Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo độ phân tán lớp 10 (có đáp án)
81 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
B. 0,50;
C. 0,65;
D. 5,54.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là \(\overline x = \frac{{1.7 + 2.7,5 + 3.8 + 2.8,5 + 2.9 + 1.9,5}}{{11}} \approx 8,23\).
Ta có bảng sau
|
Giá trị |
Độ lêch |
Bình phương độ lệch |
|
7 |
7 – 8,23 = - 1,23 |
1,5129 |
|
7,5 |
7,5 – 8,23 = - 0,73 |
0,5329 |
|
7,5 |
7,5 – 8,23 = - 0,73 |
0,5329 |
|
8 |
8 – 8,23 = -0,23 |
0,0529 |
|
8 |
8 – 8,23 = -0,23 |
0,0529 |
|
8 |
8 – 8,23 = -0,23 |
0,0529 |
|
8,5 |
8,25 – 8,23 = 0,02 |
0,0004 |
|
8,5 |
8,25 – 8,23 = 0,02 |
0,0004 |
|
9 |
9 – 8,23 = 0,77 |
0,5929 |
|
9 |
9 – 8,23 = 0,77 |
0,5929 |
|
9,5 |
9,5 – 8,23 = 1,27 |
1,6129 |
|
Tổng |
5,5369 |
|
Vì có 11 giá trị nên n = 11 do đó \({s^2} = \frac{{5,5369}}{{11}} \approx 0,5\).
Câu 2/15
A. 5;
B. 4;
C. 3;
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có giá trị lớn nhất của số liệu là 9 và giá trị nhỏ nhất của số liệu là 5.
Khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong mẫu số liệu.
Vậy R = 9 – 5 = 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta sắp xếp số liệu theo thứ tự không giảm như sau: 154; 155; 155; 160; 160; 162; 162; 162; 165; 165.
Vì n = 10 là số chẵn nên Q2 là trung bình cộng của hai số chính giữa
Q2 = (160 + 162) : 2 = 161
Ta tìm Q1 là trung vị nửa số liệu bên trái Q2 là 154; 155; 155; 160; 160 gồm 5 giá trị và tìm được Q1 = 155
Ta tìm Q3 là trung vị nửa số liệu bên phải Q2 là 162; 162; 162; 165; 165 gồm 5 giá trị và tìm được Q3 = 162
Vậy khoảng tứ phân vị ∆Q = Q3 – Q1 = 162 – 155 = 7.
Câu 4/15
A. 1;
B. 3;
C. 4;
D. 2.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta sắp xếp số liệu theo thứ tự không giảm như sau: 6; 6; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 9; 9; 10.
Vì n = 11 là số lẻ nên Q2 là giá trị chính giữa của mẫu số liệu Q2 = 8
Ta tìm Q1 là nửa số liệu bên trái Q2 là 6; 6; 7; 7; 8 gồm 5 giá trị và tìm được Q1 = 7
Ta tìm Q3 là nửa số liệu bên phải Q2 là 8; 9; 9; 9; 10 gồm 5 giá trị và tìm được Q3 = 9
Vậy khoảng tứ phân vị ∆Q = Q3 – Q1 = 9 – 7 = 2
Câu 5/15
A. 3;
B. 4;
C. 5;
D. 6.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khoảng biến thiên là hiệu số giữa giá trị lớn nhất bằng 9 và giá trị nhỏ nhất bằng 3 trong mẫu số liệu. Vậy R = 9 – 3 = 6.
Câu 6/15
A. 1,84;
B. 4;
C. 1,52;
D. 1,74.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giá trị trung bình của mẫu số liệu: \(\overline x = \frac{{7 + 6 + 6 + 5 + 9}}{5} = 6,6\)
Ta có bảng sau
|
Giá trị |
Độ lệch |
Bình phương độ lệch |
|
7 |
7 – 6,6 = 0,4 |
0,16 |
|
6 |
6 – 6,6 = - 0,6 |
0,36 |
|
6 |
6 – 6,6 = - 0,6 |
0,36 |
|
5 |
5 – 6,6 = - 1,6 |
2,56 |
|
9 |
9 – 6,6 = - 2,4 |
5,76 |
|
Tổng |
9,2 |
|
Vì có 5 giá trị nên n = 5. Do đó \({s^2} = \frac{{9,2}}{5} = 1,84\).
Câu 7/15
A. 2,23;
B. 2,55;
C. 2,45;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 2,38;
B. 2,28;
C. 1,75;
D. 1,52.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. 10;
B. 10; 45;
C. 45;
D. 40; 45.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 5;
B. 5; 6,6;
C. 5; 10,5;
D. 10,5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 10;
B. 9;
C. 11;
D. 12.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 1,23;
B. 2,03;
C. 2,21;
D. 2,24.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 0,6;
B. 0,7;
C. 0,8;
D. 0,9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.