Thông tin tuyển sinh trường Học viện Ngoại giao

Video giới thiệu trường Học viện Ngoại giao

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Ngoại giao
  • Tên tiếng Anh: Diplomatic Academy of Vietnam (DAV)
  • Mã trường: HQT
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 69 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: (84-4) 3834 4540
  • Email: bbtwebsite_dav@mofa.gov.vn
  • Website: https://dav.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocvienngoaigiao/

Thông tin tuyển sinh

Năm 2025, Học Viện Ngoại Giao dự kiến tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển bao gồm:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả học tập THPT và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế.

- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1 Điểm thi THPT
 

Điều kiện xét tuyển

Ngoài các điều kiện chung theo quy định, thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

1) Tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Học viện Ngoại giao quy định trở lên, và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 (một) điểm trở xuống.

* Đối với phương thức xét tuyển này, Học viện Ngoại giao không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ; không sử dụng kết quả điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển trong năm 2025; không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.

Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = A+B+C

Trong đó:

+ A: là tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét tuyển của Học viện;

+ B: là điểm khuyến khích của Học viện đối với thí sinh đạt giải Học sinh giỏi bậc THPT (nếu có) (Bảng 2);

+ C: là điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp
1 HQT01 Quan hệ quốc tế
2 HQT02 Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
3 HQT03 Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
4 HQT04 Luật quốc tế
5 HQT05 Truyền thông quốc tế
6 HQT06 Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
7 HQT07 Luật thương mại quốc tế
8 HQT08-01 Hàn Quốc học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
9 HQT08-02 Hoa Kỳ học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
10 HQT08-03 Nhật Bản học
A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15
11 HQT08-04 Trung Quốc học
A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15
2. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế.

Điều kiện xét tuyển

Ngoài các điều kiện chung theo quy định, thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

1) Có điểm trung bình cộng kết quả học tập của 06 học kỳ lớp 10, 11, 12 đạt từ 8.0 trở lên;

2) Có một trong các Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế còn giá trị sử dụng tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển sau đây:

  • Tiếng Anh: IELTS Academic từ 6.0 trở lên, hoặc TOEFL iBT từ 60 trở lên, hoặc PTE-A từ 46 điểm trở lên, hoặc các Chứng chỉ Cambridge English Qualifications từ 169 điểm trở lên, hoặc SAT từ 1200 điểm trở lên, hoặc ACT từ 23 điểm trở lên.
  • Tiếng Pháp: từ DELF-B1 trở lên hoặc TCF tout public (5 bài thi: nghe hiểu, cấu trúc ngữ pháp, đọc hiểu, viết, nói) xếp loại chung từ B1 trở lên. 
  • Tiếng Trung Quốc: từ HSK 4 (mức điểm từ 260) trở lên.
  • Tiếng Hàn Quốc: từ Topik 3 trở lên.
  • Tiếng Nhật Bản: từ N3 trở lên.

Lưu ý:

+ Nếu thí sinh có các Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế không được liệt kê ở trên, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét và quyết định.

+ Học viện không chấp nhận các chứng chỉ có hình thức thi “home edition”

Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả học tập THPT và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế

1) Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = A+B+C+D

Trong đó:

+ A: là điểm quy đổi Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế (Bảng 1);

+ B: là tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập 02 môn khác môn Ngoại ngữ (phải có môn Toán hoặc Ngữ Văn) trong tổ hợp xét tuyển của Học viện của 06 học kỳ lớp 10, 11, 12.

+ C: là điểm khuyến khích của Học viện đối với thí sinh đạt giải Học sinh giỏi bậc THPT (nếu có) (Bảng 2);

+ D: là điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có).

