Bài tập Mô tả và vận dụng hai hằng đẳng thức bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu để tính nhanh, rút gọn biểu thức có đáp án lớp 8 (có lời giải)
39 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng lớp 8 (có đáp án)
Trắc nghiệm Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số lớp 8 (có đáp án)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình chữ nhật lớp 8 (có lời giải)
Bài tập Nhận biết, chứng minh một tứ giác là hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Bài tập vận dụng tính chất hình bình hành lớp 8 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có 9x2 + 24x + 16 = (3x)2 + 2 . 3x . 4 + 42 = (3x + 4)2.
Do đó ta chọn đáp án A.
Câu 2/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có (a + 2b)2 + (2a + b)2
= [a2 + 2 . a . 2b + (2b)2] + [(2a)2 + 2 . 2a . b + b2]
= a2 + 4ab + 4b2 + 4a2 + 4ab + b2
= 5a2 + 8ab + 5b2.
Do đó ta chọn đáp án C.
Câu 3/25
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có x2 – 8x + 16 = x2 – 2 . x . 4 + 42 = (x – 4)2.
Do đó ta chọn đáp án B.
Câu 4/25
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có (3x – 2y)2 = (3x)2 – 2 . 3x . 2y + (2y)2 = 9x2 – 12xy + 4y2.
Do đó ta chọn đáp án D.
Câu 5/25
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có (x – xy)2 = x2 – 2 . x . xy + (xy)2 = x2 – 2x2y + x2y2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có A = 16x2 + 24x + 9 = (4x)2 + 2 . 4x . 3 + 32 = (4x + 3)2.
Thay x = 1 vào biểu thức A ta được:
A = (4 . 1 + 3)2 = 72 = 49.
Vậy tại x = 1 biểu thức A có giá trị bằng 49.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có B = 16x2 – 24x + 9 = (4x)2 – 2 . 4x . 3 + 32 = (4x – 3)2.
Thay x = 1 vào biểu thức A ta được:
B = (4 . 1 – 3)2 = 12 = 1.
Vậy tại x = 1 biểu thức B có giá trị bằng 1.
Câu 8/25
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có (a – 2b)2 + (2a – b)2
= [a2 – 2 . a . 2b + (2b)2] + [(2a)2 – 2 . 2a . b + b2]
= a2 – 4ab + 4b2 + 4a2 – 4ab + b2
= 5a2 – 8ab + 5b2.
Do đó ta chọn đáp án A.
Câu 9/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. (A + B)2 = A2 + AB + B2.
B. (A – B)2 = A2 + 2AB + B2.
C. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2.
D. A2 – B2 = (A + B)(–A + B).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 4x2 + 12xy + 9y2.
B. 2x2 + 12xy + 3y2.
C. 4x2 + 6xy + 9y2.
D. 4x2 + 12xy + 3y2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. (x + 4)2.
B. (x – 4)2.
C. (x – 8)2.
D. (x – 16)2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. B = (50 – 1)2 = 502 – 2.50.1 + 12.
B. B = 49.49.
C. B = (50 – 1)2 = 502 – 1.
D. B = (50 – 1)2 = 502 – 50.1 + 12.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 4y2.
B. –8xy.
C. 2x2 .
D. 4x2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
a) Sau khi rút gọn, giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của x và y.
b) Giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của x.
c) Biểu thức P và Q luôn nhận giá trị dương.
d) Tại thì P = Q.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
a) Biểu thức A có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b) Sau khi rút gọn, biểu thức B là một đơn thức bậc hai.
c) Tại , giá trị của biểu thức A bằng giá trị của biểu thức B.
d) Với mọi x > 0, tích AB luôn nhận giá trị dương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
a) M = 2y(2x – y).
b) N = 2x2.
c) Với mọi y > 0, biểu thức N luôn nhận giá trị dương.
d) Tại x = 1, y = 2 thì M > N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
a) Biểu thức E sau khi thu gọn là một đa thức bậc hai.
b) Biểu thức F luôn nhận giá trị bằng 9 với mọi giá trị của x.
c) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức E là 5.
d) Không có giá trị nào của x để E = F.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
a) Sau khi thu gọn, E = 4x2 + 13.
b) Biểu thức F luôn nhận giá trị bằng 16 với mọi giá trị của x.
c) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức E là 13 khi x = 0.
d) Có 2 giá trị dương của x để E = F + 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.