Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lý lớp 11 cực hay, có lời giải (Đề 4)
27 người thi tuần này 3.8 47.8 K lượt thi 40 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Vật lý 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A.qEd.
B. qE.
C. Ed.
D. Không có biểu thức nào.
Lời giải
Chọn C.
E có đơn vị là V/m và d có đơn vị là m nên Ed có đơn vị là V
Câu 2/40
A.chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.
B.chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
C.chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
D.đứng yên
Lời giải
Chọn B.
Điện tích dương chuyển động từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
Điện tích âm chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
Câu 3/40
A.chuyển động cùng hướng với hướng đường sức điện.
B.chuyển động từ điểm có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
C.chuyển động từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
D.đứng yên
Lời giải
Chọn C.
Điện tích dương chuyển động từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
Điện tích âm chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.
Câu 4/40
A.chuyển động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.
B.chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
C.chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
D.đứng yên.
Lời giải
Chọn B.
Điện tích dương chuyển động từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.
Điện tích âm chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.
Proton mang điện tích dương.
Câu 5/40
A.VM = 3V.
B. VN = 3 V.
C. VM -VN = 3 V
D. VN-3VM = 3 V
Lời giải
Chọn C.
Theo định nghĩa: UMN = VM – VN
Câu 6/40
A.Phụ thuộc vào dạng đường đi.
B.Phụ thuộc vào điện trường.
C.Phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.
D.Phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.
Lời giải
Chọn A.
Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi
Câu 7/40
A. Điện thế ở M là 40 V.
B. Điện thế ở N bằng 0.
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trj âm.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40 V
Lời giải
Chọn D.
Theo định nghĩa: UMN = VM – VN = 40V > 0 nên VM > VN tức là điện thế tại M cao hơn điện thế tại N là 40 V.
Câu 8/40
A.Bị lệch về phía bản dường và đi theo một đường thẳng.
B.Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.
C.Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.
D.Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.
Lời giải
Chọn B.
Điện tích dương sẽ bị hút về bản âm với quỹ đạo đường parabol.
Điện tích âm sẽ bị hút về bản dương với quỹ đạo đường parabol
Câu 9/40
A.Bị lệch về phía bản dường và đi theo một đường thẳng.
B.Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.
C.Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.
D.Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A.Đường đi MN càng dài.
B. Đường đi MN càng ngắn.
C. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
D. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A.Thừa electron.
B. Thiếu electron.
C. Thừa electron.
D. Thiếu electron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A.0,533
B. 5,33
C. 82 nN.
D. 8,2 nN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A.-3 V
B. -12 V.
C. 2 V.
D. -2 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A.12 V.
B. -12 V.
C. 3 V.
D. -3 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. J.
B. +8J.
C. -4,8J.
D. +4,8J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A.720 V.
B. 360 V.
C. 120 V.
D. 750 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A.Có phương vuông góc với mặt phẳng chứa vòng dây.
B.Có phương song song với mặt phẳng chứa vòng dây.
C.Có độ lớn bằng
D.Có độ lớn bằng 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.