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế theo thang điểm 10

Chứng chỉ quốc tế/ Bài thi Chuẩn hóa năng lực quốc tế Quy đổi theo thang điểm 10
1. Tiếng Anh IELTS Cambridge English Scale TOEFL iBT PTE-A
6.0 169 - 175 60 - 78 46 - 55 7,5
6.5 176 - 184 79 - 93 56 - 65 8
7.0 185 - 190 94 - 101 66 - 75 8,5
7.5 191 - 199 102 - 109 76 - 83 9
8.0 200 - 204 110 - 114 84 - 88 9,5
8.5 205 - 208 115 - 117 89 - 90 10
9.0 209 - 230 118 - 120 N/A 10
2. Tiếng Pháp TCF tout public
(05 bài thi: nghe hiểu, cấu trúc ngữ pháp, đọc hiểu, viết, nói)
DELF/DALF  
Xếp loại chung B1 DELF-B1 8,5
Xếp loại chung B2 DELF-B2 9
Xếp loại chung C1 DALF-C1 9,5
Xếp loại chung C2 DALF-C2 10
3. Tiếng Trung Quốc HSK 4 (Mức điểm từ 260 - 300 7,5
HSK 5 (Mức điểm từ 180 - 219 8
HSK 5 (Mức điểm từ 220 - 259 8,5
HSK 5 (Mức điểm từ 260 - 300 9
HSK 6 (Mức điểm từ 180 - 239 9,5
HSK 6 (Mức điểm từ 240 - 300 10
4. Tiếng Nhật Bản
N3 (Mức điểm dưới 130) 7,5
N3 (Mức điểm dưới 130) 8
N2 (Mức điểm dưới 130) 8,5
N2 (Mức điểm dưới 130) 9
N1 (Mức điểm dưới 130) 9,5
N1 (Mức điểm dưới 130) 10
5. Tiếng Hàn Quốc
Topik 3 (Mức điểm từ 135) 7
Topik 3 (Mức điểm từ 135) 7,5
Topik 4 (Mức điểm từ 170) 8
Topik 4 (Mức điểm từ 170) 8,5
Topik 5 (Mức điểm từ 210) 9
Topik 5 (Mức điểm từ 210) 9,5
Topik 6 10
6. Điểm bài thi Chuẩn hóa năng lực quốc tế SAT ACT  
1200 - 1240 23 - 24 7,5
1250 - 1290 25 - 26 8
1300 - 1340 27 - 28 8,5
1350 - 1390 29 - 30 9
1400 - 1440 31 - 32 9,5
1450 - 1490 33 - 34 10
1500 - 1600 35 - 36 10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp
1 HQT01 Quan hệ quốc tế
2 HQT02 Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
3 HQT03 Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
4 HQT04 Luật quốc tế
5 HQT05 Truyền thông quốc tế
6 HQT06 Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
7 HQT07 Luật thương mại quốc tế
8 HQT08-01 Hàn Quốc học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
9 HQT08-02 Hoa Kỳ học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
10 HQT08-03 Nhật Bản học
A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15
11 HQT08-04 Trung Quốc học
A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15
3 Xét tuyển kết hợp dựa trên điểm thi THPT năm 2025 và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế.

Điều kiện xét tuyển

Ngoài các điều kiện chung theo quy định, thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

1) Tham dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, có tổng điểm xét tuyển và điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Học viện Ngoại giao quy định trở lên, và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 (một) điểm trở xuống

2) Có một trong các Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế còn giá trị sử dụng tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển sau đây:

  • Tiếng Anh: IELTS Academic từ 6.0 trở lên, hoặc TOEFL iBT từ 60 trở lên, hoặc PTE-A từ 46 điểm trở lên, hoặc các Chứng chỉ Cambridge English Qualifications từ 169 điểm trở lên, hoặc SAT từ 1200 điểm trở lên, hoặc ACT từ 23 điểm trở lên.
  • Tiếng Pháp: từ DELF-B1 trở lên hoặc TCF tout public (5 bài thi: nghe hiểu, cấu trúc ngữ pháp, đọc hiểu, viết, nói) xếp loại chung từ B1 trở lên. 
  • Tiếng Trung Quốc: từ HSK 4 (mức điểm từ 260) trở lên.
  • Tiếng Hàn Quốc: từ Topik 3 trở lên.
  • Tiếng Nhật Bản: từ N3 trở lên.

Lưu ý:

+ Nếu thí sinh có các Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế không được liệt kê ở trên, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét và quyết định.

