video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
TBD

Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình Dương 2022 - 2023

Mã trường: TBD 5.0 1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình Dương 2022 - 2023 nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thái Bình Dương thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; C19; C20; D01
2 7310608 Đông Phương học 15.00 C00; C19; C20; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A08; A09
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; A08; A09
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A08; A09
6 7380101 Luật 15.00 C00; C19; C20; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24; D28; D29
8 7810101 Du lịch 15.00 A07; C00; D01; D03; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
2 7310608 Đông Phương học 550.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 550.00
5 7340301 Kế toán 550.00
6 7380101 Luật 550.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
8 7810101 Du lịch 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 C00; C19; C20; D01
2 7310608 Đông Phương học 6.00 C00; C19; C20; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 A00; A01; A08; A09
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 6.00 A00; A01; A08; A09
5 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; A08; A09
6 7380101 Luật 6.00 C00; C19; C20; D01
7 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24; D28; D29
8 7810101 Du lịch 6.00 A07; C00; D01; D03; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.