video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5 K lượt search
IUH

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) năm 2025 mới nhất

Mã trường: IUH 5.0 5 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học Công nghiệp TP HCM (IUH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 22.00 C01; C02; D01; X02; X03
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 23.25 D01; D14; D15; X78
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) 21.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 26.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) 22.50 C01; C03; C04; D01; X01; X02
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.00 A01; D01; D09; D10; X25; X26
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) 23.00 A01; D01; D09; D10; X25; X26
10 7340122 Thương mại điện tử 26.00 A01; D01; D09; D10; X25; X26
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) 23.25 A01; D01; D09; D10; X25; X26
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 24.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) 20.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7340301 Kế toán 22.75 C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) 17.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 17.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340302 Kiểm toán 22.50 C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) 17.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 17.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7380107 Luật kinh tế 25.25 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) 23.50 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
23 7380108 Luật quốc tế 24.50 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) 20.00 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
25 7420201 Công nghệ sinh học 22.50 A02; B00; B03; B08; X13; X16
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) 18.00 A02; B00; B03; B08; X13; X16
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 24.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) 22.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07
29 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 24.50 C01; C02; D01; X02; X03
30 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 C01; C02; D01; X02; X03
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) 22.00 C01; C02; D01; X02; X03
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) 23.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy 24.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) 22.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) 23.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 25.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) 23.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 22.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) 19.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 16.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 25.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) 23.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 24.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) 22.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 26.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) 23.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 24.00 A00; B00; C02; D07; X11
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) 20.00 A00; B00; C02; D07; X11
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; B00; C02; D07; X11
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.50 A00; B00; C02; D07; X11
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) 17.00 A00; B00; C02; D07; X11
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; C02; D07; X11
57 7540204 Công nghệ dệt, may 18.00 C01; C02; D01; X02; X03
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 22.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 19.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07
60 7580302 Quản lý xây dựng 22.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07
61 7720201 Dược học 23.75 A00; B00; C02; D07; X11
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 18.00 A00; B00; C02; D07; X11
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.75 A01; D01; D09; D10; X25; X26
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) 21.50 A01; D01; D09; D10; X25; X26
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A04; A07; B02; C04; D10
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 18.00 B03; C02; D01; X01; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 725.00
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 765.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 814.00
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) 699.00
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 943.00
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) 737.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 878.00
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) 749.00
10 7340122 Thương mại điện tử 943.00
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) 765.00
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 814.00
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) 683.00
14 7340301 Kế toán 743.00
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) 600.00
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 600.00
18 7340302 Kiểm toán 737.00
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) 600.00
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 600.00
21 7380107 Luật kinh tế 894.00
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) 782.00
23 7380108 Luật quốc tế 846.00
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) 683.00
25 7420201 Công nghệ sinh học 737.00
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) 650.00
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 814.00
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) 743.00
29 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 846.00
30 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) 725.00
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 911.00
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) 765.00
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy 846.00
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) 725.00
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 975.00
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) 782.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 878.00
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) 765.00
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 731.00
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) 666.00
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 600.00
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 894.00
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) 749.00
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 830.00
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) 725.00
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 975.00
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) 798.00
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 814.00
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) 683.00
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650.00
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 713.00
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) 600.00
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650.00
57 7540204 Công nghệ dệt, may 650.00
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 737.00
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 666.00
60 7580302 Quản lý xây dựng 731.00
61 7720201 Dược học 798.00
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 650.00
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 743.00
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) 713.00
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 25.75 C01; C02; D01; X02; X03 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 26.68 D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.25 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) 25.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 28.41 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) 26.12 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.00 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) 26.50 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
10 7340122 Thương mại điện tử 28.41 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) 26.68 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 27.25 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) 24.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
14 7340301 Kế toán 26.31 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) 21.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 21.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
18 7340302 Kiểm toán 26.12 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) 21.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 21.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
21 7380107 Luật kinh tế 28.11 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) 26.87 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
23 7380108 Luật quốc tế 27.62 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) 24.00 C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
25 7420201 Công nghệ sinh học 26.12 A02; B00; B03; B08; X13; X16 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) 22.00 A02; B00; B03; B08; X13; X16 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 27.25 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) 26.31 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 C01; C02; D01; X02; X03 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 25.00 C01; C02; D01; X02; X03 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) 22.53 C01; C02; D01; X02; X03 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 28.21 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) 26.68 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy 27.62 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) 25.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 28.61 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) 26.87 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 28.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) 26.68 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 25.94 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) 23.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) 19.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 28.11 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) 26.50 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 27.43 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) 25.75 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 28.61 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) 27.06 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 27.25 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) 24.00 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.00 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.37 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) 21.00 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 22.00 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
57 7540204 Công nghệ dệt, may 22.00 C01; C02; D01; X02; X03 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 26.12 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 23.00 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
60 7580302 Quản lý xây dựng 25.94 A00; A01; C01; X05; X06; X07 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
61 7720201 Dược học 27.06 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 22.00 A00; B00; C02; D07; X11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.31 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) 25.37 A01; D01; D09; D10; X25; X26 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.00 A04; A07; B02; C04; D10 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 22.00 B03; C02; D01; X01; X04 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.