+ Học viện không chấp nhận các chứng chỉ có hình thức thi “home edition”

Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và Chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế

1) Điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = A+B+C+D

Trong đó:

+ A: là điểm quy đổi Chứng chỉ quốc tế /Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế (Bảng 1);

+ B: là tổng điểm 02 môn thi khác môn Ngoại ngữ (phải có môn Toán hoặc Ngữ Văn) trong tổ hợp xét tuyển của Học viện;

+ C: là điểm khuyến khích của Học viện đối với thí sinh đạt giải Học sinh giỏi bậc THPT (nếu có) (Bảng 2);

+ D: là điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có)

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế/Bài thi chuẩn hóa năng lực quốc tế theo thang điểm 10

Chứng chỉ quốc tế/ Bài thi Chuẩn hóa năng lực quốc tế Quy đổi theo thang điểm 10
1. Tiếng Anh IELTS Cambridge English Scale TOEFL iBT PTE-A
6.0 169 - 175 60 - 78 46 - 55 7,5
6.5 176 - 184 79 - 93 56 - 65 8
7.0 185 - 190 94 - 101 66 - 75 8,5
7.5 191 - 199 102 - 109 76 - 83 9
8.0 200 - 204 110 - 114 84 - 88 9,5
8.5 205 - 208 115 - 117 89 - 90 10
9.0 209 - 230 118 - 120 N/A 10
2. Tiếng Pháp TCF tout public
(05 bài thi: nghe hiểu, cấu trúc ngữ pháp, đọc hiểu, viết, nói)
DELF/DALF  
Xếp loại chung B1 DELF-B1 8,5
Xếp loại chung B2 DELF-B2 9
Xếp loại chung C1 DALF-C1 9,5
Xếp loại chung C2 DALF-C2 10
3. Tiếng Trung Quốc HSK 4 (Mức điểm từ 260 - 300 7,5
HSK 5 (Mức điểm từ 180 - 219 8
HSK 5 (Mức điểm từ 220 - 259 8,5
HSK 5 (Mức điểm từ 260 - 300 9
HSK 6 (Mức điểm từ 180 - 239 9,5
HSK 6 (Mức điểm từ 240 - 300 10
4. Tiếng Nhật Bản
N3 (Mức điểm dưới 130) 7,5
N3 (Mức điểm dưới 130) 8
N2 (Mức điểm dưới 130) 8,5
N2 (Mức điểm dưới 130) 9
N1 (Mức điểm dưới 130) 9,5
N1 (Mức điểm dưới 130) 10
5. Tiếng Hàn Quốc
Topik 3 (Mức điểm từ 135) 7
Topik 3 (Mức điểm từ 135) 7,5
Topik 4 (Mức điểm từ 170) 8
Topik 4 (Mức điểm từ 170) 8,5
Topik 5 (Mức điểm từ 210) 9
Topik 5 (Mức điểm từ 210) 9,5
Topik 6 10
6. Điểm bài thi Chuẩn hóa năng lực quốc tế SAT ACT  
1200 - 1240 23 - 24 7,5
1250 - 1290 25 - 26 8
1300 - 1340 27 - 28 8,5
1350 - 1390 29 - 30 9
1400 - 1440 31 - 32 9,5
1450 - 1490 33 - 34 10
1500 - 1600 35 - 36 10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp
1 HQT01 Quan hệ quốc tế
2 HQT02 Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
3 HQT03 Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
4 HQT04 Luật quốc tế
5 HQT05 Truyền thông quốc tế
6 HQT06 Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
7 HQT07 Luật thương mại quốc tế
8 HQT08-01 Hàn Quốc học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
9 HQT08-02 Hoa Kỳ học
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
10 HQT08-03 Nhật Bản học
A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15
11 HQT08-04 Trung Quốc học
A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15
4 ƯTXT, XT thẳng
 

Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào TẠo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 HQT01 Quan hệ quốc tế 460 Kết HợpHọc BạĐT THPT
2 HQT02 Ngôn ngữ Anh 200 Kết HợpHọc BạĐT THPT
A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
3 HQT03 Kinh tế quốc tế 260 Kết HợpHọc BạĐT THPT
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
4 HQT04 Luật quốc tế 200 Kết HợpHọc BạĐT THPT
5 HQT05 Truyền thông quốc tế 460 Kết HợpHọc BạĐT THPT
6 HQT06 Kinh doanh quốc tế 260 Học BạĐT THPTKết Hợp
A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10
7 HQT07 Luật thương mại quốc tế 200 ĐT THPTHọc BạKết Hợp
8 HQT08-01 Hàn Quốc học 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
9 HQT08-02 Hoa Kỳ học 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp
A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
10 HQT08-03 Nhật Bản học 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp
A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15
11 HQT08-04 Trung Quốc học 40 ĐT THPTHọc BạKết Hợp
A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2024

