10 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Tần số. Tần số tương đối (Phần 2) có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 36 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
9 bài tập Ứng dụng của hình trụ trong thực tiễn (có lời giải)
3 bài tập Nhận dạng và tạo lập hình trụ (có lời giải)
18 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập chương 9 có đáp án
20 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập chương 9 có đáp án
11 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án
8 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án
1 bài tập Toán thực tế (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Tổng số học sinh bình chọn là \(n = 80 + 50 + 30 + 40 = 200\).
Tỉ lệ bình chọn cho mỗi hoạt động là:
Thể thao: \(\frac{{80}}{{200}}.100\% = 40\% \); Nghệ thuật: \(\frac{{50}}{{200}}.100\% = 25\% \);
Du lịch: \(\frac{{30}}{{200}}.100\% = 15\% \); Khác: \(\frac{{40}}{{200}}.100\% = 20\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Hoạt động |
Thể thao |
Nghệ thuật |
Du lịch |
Khác |
|
Tần số tương đối |
\(40{\rm{\% }}\) |
\(25{\rm{\% }}\) |
\(15{\rm{\% }}\) |
\(20{\rm{\% }}\) |
Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
Bảng tần số:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần số |
5376 |
4873 |
1247 |
Tổng số nguyện vọng là \(n = 5376 + 4873 + 1247 = 11496\).
Tỉ lệ nguyện vọng \(1:\frac{{5376}}{{11496}}.100\% \approx 46,8\% \); tỉ lệ nguyện vọng 2 : \(\frac{{4873}}{{11496}}.100\% \approx 42,4\% \);
tỉ lệ nguyện vọng \(3:\frac{{1247}}{{11496}}.100\% \approx 10,8\% \).
Bảng tần số tương đối:
|
Nguyện vọng |
1 |
2 |
3 |
|
Tần sô tương đối |
\(46,8{\rm{\% }}\) |
\(42,4{\rm{\% }}\) |
\(10,8{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tổng số lần bắn là \(n = 15 + 25 + 7 + 3 = 50\). Tần số tương đối của các điểm số 10,9,8,7 lần lượt là \(\frac{{15}}{{50}}.100\% = 30\% ;\frac{{25}}{{50}}.100\% = 50\% \); \(\frac{7}{{50}}.100\% = 14\% ;\frac{3}{{50}}.100\% = 6\% \).
Ta có bảng tần số tương đối:
|
Điểm |
10 |
9 |
8 |
7 |
|
Tần số tương đối |
\(30\% \) |
\(50\% \) |
\(14\% \) |
\(6\% \) |
b) Ước lượng cho xác suất xạ thủ được điểm lớn hơn hoặc bằng 9 là:\(30\% + 50\% = 80\% .\)
Lời giải
a) Bảng tần số tương đối
|
Số chữ cái |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Tần số tương đối |
2% |
8% |
15% |
30% |
22% |
15% |
7% |
1% |
b) 23%
Lời giải
a) Tổng số bình chọn là \(n = 400\). Các tần số tương đối của An,..., Lê lần lượt là \(\frac{{55}}{{400}}.100\% = 13,75\% ; \ldots ;\frac{{40}}{{400}}.100\% = 10\% \). Từ đó lập bảng tần số tương đối.
b) Biểu đồ hình quạt tròn:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



