video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
891 lượt search
TBD

Điểm chuẩn trường Đại học Thái Bình Dương năm 2023 mới nhất

Mã trường: TBD 5.0 891 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D66; D84
2 7310608 Đông Phương học 15.00 C00; C19; C20; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A09; D01
4 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; A09; D01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; A09; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; A09; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A09; D01
8 7380101 Luật 15.00 A00; A07; C20; D01
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D23
10 7480207 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D23
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A09; D01
12 7810101 Du lịch 15.00 A01; A07; D01; D03; D14
13 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A01; A07; D01; D03; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
2 7310608 Đông Phương học 550.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
4 7340115 Marketing 550.00
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng 550.00
7 7340301 Kế toán 550.00
8 7380101 Luật 550.00
9 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
10 7480207 Trí tuệ nhân tạo 550.00
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 550.00
12 7810101 Du lịch 550.00
13 7810201 Quản trị khách sạn 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D66; D84
2 7310608 Đông Phương học 18.00 C00; C19; C20; D01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; A09; D01
4 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; A09; D01
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; A09; D01
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A01; A09; D01
7 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; A09; D01
8 7380101 Luật 18.00 A00; A07; C20; D01
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D23
10 7480207 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D0; D24; D23
11 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; A09; D01
12 7810101 Du lịch 18.00 A01; A07; D01; D03; D14
13 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A01; A07; D01; D03; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.