Học viện Ngoại giao công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2024Media VietJack

II. Cách tính điểm xét tuyển

1. Đối với ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Truyền thông quốc tế, Châu Á - Thái Bình Dương học và Luật thương mại quốc tế: Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 30, gồm tổng điểm của 3 môn thi, cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có). Mức điểm được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

2. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 40, môn Tiếng Anh tính hệ số 2, 02 môn còn lại trong tổ hợp tính hệ số 1, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có). Mức điểm được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

3. Tiêu chí phụ: Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chi tiêu mã ngành xét tuyển, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ theo thứ tự ưu tiên lần lượt như sau:

- Tiêu chí phụ 1: Điểm thi môn Ngoại ngữ đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp môn xét tuyển A01, D01, D03, D04, D06, D07; hoặc môn Ngữ văn đối với 2 các thí sinh sử dụng tổ hợp môn xét tuyển C00; hoặc môn Toán đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp môn xét tuyển A00.

- Tiêu chí phụ 2: Thứ tự nguyện vọng của thí sinh (ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn).

B. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2023

Trường Học viện Ngoại giao chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Ngoại giao năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 HQT01 Quan hệ quốc tế A01; D01; D07 26.8  
2 HQT01 Quan hệ quốc tế D03; D04; D06 25.8  
3 HQT01 Quan hệ quốc tế C00 28.3  
4 HQT02 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 35.99 Tiếng Anh hệ số 2
5 HQT03 Kinh tế quốc tế A00 25.76  
6 HQT03 Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 26.76  
7 HQT03 Kinh tế quốc tế D03; D04; D06 25.76  
8 HQT04 Luật quốc tế A01; D01; D07 26.52  
9 HQT04 Luật quốc tế D03; D04; D06 25.52  
10 HQT04 Luật quốc tế C00 28.02  
11 HQT05 Truyền thông quốc tế A01; D01; D07 26.96  
12 HQT05 Truyền thông quốc tế D03; D04; D06 25.96  
13 HQT05 Truyền thông quốc tế C00 28.46  
14 HQT06 Kinh doanh quốc tế A00 25.8  
15 HQT06 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07 26.8  
16 HQT06 Kinh doanh quốc tế D03; D04; D06 25.8  
17 HQT07 Luật thương mại quốc tế A01; D01; D07 26.7  
18 HQT07 Luật thương mại quốc tế D03; D04; D06 25.7  
19 HQT07 Luật thương mại quốc tế C00 28.2  
20 HQT08-01 Hàn Quốc học A01; D01; D07 26.7  
21 HQT08-01 Hàn Quốc học C00 28.2  
22 HQT08-02 Hoa Kỳ học A01; D01; D07 26.4  
23 HQT08-02 Hoa Kỳ học C00 27.9  
24 HQT08-03 Nhật Bản học A01; D01; D07 26.27  
25 HQT08-03 Nhật Bản học D06 25.27  
26 HQT08-03 Nhật Bản học C00 27.77  
27 HQT08-04 Trung Quốc học A01; D01; D07 26.92  
28 HQT08-04 Trung Quốc học D04 25.92  
29 HQT08-04 Trung Quốc học C00 28.42

Diem chuan trung tuyen Hoc vien Ngoai giao nam 2023

Diem chuan trung tuyen Hoc vien Ngoai giao nam 2023

C. Học viện Ngoại giao công bố điểm chuẩn học bạ 2023

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm học viện ngoại giao năm 2023 đã được công bố. Theo đó, ngành truyền thông quốc tế có điểm chuẩn cao nhất 29 điểm.

