Topic 26: Artificial intelligence
177 người thi tuần này 4.6 64.9 K lượt thi 62 câu hỏi 60 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
- Đề số 42
- Đề số 43
- Đề số 44
- Đề số 45
- Đề số 46
- Đề số 47
- Đề số 48
- Đề số 49
- Đề số 50
- Đề số 51
- Đề số 52
- Đề số 53
- Đề số 54
- Đề số 55
- Đề số 56
- Đề số 57
- Đề số 58
- Đề số 59
- Đề số 60
- Đề số 61
- Đề số 62
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Most researchers agree that artificial intelligence (AI) peaked around 1985. A public (1) _______ science-fiction movies and excited by the growing power of computers had high expectations. For years, Al researchers had implied that a breakthrough was just (2) ____ the corner. Marvin Minsky said in 1967 that within a generation the problem of creating AI would be (3) ____ solved. Prototypes of medical-diagnosis programs and speech recognition software appeared to be making progress. It proved to be a false dawn. Thinking computers and household robots failed to (4) ______, and a backlash ensued. "There was undue optimism in the early 1980s’, says David Leaky, a researcher at Indiana University. “Then when people realised these were hard problems, there was retrenchment’. By the late 1980s, the term AI was being avoided by many researchers, who opted instead (5) ____ themselves with specific sub-disciplines such as neural networks, agent technology, case-based reasoning.
Câu 1/62
Lời giải
Hầu hết các nhà nghiên cứu đồng ý rằng trí tuệ nhân tạo (AI) đạt đỉnh cao vào khoảng năm 1985. Môt cộng đồng được cung cấp các bộ phim khoa học viễn tưởng và phấn khích trước sức mạnh ngày càng tăng của máy tính có kỳ vọng cao. Trong nhiều năm, các nhà nghiên cứu Al đã ngụ ý rằng một bước đột phá sắp xảy ra. Marvin Minsky nói vào năm 1967 rằng trong vòng một thế hệ, vấn đề tạo ra AI sẽ được giải quyết đáng kể. Nguyên mẫu của các chương trình chẩn đoán y tế và phần mềm nhận dạng giọng nói dường như đang đạt được tiến bộ. Điều đó đã chứng minh là một sự thất vọng. Tư duy máy tính và robot gia đình không thành hiện thực, và một phản ứng dữ dội xảy ra sau đó. “Có sự lạc quan quá mức vào đầu những năm 1980”- David Leaky, một nhà nghiên cứu tại đại học Indiana nói. “Sau đó, khi mọi người nhận ra đây là những vấn đề khó khăn, đã có sự dư thừa lao động ”. Cuối những năm 1980, thuật ngữ AI đã bị nhiều nhà nghiên cứu tránh xa, thay vào đó họ đã chọn định hướng bản thân với các ngành cụ thể như hệ thống nơ ron thần kinh, thương mại điện tử, lập luận theo tình huống.
Đáp án A
Kiến thức về phrasal verb
A. be reared on: phải trải qua, xem, chứng kiến,… nhiều cái gì trong suốt quá trình lớn lên, phát triển,…
B. drag on: tiếp tục quá lâu
C. to be stuck with: bị kẹt
D. press ahead: tiếp tục làm điều gì đó kiên quyết
Tạm dịch: “A public (1) ____ science-fiction movies and excited by the growing power of computers had high expectations.”
(Một cộng đồng đã xem nhiều bộ phim khoa học viễn tưởng và bị hào hứng bởi sức mạnh của máy tính ngày càng tăng đã có những kì vọng cao.)
Câu 2/62
A. at
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về giới từ:
A. at: ở
B. around: xung quanh
C. in: trong
D. from: từ
*Ta có cụm từ sau: around/round the corner = very near: rất gần
Tạm dịch: “For years, Al researchers had implied that a breakthrough was just (2) ____ the corner.”
(Trong nhiều năm các nhà nghiên cứu AI đã ngụ ý rằng một sự đột phá rất gần)
Câu 3/62
A. utterly
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về trạng từ:
A. utterly / ˈʌtəli/ (adv): một cách hoàn toàn
B. substantially / səbˈstænʃəli/ (adv): một cách đáng kể
C. extremely / ɪkˈstriːmli/ (adv): một cách vô cùng
D. highly / ˈhaɪli/ (adv)
Tạm dịch: “Marvin Minsky said in 1967 that within a generation the problem of creating AI would be (3) ____ solved.”
(Marvin Minsky nói vào năm 1967 rằng vấn đề tạo ra AI sẽ được giải quyết một cách đáng kể.)
