video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
647 lượt search
TBD

Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình Dương năm 2025 mới nhất

Mã trường: TBD 5.0 647 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 5.50 A01; C03; D01; D14; X02
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 5.50 D01; D14; D66; D84
3 7310205 Quản lý nhà nước 5.50 A08; C19; C20; D01
4 7310608 Đông Phương học 5.50 C00; C14; C19; C20
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 5.50 A01; C19; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 5.50 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
7 7340115 Marketing 5.50 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 5.50 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
9 7340301 Kế toán 5.50 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
10 7380101 Luật 6.00 A08; C19; C20; D01
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 5.50 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
12 7480201 Công nghệ thông tin 5.50 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo 5.50 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 5.50 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
15 7810101 Du lịch 5.50 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
16 7810201 Quản trị khách sạn 5.50 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 A01; C03; D01; D14; X02
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D66; D84
3 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 A08; C19; C20; D01
4 7310608 Đông Phương học 15.00 C00; C14; C19; C20
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C19; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
7 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
10 7380101 Luật 18.00 A08; C19; C20; D01
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
15 7810101 Du lịch 15.00 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
16 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; C03; D01; D14; X02
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D66; D84
3 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A08; C19; C20; D01
4 7310608 Đông Phương học 18.00 C00; C14; C19; C20
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C19; D01; D14
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
7 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
10 7380101 Luật 18.00 A08; C19; C20; D01
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
12 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26
15 7810101 Du lịch 18.00 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
16 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.