video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
MBS

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: MBS 5.0 6.4 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Mở TP HCM (MBS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.25 A01; D01; D07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 D14; D15; D66; X78
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 20.50 D14; D15; D66; X78
4 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 19.00 A01; D01; D07
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc 15.00 A01; D01; D07
6 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc 16.50 D14; D15; D66; X78
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.00 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.50 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
9 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 20.00 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
10 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 18.50 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật 19.30 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
12 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.80 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
13 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 17.50 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
14 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 16.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
15 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.90 D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.40 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
17 7310101 Kinh tế 19.50 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
18 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 15.00 A01; D01; D07; D09; X26; X27
19 7310301 Xã hội học 23.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
20 7310301 Xã hội học 24.00 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
21 7310401 Tâm lý học 24.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
22 7310401 Tâm lý học 25.00 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
23 7310620 Đông Nam á học 20.80 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
24 7310620 Đông Nam á học 21.80 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
25 7340101 Quản trị kinh doanh 20.60 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
26 7340101 Quản trị kinh doanh 22.10 X79
27 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 17.50 X79
28 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 16.00 A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27
29 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc 15.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
30 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc 16.50 X79
31 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 16.50 X79
32 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 15.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
33 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 16.50 X79
34 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 15.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
35 7340115 Marketing 23.25 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26
36 7340115 Marketing 24.75 X79
37 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.30 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
38 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.80 X79
39 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.20 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
40 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 16.50 D84
41 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 15.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
42 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc 16.50 D84
43 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc 15.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
44 7340204 Bảo hiểm 15.00 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
45 7340205 Công nghệ tài chính 20.00 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
46 7340301 Kế toán 20.20 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
47 7340301 Kế toán 21.70 D84; X79
48 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 16.50 D66; D84; X78; X79
49 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 15.00 A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
50 7340302 Kiểm toán 20.40 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
51 7340302 Kiểm toán 21.90 D84; X79
52 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 16.50 D66; D84; X78; X79
53 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 15.00 A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
54 7340403 Quản lý công 16.50 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
55 7340404 Quản trị nhân lực 22.10 A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56
56 7340404 Quản trị nhân lực 23.60 X79
57 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19.50 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
58 7380101 Luật 23.20 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
59 7380101 Luật 24.70 C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70
60 7380107 Luật kinh tế 24.75 C00; C14; C19; D14; D61; D63; D64; X70
61 7380107 Luật kinh tế 23.25 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
62 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.50 D14; D66; D84; X78
63 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 19.00 A01; D01; D09; X25
64 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
65 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 15.00 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
66 7460108 Khoa học dữ liệu 20.30 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
67 7480101 Khoa học máy tính 19.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
68 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 16.00 A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
69 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.10 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
70 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.60 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
71 7480201 Công nghệ thông tin 20.80 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
72 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 16.00 A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
73 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
74 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
75 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.00 X79
76 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.50 A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56
77 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A01; B00; B08; D07
78 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
79 7760101 Công tác xã hội 23.75 C00; C14; C19; C20; D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X70; X74; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
80 7760101 Công tác xã hội 22.75 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
81 7810101 Du lịch 21.75 A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56
82 7810101 Du lịch 23.25 D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 812.00 A01; D01; D07
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 701.00 A01; D01; D07
3 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc 567.00 A01; D01; D07
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 788.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
5 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 684.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 659.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
7 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 598.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 680.00 A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2
9 7310101 Kinh tế 719.00 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
10 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 567.00 A01; D01; D07; D09; X26; X27
11 7310301 Xã hội học 837.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
12 7310401 Tâm lý học 870.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
13 7310620 Đông Nam á học 765.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
14 7340101 Quản trị kinh doanh 759.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
15 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 598.00 A01; B08; D01; D07; D09; X26; X27
16 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc 567.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
17 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 567.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
18 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 567.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
19 7340115 Marketing 845.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X06; X10; X26
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 814.00 A00; A01; B08; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 709.00 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
22 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 567.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
23 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc 567.00 A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
24 7340204 Bảo hiểm 567.00 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
25 7340205 Công nghệ tài chính 737.00 A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12
26 7340301 Kế toán 745.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
27 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 567.00 A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
28 7340302 Kiểm toán 752.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X25; X26
29 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 567.00 A01; D01; D07; X25; X26; X27; X28
30 7340403 Quản lý công 614.00 A00; A01; D01; D07; D09; X06; X07; X10; X11; X26
31 7340404 Quản trị nhân lực 807.00 A00; A01; C01; C03; D01; D09; X02; X06; X26; X27; X56
32 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 719.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
33 7380101 Luật 844.00 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
34 7380107 Luật kinh tế 845.00 A00; A01; C03; D01; D03; D05; D06; X01
35 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 701.00 A01; D01; D09; X25
36 7420201 Công nghệ sinh học 567.00 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X56; X57
37 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 567.00 A00; B00; B08; D07; X10; X11; X12; X27; X28; X56
38 7460108 Khoa học dữ liệu 748.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
39 7480101 Khoa học máy tính 701.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
40 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến - A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm 741.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
42 7480107 Trí tuệ nhân tạo 759.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
43 7480201 Công nghệ thông tin 765.00 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26
44 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 598.00 A01; B08; D01; D07; X26; X27; X28
45 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 567.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
46 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 598.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 820.00 A00; A01; D01; D07; D10; X06; X10; X22; X26; X27; X56
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 614.00 A00; A01; B00; B08; D07
49 7580302 Quản lý xây dựng 567.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56
50 7760101 Công tác xã hội 829.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; X01
51 7810101 Du lịch 796.00 A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.25
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 19.00
3 7220201FL Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc 15.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.50
5 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 18.50
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.80
7 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 16.00
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.40
9 7310101 Kinh tế 19.50
10 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 15.00
11 7310301 Xã hội học 23.00
12 7310401 Tâm lý học 24.00
13 7310620 Đông Nam á học 20.80
14 7340101 Quản trị kinh doanh 20.60
15 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 16.00
16 7340101FL Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc 15.00
17 7340101SQ Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland 15.00
18 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales 15.00
19 7340115 Marketing 23.25
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 22.30
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.20
22 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 15.00
23 7340201FL Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc 15.00
24 7340204 Bảo hiểm 15.00
25 7340205 Công nghệ tài chính 20.00
26 7340301 Kế toán 20.20
27 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 15.00
28 7340302 Kiểm toán 20.40
29 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 15.00
30 7340403 Quản lý công 16.50
31 7340404 Quản trị nhân lực 22.10
32 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19.50
33 7380101 Luật 23.20
34 7380107 Luật kinh tế 23.25
35 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 19.00
36 7420201 Công nghệ sinh học 15.00
37 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 15.00
38 7460108 Khoa học dữ liệu 20.30
39 7480101 Khoa học máy tính 19.00
40 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 16.00
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.10
42 7480107 Trí tuệ nhân tạo 20.60
43 7480201 Công nghệ thông tin 20.80
44 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 16.00
45 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00
46 7510102C CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.50
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50
49 7580302 Quản lý xây dựng 15.00
50 7760101 Công tác xã hội 22.75
51 7810101 Du lịch 21.75
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.