Topic 13: Healthy lifestyle and longevity
45 người thi tuần này 4.6 64.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Did you know that on average we forget about 80% of the medical information a doctor might give us? This fascinating information (1) ________ to light as a result of a study carried out by Utrecht University. What is even more interesting is that almost half of what we think we remember is wrong.
Why do you think this is? Well, it’s not as complicated as you may think. You see, going to the doctor fills most people (2) _________ anxiety and when we are really nervous and stressed we are more likely to focus on the diagnosis rather than the treatment. Therefore, we know what is wrong with us but have no idea what to do about it.
Here are some good tips to (3)______ in mind when seeing a doctor. Always write down any important information. What would be even better is if your doctor agreed, to record your (4)___________. This way, you can replay the advice at home, where you are more likely to absorb it. If you believe the situation is serious or you’re really worried, seek the help of a family member. Just ask them to (5)_________ you to listen in. This way you can be absolutely sure about what the doctor has told you and avoid falling into the same trap that most people do.
Câu 1/50
A. came
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về cụm từ cố địnhTa có cụm từ “come to light” nghĩa là: được rõ, làm rõ, sáng tỏ, phát hiện
được, đưa ra ánh sáng.
Dịch bài
Bạn có biết rằng trung bình chúng ta quên khoảng 80% thông tin y tế mà bác sĩ có thể cung cấp cho chúng ta không? Thông tin hấp dẫn này được đưa ra ánh sáng sau một nghiên cứu do Đại học Utrecht thực hiện. Điều thậm chí còn thú vị hơn là gần một nửa những gì chúng ta nghĩ rằng mình nhớ là sai.
Tại sao bạn nghĩ vậy? Vâng, nó không phức tạp như bạn nghĩ. Bạn thấy đấy, việc đi khám bác sĩ khiến hầu hết mọi người lo lắng và khi chúng ta thực sự lo lắng và căng thẳng, chúng ta có nhiều khả năng tập trung vào chẩn đoán hơn là điều trị. Do đó, chúng ta biết mình bị bệnh gì nhưng không biết phải làm gì về vấn đề đó.
Sau đây là một số mẹo hữu ích cần ghi nhớ khi đi khám bác sĩ. Luôn ghi lại bất kỳ thông tin quan trọng nào. Sẽ tuyệt hơn nữa nếu bác sĩ đồng ý ghi lại buổi tư vấn của bạn. Theo cách này, bạn có thể xem lại lời khuyên ở nhà, nơi bạn có nhiều khả năng tiếp thu hơn. Nếu bạn tin rằng tình hình nghiêm trọng hoặc bạn thực sự lo lắng, hãy tìm kiếm sự giúp đỡ của một thành viên trong gia đình. Chỉ cần yêu cầu họ đi cùng bạn để lắng nghe. Bằng cách này, bạn có thể hoàn toàn chắc chắn về những gì bác sĩ đã nói với bạn và tránh rơi vào cái bẫy mà hầu hết mọi người mắc phải.
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về giới từ
A. fill in /fɪl ɪn/ : điền vào ghi vào
B. fill up /fɪl ʌp : đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập
C. fill with /fɪl wɪð/ : Ta có cụm từ “fill somebody with anxiety” (làm cho ai lo lắng)
D. fill into /fɪl ˈɪn.tuː/ : rót, rót đầy, đổ đầy
Câu 3/50
A. bring
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về cụm từ cố địnhA. bring /brɪŋ/ (v): cầm lại, mang lại, đem lại, đưa ra, gây ra, gây nên
B. take /teɪk/ (v): cầm, nắm, giữ, mang theo, đem theo
C. get /ɡet/ (v): được, có được, kiếm được, đạt được, nhận được, xin được
D. keep /kiːp/ (v): giữ, giữ lại, giữ đúng, giữ gìn, tuân thủ
Cụm từ cố định: “keep in mind” nhớ kĩ, ghi nhớ điều gì
Câu 4/50
A. consultation
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về từ vựng
A. consultation/ˌkɒnsʌlˈteɪʃən/ (n): sự tham khảo, sự tư vấn, sự hỏi ý kiến
B. judgment /ˈdʒʌdʒmənt/ (n): sự xét xử, sự phán quyết
C. diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/ (n): sự chẩn đoán, lời chẩn đoán
D. check-up /ˈtʃek ʌp/ (n): sự kiểm tra toàn diện
Căn cứ vào nghĩa của câu: “What would be even better is if your doctor agreed, to record your (4) ___.”
Câu 5/50
A. company
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng
A. company /ˈkampəni/ (n): công ty; việc đi cùng với
B. cooperate /kəuˈopəreit/ (v): hợp tác, cộng tá
C. accompany /əˈkampəni/ (v): đi cùng, đồng hành
D. negotiate /niˈɡəuʃieit/ (v): đàm phán, thương lượng
Căn cứ vào nghĩa của câu: “Just ask them to (5)_________ you to listen in.”