Câu 4/62
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức về dạng từ:
A. materialize / məˈtɪəriəlaɪz/ (v): cụ thể hóa, hiện thực
B. materialistic / məˌtɪəriəˈlɪstɪk/ (adj): nặng về vật chất
C. materialism / məˈtɪəriəlɪzəm/ (n): chủ nghĩa duy vật
D. materialist / məˈtɪəriəlɪst/ (n): người tin vào chủ nghĩa duy vật
*Ta thấy: fail to do sth: thất bại làm gì => ta phải dùng động từ trong câu này
Tạm dịch: “Thinking computers and household robots failed to (4) ____, and a backlash ensued.”
(Máy tính suy nghĩ và robot gia đình không thể thành hiện thực, và xảy ra phản ứng dữ dội.)
Câu 5/62
A. aligning
Lời giải
Đáp án B
A. aligning / əˈlaɪn/ (v): căn chỉnh, sắp xếp, liên kết
B. to align
C. to aligning
D. align
*Ta có cấu trúc sau: opt to so sth: chọn làm gì
Align sb with sth
Tạm dịch: “who opted instead (5) ____ themselves with specific sub disciplines such as neural networks, agent technology, case-based reasoning.”
(Thay vào đó người đã chọn liên kết với các môn học cụ thể như mạng lưới thần kinh, đại lí công nghệ, lí luận dựa trên trường hợp.)
Đoạn văn 2
A scientist said robots will be more (1) ____ than humans by 2029. The scientist’s name is Ray Kurzweil. He works for Google as Director of Engineering. He is one of the world’s leading experts on artificial intelligence (A.I.). Mr Kurzweil believes computers will be able to learn from experiences, just like humans. He also thinks they will be able to (2) ____ jokes and stories, and even flirt. Kurzweil’s 2029 prediction is a lot sooner than many people thought. The scientist said that in 1999, many A.I. experts said it would be hundreds of years before a computer was more intelligent than a human. He said that it would not be (3) ____ before computer intelligence is one billion times more powerful than the human brain.
Mr Kurzweil joked that many years ago, people thought he was a little crazy for predicting computers would be as intelligent as humans. His thinking has stayed the same but everyone else has changed the way they think. He said: “My views are not radical any more. I’ve actually stayed consistent. It’s the rest of the world that’s changing its view.” He highlighted examples of (4) ____ -tech things we use, see or read about every day. These things make us believe that computers have intelligence. He said people think (5) ____ now: “Because the public has seen things like Siri (the iPhone’s voice recognition technology) where you talk to a computer, they’ve seen the Google self-driving cars.”
Câu 6/62
Lời giải
Một nhà khoa học cho biết robot sẽ thông minh hơn con người vào năm 2029. Tên nhà khoa học này là Ray Kurzweil. Ông làm việc cho Google với tư cách là giám đốc kỹ thuật. Ông là một trong những chuyên gia hàng đầu thế giới về trí tuệ nhân tạo (A.I.). Ông Kurzweil tin rằng máy tính sẽ có thể học hỏi từ trải nghiệm, giống như con người. Ông cũng nghĩ rằng chúng sẽ có thể kể chuyện cười, những câu chuyện, và thậm chí là tán tỉnh. Tiên đoán năm 2029 của Kurzweil sớm hơn nhiều so với suy nghĩ của nhiều người. Nhà khoa học cho biết, năm 1999, nhiều chuyên gia A.I cho biết sẽ mất hàng trăm năm trước khi một chiếc máy tính thông minh hơn con người. Ông nói rằng sẽ không lâu nữa, trí thông minh máy tính mạnh hơn một tỷ lần so với bộ não con người.
Ông Kurzweil nói đùa rằng nhiều năm trước, mọi người nghĩ rằng ông hơi điên khi tiên đoán máy tính sẽ thông minh như con người. Suy nghĩ của ông ấy vẫn giữ nguyên nhưng mọi người đã thay đổi suy nghĩ. Ông nói: “Quan điểm của tôi không còn triệt để nữa. Tôi thực sự đã kiên định. Phần còn lại của thế giới đang thay đổi quan điểm về nó.” Ông nhấn mạnh các ví dụ về những thứ công nghệ cao mà chúng ta sử dụng, nhìn thấy hoặc đọc mỗi ngày. Những điều này khiến chúng ta tin rằng máy tính có trí thông minh. Ông nói mọi người bây giờ suy nghĩ một cách khác biệt: “Bởi vì công chúng đã nhìn thấy những thứ như Siri (công nghệ nhận dạng giọng nói của iPhone) nơi bạn nói chuyện với máy tính, họ đã nhìn thấy những chiếc xe tự lái của Google.”
