Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng, trừ đơn thức đồng dạng lớp 8 (có lời giải)
54 người thi tuần này 4.6 5 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Hệ số góc của đường thẳng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Phương trình bậc nhất một ẩn lớp 8 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 2x2y và 3xy2;
D. \[\frac{1}{4}{x^2}{y^2}\] và xy.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
4xy3z và (-4)xy3z là hai đơn thức đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là xy3z.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Đơn thức 3x2y2z đồng dạng với đơn thức 2x2y2z vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x2y2z.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Có 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức \[\frac{3}{5}{x^4}{y^2}\] là: -2x4y2; \[\left( {\sqrt 2 + 1} \right){x^4}{y^2}\]; x4y2 vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x4y2.
Câu 4/25
A. \[\frac{3}{5}{x^2}\]; 0x2 và 3x2;
B. -3yz2; 3y2z2 và yz2;
C. \[ - \frac{1}{5}{x^3}{y^4}{z^2}\]; \[\sqrt 3 {x^3}{y^4}{z^2}\] và 2x3y4z2;
D. \[\frac{1}{3}{x^3}{y^2}\]; 3x2y2; -4x3y2.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ba đơn thức \[ - \frac{1}{5}{x^3}{y^4}{z^2}\]; \[\sqrt 3 {x^3}{y^4}{z^2}\] và 2x3y4z2 đồng dạng vì có phần hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau là x3y4z2.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có 2x2y3 + 3x2y3 = (2 + 3).x2y3 = 5x2y3.
Câu 6/25
A. \[\frac{8}{3}x{y^2}z\];
B. \[\frac{{ - 8}}{3}x{y^2}z\];
C. \[\frac{{ - 8}}{3}xyz\];
D. \[\frac{8}{3}{x^3}{y^2}z\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[\frac{1}{2}x{y^2}z - \frac{1}{6}x{y^2}z - 3x{y^2}z = \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{6} - 3} \right).x{y^2}z = \frac{{ - 8}}{3}x{y^2}z\].
Câu 7/25
A. 1;
C. \[\frac{{99}}{{100}}{x^3}y\];
D. \[\frac{{199}}{{100}}{x^3}y\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có:
A = \[\frac{1}{2}{x^3}y + \frac{1}{{2.3}}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98.99}}{x^3}y + \frac{1}{{99.100}}{x^3}y\]
A = \[\frac{1}{{1.2}}{x^3}y + \frac{1}{{2.3}}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98.99}}{x^3}y + \frac{1}{{99.100}}{x^3}y\]
A = \[\left( {1 - \frac{1}{2}} \right){x^3}y + \left( {\frac{1}{2} - \frac{1}{3}} \right){x^3}y + ... + \left( {\frac{1}{{98}} - \frac{1}{{99}}} \right){x^3}y + \left( {\frac{1}{{99}} - \frac{1}{{100}}} \right){x^3}y\]
A = \[1.{x^3}y - \frac{1}{2}{x^3}y + \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{1}{3}{x^3}y + ... + \frac{1}{{98}}{x^3}y - \frac{1}{{99}}{x^3}y + \frac{1}{{99}}{x^3}y - \frac{1}{{100}}{x^3}y\]
A = \[{x^3}y - \frac{1}{{100}}{x^3}y\]
A = \[\left( {1 - \frac{1}{{100}}} \right){x^3}y\]
A = \[\frac{{99}}{{100}}{x^3}y\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có: 2x4y3 + M = -5x4y3
Suy ra M = -5x4y3 - 2x4y3
M = (-5 - 2).x4y3
M = -7x4y3.
Câu 9/25
A. \[\frac{{ - 17}}{3}{x^2}{y^2}\];
B. \[\frac{{17}}{3}{x^2}{y^2}\];
C. \[\frac{5}{3}{x^2}{y^2}\];
D. \[\frac{{ - 5}}{3}{x^2}{y^2}\] .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. \[\frac{{11}}{4}\];
B. \[ - \frac{{11}}{4}\];
C. \[\frac{{11}}{2}\];
D. \[\frac{{11}}{8}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Đơn thức \[\left( {1 - \sqrt 3 } \right)x{\rm{yz}}{{\rm{x}}^2}\] đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.