(Chỉ cần yêu cầu họ đi cùng bạn để lắng nghe. )
Đoạn văn 2
You get off your plane and make your way to the Baggage Reclaim area. After quite some time spent waiting, their is no sign of your bags and you begin to consider the possibility that they may have gone (1) _________. What should you do?
Firstly, don’t panic. The most likely (2) _________ is that your bags simply didn’t make it onto the flight, perhaps because they were mislaid at the departure airport, or perhaps because the aircraft had already (3) _________ its weight allowance. If they fail to appear on the carousel, report the loss before you leave the baggage hall and go through customs. Recovering your luggage should be no problems, (4) ______ you’ve kept hold of your baggage checks – those little barcodes stuck to the back of your tickets at check-in.
Go to the handling agent’s desk and complete a Property Irregularity Report (PIR) form, (5) _________ describes the checked bag and its contents. Then, ask the baggage-services manager for a contact telephone number and confirm that your bags will be forwarded to your final destination.
Câu 6/50
A. lost
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về cụm từ cố định
Xét các đáp án:
A. Lose /luːz/ (v) đánh mất, không còn nữa
B. Missing /ˈmɪs.ɪŋ/ (a) mất, thiếu
C. Absent /ˈæb.sənt/ (a): không có mặt ở nơi nào đó
D. Misplace /ˌmɪsˈpleɪs/ (v) để không đúng chỗ
Tạm dịch: “After quite some time spent waiting, there is no sign of your bags and you begin to consider the possibility that they may have gone (1) _________.
“(Sau một thời gian chờ đợi, không có tin hiệu gì về những chiếc túi của bạn và bạn bắt đầu xem xét khả năng chúng có thể bị mất tích.)
Ta có Go missing: thất lạc, mất tích
Câu 7/50
A. example
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về từ vựng
Xét các đáp án:
A. Example /ɪɡˈzɑːm.pəl/ (n) ví dụ
B. Understanding /ˌʌn.dəˈstæn.dɪŋ/ (n) sự hiểu biết
C. Clarification /ˌklær.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n) sự làm cho sáng sủa, dễ hiểu
D. Explanation /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/ (n) sự giải thích
Tạm dịch: “The most likely (2) _________ is that your bags simply didn’t make it onto the flight.”
(Lời giải thích có thể xảy ra nhất là đơn giản rằng những chiếc túi của bạn không mang lên máy bay.)
Câu 8/50
A. surpassed
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ vựngXét các đáp án:
A. Surpass /səˈpɑːs/ (v) hơn, vượt trội hơn
B. Overtake /ˌəʊ.vəˈteɪk/ (v) vượt, bắt kịp
C. Exceed /ɪkˈsiːd/ (v) vượt quá (cân nặng, trọng lượng)
D. Outdo /ˌaʊtˈduː/ (v) làm giỏi hơn, vượt, hơn hẳn
Câu 9/50
A. as soon as
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Traditional Thai cuisine falls into different categories: boiled dishes, salads, pounds foods and curries. Whether at home or in a restaurant. Thai meals are always (1)________ ‘family style’ – that is, from common serving platters, with the plates appearing in whatever order the kitchen can prepare them. When serving yourself from a common platter, put no more than one spoonful (2) _______ your plate at a time. Heaping your pate with all ‘your’ portions at once will look greedy to Thais unfamiliar with Western conventions. Another important factor in a Thai meal is (3) _______ a balance of flavours and textures. Traditionally the party orders a curry, a steamed or fried fish, a stir-fried vegetable dish and a soup, taking great care to (4) _____ cool and hot, sour and sweet, salty and plain.
Thai food was originally eaten with the fingers, and it still is in certain regions. These days, though, fork-and-spoon dining is the norm. To use these tools the Thai way, use a serving spoon, or alternatively your own, to take a (5) ________ mouthful of food from a central dish and ladle it over a portion of your rice. The fork is then used to push the now-food-soaked portion of rice back onto the spoon before entering the mouth.
Câu 11/50
A. provided
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. onto
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. achieved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. mixture
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. individual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Nuts could be the key to keeping slim, according to new research. Scientists from Harvard University and Harvard Medical School say that replacing and unhealthy snack with half a daily _____ (1) of nuts could slow weight gain in people as they get older. Walnuts ____________ (2) particular appeared to offer good results and were linked to a 15% lower risk of obesity.
Researchers conducted a long-term study which followed 51,529 male health professionals aged 40 to 5, 121,700 nurses aged 35 to 55 and 16,686 nurses aged 24 to 44. Participants had their weight ____________ (3) every four years and were asked how often they had eaten nuts. They also had to report their exercise every two years. The findings, ___________________ (4) in the online journal BMJ Nutrition, Prevention and Health, showed that increasing nut consumption was associated with less risk of putting on two or more kilos over a four-year period. However, the researchers say the study is ________ (5) and therefore cannot establish a definite cause.
Câu 16/50
A. service
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. by
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. being measured
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. that is published
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. observant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.