0.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2024 mới nhất
Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm xét tốt nghiệp THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 5.50 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5.50 | ||
| 3 | 7310608 | Đông Phương học | 5.50 | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 5.50 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5.50 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 5.50 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 5.50 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 5.50 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 5.50 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 5.50 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5.50 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 5.50 | ||
| 13 | 7810101 | Du lịch | 5.50 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; H06; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D66; D84 | |
| 3 | 7310608 | Đông Phương học | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 15.00 | D01; C20; A07; A00 | |
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 14 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | A01; A07; D01; D03; D06; D14 | |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A01; A07; D01; D03; D06; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 550.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | ||
| 3 | 7310608 | Đông Phương học | 550.00 | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550.00 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 550.00 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 550.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 550.00 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 550.00 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 13 | 7810101 | Du lịch | 550.00 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; H06; D01 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 6.00 | A00; A01; C03; D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.00 | D01; D14; D66; D84 | |
| 4 | 7310608 | Đông Phương học | 18.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 11 | 7380101 | Luật | 18.00 | D01; C20; A07; A00 | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 6.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 15 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 6.00 | A00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D23 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 17 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | A01; A07; D01; D03; D06; D14 | |
| 18 | 7810101 | Du lịch | 6.00 | A01; A07; D01; D03; D14 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 6.00 | A01; A07; D01; D03; D14 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A01; A07; D01; D03; D06; D14 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.