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng:
Xét các đáp án:
A. intelligence /ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/ (n): trí thông minh
B. intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ (adj): thông minh, sáng dạ
C. smarter /smɑːt ər / (adj): thông minh hơn
D. smartness /ˈsmɑːt.nəs/ (n): sự tinh ranh, khéo léo
Tạm dịch: A scientist said robots will be more (1) ____ than humans by 2029. The scientist’s name is Ray Kurzweil.
(Một nhà khoa học cho biết robot sẽ thông minh hơn con người vào năm 2029. Tên nhà khoa học đó là Ray Kurzweil.)
Câu 7/62
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ vựng:
A. speak /spiːk/ (v): nói, phát biểu, diễn thuyết
B. tell /tel/ (v): nói với, bảo, diễn đạt
C. talk /tɔːk/ (v): nói chuyện, trò chuyện
D. say /seɪ/ (v): nói, đồn, diễn đạt
Tạm dịch: Mr Kurzweil believes computers will be able to learn from experiences, just like humans. He also thinks they will be able to (2) ____ jokes and stories, and even flirt.
(Ông Kurzweil tin rằng máy tính sẽ có thể học hỏi kinh nghiệm, giông như con người. Ông ấy cũng nghĩ rằng chúng sẽ có thể kể truyện cười và những câu chuyện, và thậm chí là tán tỉnh.)
Cấu trúc: tell a joke: kể một câu chuyện nhằm mục đích làm cho người khác cười
Câu 8/62
Lời giải
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng:
Xét các đáp án:
A. lengthy /ˈleŋ.θi/ (adj): dài dòng, làm buồn chán
B. longs: không có từ này
C. long /lɒŋ/ (adj): dài (không gian, thời gian), xa, lâu
D. longing /ˈlɒŋ.ɪŋ/ (n); niềm khát khao
Tạm dịch: The scientist said that in 1999, many A.I. experts said it would be hundreds of years before a computer was more intelligent than a human. He said that it would not be (3) ____ before computer intelligence is one billion times more powerful than the human brain.
(Nhà khoa học cho biết rằng năm 1999, nhiều các chuyên gia A.I sẽ mất hàng trăm năm trước khi một chiếc máy tính thông minh hơn con người. Anh ấy nói rằng sẽ không lâu trước khi trí thông minh máy tính mạnh hơn một tỷ lần so với trí óc của con người.)
Câu 9/62
A. high
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Our eyes are the window to our soul, so the saying goes, but they’re also a window into our health. Picking up eye problems early can significantly (1) ____ the chance of sight loss.
Several programs are looking at how to combine existing medical knowledge about our eyes with AI (Artificial Intelligence) tools.
Google DeepMind has teamed up with Moorfields Eye Hospital in London to work on (2) ____ two major conditions that cause sight loss: diabetic retinopathy and age-related macular (3) ____ (AMD). Together, these eye diseases affect more than 625,000 people in the UK and over 100 million people worldwide.
Algorithms have been trained using thousands of eye scans, then set to work detecting potential issues, allowing doctors (4) ____ the right course of action in a fraction of the time it would normally take and with a greater degree of certainty. DeepMind says that 300,000 UK patients a year could be helped (5) ____ the system is given the go ahead for general use following the completion of clinical trials.
Câu 11/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/62
A. diminishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/62
A. to recommend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/62
A. although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
We’re not surprised if you haven’t been following the recent developments in AI all that closely because, for the most part, it’s seemed like nothing exciting has happened for quite a long time. Sci-fi dreams about computer powered best friends aside, AI for the general public has come to mean reasonably responsive and well-programmed computer assistance rather than independent thinking machines. Concepts like ‘smart’ chatbots somehow seem to pull us further from the Star Trek or Heinlinian dream of fully sentient and intuitive computers while many products and services that claim to integrate AI seem to be nothing more than a fast way to analyze large amounts of data.
In fact, the last time most of us heard something hopeful about AI was when Deep Blue beat the world Chess champion, but what ever came of that AI? Surely it hasn’t used that incredible logical power to take over the world or begin making friends, so what do we even care?
While practical applications for specifically built AI are growing, the tradition of training your AI programming skills on classic strategy games has existed since the 1950s when a computer was programmed to play and was able to win a game of tic-tac-toe. Since then a large variety of games and custom-built AIs have been tested against each other to the great entertainment of experts in the field and curious nerds like us who care about that sort of thing. The real difference is not what they’re programmed for but how they are programmed to start with and, in fact, this is also what most profoundly distinguishes AlphaGo from its older-generation relative, the Chess champion DeepBlue.
(Source: https://medium.com)
Câu 16/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/62
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 54/62 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.