Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng để tính nhanh, khai triển, rút gọn biểu thức lớp 8 (có lời giải)
144 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 2(3x2 + y2);
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có (x + y)3 – (x – y)3
= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) – (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3)
= x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 – x3 + 3x2y – 3xy2 + y3
= 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2).
Do đó ta chọn đáp án D.
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có x3 + 9x2 + 27x + 27 = x3 + 3 . x2 . 3 + 3 . x . 32 + 33 = (x + 3)3.
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 3/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: (x + 4)3 = x + 3 . x2 . 4 + 3 . x . 42 + 43
= x3 + 12x2 + 48x + 64.
Do đó ta chọn đáp án D.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có x3 + 9x2 + 27x + 27 = x3 + 3 . x2 . 3 + 3 . x . 32 + 33 = (x + 3)3.
Thay x = 2 vào biểu thức (x + 3)3 ta được (2 + 3) = 5 = 125.
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có y3 + 15y2 + 75y + 125 = y3 + 3 . y2 . 5 + 3 . y . 52 + 5 = (y + 5)3.
Do đó ta chọn đáp án C.
Câu 6/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3
= x3 + 3 . x2 . 3y + 3 . x . (3y)2 + (3y)3
= (x + 3y)3.
Thay x = 1; y = 2 vào biểu thức (x + 3y)3, ta được:
x3 + 9x2y + 27xy2 + 27y3 = (1 + 3 . 2)3 = 73 = 343.
Do đó ta chọn đáp án A.
Câu 7/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có (2x + 3y)3 = 23x3 + 3 . (2x)2 . 3y + 3 . 2x . (3y)2 + (3y)3
= 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3.
Do đó ta chọn đáp án D.
Câu 8/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có 125x3 + 70x2 + 5x2 + 15x + 1
= 125x3 + 75x2 + 15x + 1
= (5x)3 + 3 . (5x)2 . 1 + 3 . 5x . 12 + 13
= (5x + 1)3.
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 9/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2).
B. (A + B)3 = A3 + 3AB + 3AB2 + B3 .
C. (A + B)3 = A3 – 2AB + B3.
D. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. x3 + 9x2 + 27x + 9.
B. x3 + 3x2 + 27x + 27.
C. x3 + 9x2 + 27x + 27.
D. x3 + 3x2 + 9x + 9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. (x + 1)3.
B. (x + 2)3.
C. (x – 2)3.
D. (x + 4)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. (1 + 2y)3.
B. 3 + 8y3.
C. 2 + 8y3.
D. (3 + 2y)3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. A = – y2 + 10y – 1.
B. A = – y2 + 6y – 1.
C. A = – y2 + 10y + 1.
D. A = – y2 + 6y + 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Hằng đẳng thức này có dạng lập phương của một tổng.
b) Sau khi thu gọn, A = 8x3 + 6x2 + 6x + 1.
c) Hệ số của hạng tử chứa x2 sau khi khai triển là 6.
d) Tại x = 0,5 thì giá trị của biểu thức A bằng 8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Biểu thức M có thể viết gọn lại dưới dạng bình phương của một tổng.
b) M = –(–x + 3)3.
c) Với x = 97, ta có thể tính nhanh giá trị của M bằng cách tính 1003 = 1 000 000.
d) Giá trị của biểu thức M luôn là một số dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) Khai triển biểu thức P ta được P = x3 + 9x2 + 9x + 27.
b) Biểu thức A = P – Q = –x2 + 2x + 27.
c) Biểu thức A có thể viết lại thành A = 26 – (x – 1)2.
d) Biểu thức A có giá trị lớn nhất bằng 28 khi x = 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Khai triển biểu thức P ta được P = x3 + 6x2 + 12x + 8.
b) Thu gọn biểu thức Q ta được Q = –x3 – 5x2 – 9x – 4.
c) Biểu thức A = P + Q có thể viết lại thành
d) Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 khi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) P = 8x3 + 12x2 + 6x + 1.
b) Biểu thức A = P + Q = –6x2 + 36x – 5.
c) A = 6(x + 3)2 + 59.
d) Biểu thức A có giá trị nhỏ nhất bằng 49 khi x = –3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.