Học viện Ngoại giao thông báo ngưỡng ĐẠT đối với hồ sơ đăng ký Xét tuyển  sớm vào đại học hệ chính quy theo mục 8.2, phần II của Đề án tuyển sinh đã điều chỉnh như sau:

STT

Ngành

Mã xét

tuyển

Mã tổ hợp xét

tuyển

Ngưỡng

ĐẠT

1

Quan hệ quốc tế

HQT01

A01, D01, D07

28.00

2

Ngôn ngữ Anh

HQT02

A01, D01, D07

26.81

3

Kinh tế quốc tế

HQT03

A01, D01, D07

27.87

4

Luật quốc tế

HQT04

A01, D01, D07

26.55

5

Truyền thông quốc tế

HQT05

A01, D01, D07

29.00

6

Kinh doanh quốc tế

HQT06

A01, D01, D07

28.13

7

Luật thương mại quốc tế

HQT07

A01, D01, D07

26.75

8

Châu Á - Thái Bình Dương học

HQT08

 

 

 

Hàn Quốc học

HQT08-01

A01, D01, D07

26.60

Hoa Kỳ học

HQT08-02

A01, D01, D07

26.25

Nhật Bản học

HQT08-03

A01, D01, D07

26.46

Trung Quốc học

HQT08-04

A01, D01, D07

27.51

9

Ngưỡng Đạt đối với tổ hợp môn A00, D03, D04, D06 của mỗi ngành thấp hơn tổ hợp môn A01, D01, D07 của ngành đó là 01 điểm.

10

Ngưỡng Đạt đối với tổ hợp môn C00 của mỗi ngành cao hơn tổ hợp môn A01, D01, D07 của ngành đó là 01 điểm.

 I.       Cách tính điểm xét tuyển

1. Căn cứ mục 10 phần III của Công văn số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định cơ sở đào tạo phải đảm bảo điểm trúng tuyển không lớn hơn 30 điểm, điểm xét tuyển của Học viện Ngoại giao được quy đổi như sau:

a)    Đối với các ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Truyền thông quốc tế, Châu Á - Thái Bình Dương học và Luật thương mại quốc tế:

Điểm xét tuyển = [Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có, điểm khuyến khích của Học viện] x 0,88

*  0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.

b)   Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:

Điểm xét tuyển [(Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của môn tiếng Anh x2 và kết quả học tập của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển) x 3/4, điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có, điểm khuyến khích của Học viện] x 0,88

*  0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.

Việc quy đổi điểm xét tuyển không làm thay đổi kết quả và thứ tự xét tuyển của các thí sinh.

II.      Lưu ý

-   Thí sinh được xét Đạt theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.

-   Thí sinh tra cứu điểm trên Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Học viện tại địa chỉ website: https://tuyensinh.dav.edu.vn

-   Thông báo kết quả xét tuyển sẽ được gửi đến từng thí sinh qua Email đã đăng ký kèm theo đường link để thí sinh tra cứu điểm. 

-   Thí sinh được xác định trúng tuyển chính thức khi tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Học viện Ngoại giao và được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-   Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển vào Học viện cần thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-   Thí sinh đảm bảo về tính chính xác, trung thực của tất cả thông tin và các giấy tờ minh chứng xét tuyển. Kết quả xét tuyển sớm được đưa ra dựa trên thông tin hồ sơ thí sinh cung cấp. Học viện bảo lưu quyền thay đổi kết quả xét tuyển sớm dự kiến nếu sau quá trình hậu kiểm phát hiện ra sai sót, nhầm lẫn trong hồ sơ thí sinh cung cấp.

-    Thí sinh trúng tuyển (với điều kiện đảm bảo các tiêu chí nêu trên) theo dõi các thông tin trên các kênh chính thức của Học viện và các thông báo tiếp theo của Học viện để biết và thực hiện các công việc liên quan trong thời gian tới.

Học phí

1. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2024 - 2025

Dự kiến là 4,5 triệu đồng/tháng đối với các ngành: Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Luật quốc tế và Truyền thông quốc tế.

Ngành Luật thương mại quốc tế và Châu Á - Thái Bình Dương học có mức thu học phí dự kiến thấp hơn, lần lượt là 3,,4 triệu đồng/tháng (ngành Luật thương mại quốc tế) và 3,6 triệu đồng/tháng (ngành Châu Á - Thái Bình Dương học).Mức tăng học phí hàng năm của Học viện không quá 10%.

2. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2023 - 2024

Mức học phí Học viện Ngoại giao 2023 – 2024 các ngành gồm 6 ngành đã được kiểm định chất lượng đào tạo cụ thể như sau:

STT Ngành đào tạo Mức học phí (đồng/tháng)
1 Quan hệ quốc tế 4.400.000
2 Ngôn ngữ Anh 4.400.000
3 Kinh tế quốc tế 4.400.000
4 Luật quốc tế 4.400.000
5 Truyền thông quốc tế 4.400.000
6 Kinh doanh quốc tế 4.400.000

Học phí Học viện Ngoại giao 2023 – 2024 các ngành đã được kiểm định

Ngoài ra, hai chương trình chưa qua kiểm định sẽ có mức học phí khác, cụ thể:

STT Ngành đào tạo Mức học phí (đồng/tháng)
1 Châu Á – Thái Bình Dương học 2.100.000
2 Luật thương mại quốc tế 2.100.000

Mỗi năm, mức học phí có thể thay đổi tùy vào xu hướng kinh tế – xã hội. Mức tăng học phí sẽ không quá 10% so với năm trước.

3. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2022 - 2023

Năm học 2022-2023, trong bối cảnh nền kinh tế mới bắt đầu phục hồi sau ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 và nhằm chia sẻ khó khăn với phụ huynh, sinh viên, Học viện dự kiến mức thu học phí như sau:

Stt Ngành đào tạo Mức học phí
(đồng/tháng)
1 Quan hệ quốc tế 4.150.000
2 Ngôn ngữ Anh 4.150.000
3 Kinh tế quốc tế 4.150.000
4 Luật quốc tế 4.150.000
5 Truyền thông quốc tế 4.150.000
6 Kinh doanh quốc tế 4.150.000

Đối với chương trình đào tạo ngành Luật thương mại quốc tế và Châu Á – Thái Bình Dương học, Học viện dự kiến mức thu học phí như sau:

Stt Ngành đào tạo Mức học phí
(đồng/tháng)
1 Châu Á – Thái Bình Dương học 1.900.000
2 Luật thương mại quốc tế 1.900.000

Mức tăng học phí hàng năm không quá 10%.

4. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2020 - 2021

Học viện ngoại giao học phí dự kiến như sau:

- Dự kiến mức học phí chương trình Tiêu chuẩn năm học 2021-2022: 1.900.000 đồng/sinh viên/tháng.

- Dự kiến mức học phí chương trình Chất lượng cao năm học 2021-2022: 3.950.000 đồng/sinh viên/tháng (đối với ngành Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế và Truyền thông quốc tế); 4.150.000 đồng/sinh viên/tháng (đối với ngành Ngôn ngữ Anh).

- Mức tăng học phí hàng năm không quá 10% so với năm học trước.

Như vậy, học phí Học viện ngoại giao dao động từ 1.900.000đồng/sinh viên/tháng đến 4.150.000 đồng/sinh viên/tháng tùy chương trình và ngành học.

5. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2019 – 2020

Dự kiến học phí năm học 2019-2020: 890.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 8.900.000 đồng/sinh viên/năm học).

6. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2018 – 2019

Học phí của trường dựa vào số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký, 1 năm học được chia làm 2 kỳ. Tuy nhiên hàng năm sẽ có sự thay đổi mức học phí nhưng sự chênh lệch sẽ không lớn, bởi sẽ thực hiện đúng với quy định của nhà nước và Bộ giáo dục đưa ra.

- Học phí theo quy định hiện nay: 740.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 7.400.000 đồng/sinh viên/năm).

- Dự kiến mức tăng học phí năm học 2018-2019 là 9,1%: 810.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 8.100.000 đồng/sinh viên/năm)

- Ngoài ra các thí sinh có thể tham khảo nhiều hơn nữa học phí của các trường Đại học khu vực Hà Nội khác, qua đây các bạn có thể nắm bắt được tình hình học phí cũng như có những sự lựa chọn và học tập cho mình thích hợp nhất.

Chương trình đào tạo

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO DỰ KIẾN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2024

Media VietJack

Media VietJack

Một số hình ảnh

Học viện Ngoại giao (Việt Nam) – Wikipedia tiếng Việt

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