Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
63 người thi tuần này 4.6 271 lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 5 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 25. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 24. Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A.
|
\(x\) |
1 |
2 |
3 |
4 |
3 |
|
\(y\) |
23 |
35 |
2 |
34 |
1 |
B.
|
\(x\) |
1 |
2 |
3 |
2 |
5 |
|
\(y\) |
23 |
35 |
24 |
13 |
15 |
C.
|
\(x\) |
1 |
2 |
3 |
4 |
13 |
|
\(y\) |
23 |
35 |
2 |
34 |
34 |
D.
|
\(x\) |
1 |
2 |
3 |
2 |
1 |
|
\(y\) |
23 |
35 |
2 |
24 |
45 |
Lời giải
Đáp án đúng là: C
|
\(x\) |
1 |
2 |
3 |
4 |
13 |
|
\(y\) |
23 |
35 |
2 |
34 |
34 |
Dựa vào bảng trên ta thấy, ứng với một giá trị của \(x\) chỉ có duy nhất một giá trị của \(y\) tương ứng.
Như vậy giá trị \(y\) là hàm số của giá trị \(x\).
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Khi \(x = 1\) thì \(y = - 2\), do đó, ta có: \(a \cdot 1 + b = - 2\).
Khi \(x = 2\) thì \(y = 1\), do đó, ta có: \(a \cdot 2 + b = 1\).
Vậy ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}a + b = - 2\\2a + b = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 3\\b = - 5\end{array} \right.\).
Do đó có hàm số: \(y = 3x - 5\).
Thay lần lượt các giá trị \(x = 3,\,x = 4,\,\,x = 5\) vào công thức hàm số trên ta thấy đều tìm được giá trị \(y\) tương ứng thỏa mãn bảng đã cho.
Vậy công thức hàm số cần tìm là: \(y = 3x - 5\).
Câu 3
A. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2;3} \right)\);
B. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\);
C. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {3;4} \right)\);
Lời giải
Đáp án đúng là: D

Từ hình vẽ, ta thấy trong khoảng \(\left( {4; + \infty } \right)\), đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) đi lên từ trái sang phải. Do đó, hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {4; + \infty } \right)\).
Câu 4
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Biếu thức \(\frac{3}{{4x - 2}}\) có nghĩa khi \(4x - 2 \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{1}{2}\).
Vậy tập xác định của hàm số \(y = \frac{3}{{4x - 2}}\) là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
Câu 5
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thay \(x = 2\) vào hàm số \(y = 4{x^5} - 5\) ta có:
\(y = 4 \cdot {2^5} - 5 = 123\)
Vậy giá trị của hàm số tại \(x = 2\) là: \(y = 123\).
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(y = - {x^2} + 4x + 6\);
B. \(y = - {x^2} - 5x + 6\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(f\left( x \right) = - {x^2} + x + 6\);
B. \(f\left( x \right) = x + 4\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x\);
B. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu âm với mọi giá trị \(x\);
C. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x \ne 1\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(a = 5\), \(b = - 1\), \(c = 11\);
B. \(a = 11\), \(b = - 1\), \(c = 5\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \(x = 1\);
B. \(x = - 2\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3} = x + 3\);
B. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3} = x - 3\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. 3 nghiệm;
B. 2 nghiệm;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 3} \right)\);
B. \(\overrightarrow n = \left( { - 2; - 3} \right)\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. \(3x + 3y + 3 = 0\);
B. \(3x + 3y + 12 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. \(d:2x + y - 5 = 0\);
B. \(d:x - 2y + 7 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \(2x + y - 7 = 0\);
B. \(2x - y + 7 = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. \(d\,\,{\rm{//}}\,\,d'\);
B. \(d \bot d'\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. \(d\left( {A,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} {b^2}}}}\);
B. \(d\left( {A,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. \[\cos \varphi = \cos \left( {\overrightarrow {{n_\Delta }} ,\overrightarrow {{n_{\Delta '}}} } \right) = \frac{{a \cdot a' + b \cdot b'}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} \cdot \sqrt {a{'^2} + b{'^2}} }}\];
B. \[\cos \varphi = \left| {\cos \left( {\overrightarrow {{n_\Delta }} ,\overrightarrow {{n_{\Delta '}}} } \right)} \right| = \frac{{\left| {a \cdot a' - b \cdot b'} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} \cdot \sqrt {a{'^2} + b{'^2}} }}\];
C. \[\cos \varphi = \cos \left( {\overrightarrow {{n_\Delta }} ,\overrightarrow {{n_{\Delta '}}} } \right) = \frac{{a \cdot a' - b \cdot b'}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} \cdot \sqrt {a{'^2} + b{'^2}} }}\];
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) cắt nhau tại điểm \(\left( { - \frac{{13}}{9};\frac{1}{9}} \right)\);
B. Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) cắt nhau tại điểm \(\left( { - \frac{{13}}{9}; - \frac{1}{9}} \right)\);
C. Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) song song;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. \({x^2} + {y^2} = 0\);
B. \({x^2} + {y^2} = 6\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. \(I\left( { - 5;2} \right)\) và \(R = 4\);
B. \(I\left( {5; - 2} \right)\) và \(R = 4\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 6} \right)^2} = 5\);
B. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 25\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 40\);
B. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 40\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = \frac{{14}}{{\sqrt {29} }}\);
B. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = \frac{{14}}{{\sqrt {29} }}\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

;
;
;
.
