Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lớp 8 (có lời giải)
53 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
3x3y2 – 12xy5 = 3xy2 . x2 – 3xy2 . 4y3 = 3xy2(x2 – 4y3).
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
12x – 9x2 – 4 = – (9x2 – 12x + 4)
= – [(3x)2 – 2.3x.2 + 22] = – (3x – 2)2.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
a5 – a = a(a4 – 1)
= a[(a2)2 – 12] = a(a2 – 1)(a2 + 1)
= a(a – 1)(a + 1)(a2 + 1).
Câu 4/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
5(x2 – y2) – 3(y – x)
= 5(x – y)(x + y) + 3(x – y)
= (x – y)[5(x + y) + 3]
= (x – y)(5x + 5y + 3).
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
a3 – b3 + 3b2 – 3b + 1
= a3 – (b3 – 3b2 + 3b – 1) = a3 – (b – 1)3
= [a – (b – 1)][a2 + a(b – 1) + (b – 1)2]
= (a – b + 1)(a2 + ab – a + b2 – 2b + 1).
Câu 6/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
B = (b – 3)(b2 + 3b + 9) – b(b – 2)(b + 2)
= (b – 3)(b2 + 3b + 32) – b(b – 2)(b + 2)
= b3 – 33 – b(b2 – 22) = b3 – 27 – b(b2 – 4)
= b3 – 27 – b3 + 4b = 4b – 27.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
1 0092 – 92 = (1 009 – 9)(1 009 + 9)
= 1 000 . 1 018 = 1 018 000.
Câu 8/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
a2b + ab + a2 – 1 = ab(a + 1) + (a – 1)(a + 1)
= (a + 1)[(ab + (a – 1)] = (a + 1)(ab + a – 1).
Câu 9/25
A. \[y = \frac{1}{2}\];
B. \[y = - \frac{1}{2}\];
C. \[y = \frac{1}{4}\];
D. \[y = - \frac{1}{4}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. 3(x – 3)(x – 9).
B. 3(x – 3)(x – 3).
C. 3(x – 3)(x + 3).
D. (x – 3)(x + 3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 5x(x – 5)(x + 5).
B. x2(x – 25).
C. x2(x – 5)(x + 5).
D. (x – 5)(x + 5)x.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. 3(x – 1)2.
B. 3(x + 1)2.
C. (x + 1)2.
D. 3x(x + 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. 3(x3 – 4).
B. 3(x – 4)(x2 + 4x + 16).
C. 3(x – 4)(x2 – 4x + 16).
D. 3(x – 4)(x2 + 8x + 16).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. (x – 2)(y – x)2.
B. (x – 2)(x + y)2.
C. (2 – x)(x + y)2.
D. (2 – x)(–x – y)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Nhân tử chung có bậc cao nhất của các hạng tử trong đa thức P(x) là x2.
b) Đa thức P(x) có thể phân tích thành 4x2(x – 2)(x + 2).
c) Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x – 2.
d) Có 3 giá trị nguyên của x thỏa mãn P(x) = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Ta có thể đặt nhân tử chung là 6y, phần còn lại sẽ là (x – 1)2.
b) Ta có thể đặt nhân tử chung là –6y, phần còn lại trong ngoặc sẽ là (x + 1)2.
c) Kết quả của phép phân tích có thể là B = –6y(x + 1)2.
d) Có 3 cặp giá trị của x nguyên và y nguyên để B = 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) Phân tích đa thức A thành nhân tử ta được: A = x(x2 – 2x + 2).
b) Phân tích đa thức B thành nhân tử ta được: B = –x2(x + 2).
c) Phân tích đa thức A + B thành nhân tử ta được x(–x + 3).
d) Có 2 giá trị nguyên của x thỏa mãn A + B = 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Cho đa thức A = (2x – 1)2 – (x + 2)2 và đa thức B = 3x2 – 9x. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Cho đa thức A = (2x – 1)2 – (x + 2)2 và đa thức B = 3x2 – 9x. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Phân tích đa thức A thành nhân tử ta được: A = (x – 3)(3x + 1).
b) Phân tích đa thức B thành nhân tử ta được: B = 3x(x – 3).
c) Phân tích đa thức A + B thành nhân tử ta được (x – 3)(6x + 1).
d) Có 2 giá trị nguyên của x thỏa mãn A + B = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Phân tích đa thức A thành nhân tử ta được: A = x(x2 + 6x + 12).
b) Phân tích đa thức B thành nhân tử ta được: B = x2 (x + 4).
c) Phân tích đa thức A – B thành nhân tử ta được 4x(x + 3).
d) Có duy nhất 1 giá trị nguyên của x thỏa mãn A – B = 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.