Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
180 người thi tuần này 4.6 219 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Einstein School HCM (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Hoàng Hoa Thám (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Lê Quí Đôn (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số con của mỗi gia đình thuộc tổ dân phố nhận các giá trị là \(0;{\rm{ 1}};{\rm{ 2}};{\rm{ 3}};{\rm{ 4}}\).
Do đó, mẫu dữ liệu trên có 5 giá trị khác nhau.
Câu 2
A. \(4;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\).
B. \(8;{\rm{ 10}};{\rm{ 6}};{\rm{ 6}};{\rm{ 5}}\).
C. \(0;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\).
D. \(5;{\rm{ }}6;{\rm{ 6}};{\rm{ 10}};{\rm{ 8}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Trên biểu đồ, trục đứng biểu diễn tần số tương ứng với các giá trị trong dãy dữ liệu. Nên các giá trị \(4;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}10\) có tần số lần lượt là \(8;{\rm{ 10}};{\rm{ 6}};{\rm{ 6}};{\rm{ 5}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có bảng tần số cho mẫu dữ liệu trên là

Do đó, số ngày bạn Nguyên làm nhiều hơn 7 bài toán là: \(6 + 3 = 9\) (bài)
Câu 4
\(70\) triệu đồng.
\(7\) triệu đồng.
\(45\) triệu đồng.
\(55\) triệu đồng.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Sau bốn tháng đầu năm, số ti vi mà cửa hàng bán được là:
\(15 + 20 + 10 + 25 = 70\) (chiếc).
Sau bốn tháng đầu năm, cửa hàng trên thu được số tiền lãi là:
\(70.100000 = 70000000\) (đồng) hay \(70\) triệu đồng.
Câu 5
\(\left[ {70;80} \right)\).
\(\left[ {90;100} \right)\).
\(\left[ {80;90} \right)\).
\(\left[ {110;120} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số lớn nhất là \(\left[ {90;100} \right)\) với tần số 12.
Câu 6
\(12.\)
\(21.\)
\(30.\)
\(9.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(20\% .\)
B. \(20,33\% .\)
C. \(33,33\% .\)
D. \(40\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(10\% .\)
B. \(10,33\% .\)
C. \(12\% .\)
D. \(13,33\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
\(0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5.\)
\(1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
\(0;{\rm{ }}1;{\rm{ }}2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
\(2;{\rm{ }}3;{\rm{ }}4;{\rm{ }}5;{\rm{ 6}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
\(SS;{\rm{ }}NN.\)
\(SS;{\rm{ }}NN;{\rm{ }}SN.\)
\(S;{\rm{ }}N;{\rm{ }}NS.\)
\(SS;{\rm{ }}NN;{\rm{ }}SN;{\rm{ }}NS.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
\(1.\)
\(2.\)
\(0.\)
\(3.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
\(5.\)
\(6.\)
\(9.\)
\(10.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
\(2.\)
\(6.\)
\(8.\)
\(12.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
{chó; mèo}.
{chó; mèo; chim; cá}.
{chim; cá}.
{chó; mèo; cá; thỏ}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. \(2.\)
B. \(3.\)
C. \(1.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
\(\frac{1}{6}.\)
\(\frac{2}{6}.\)
\(\frac{3}{6}.\)
\(\frac{4}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
cắt ba cạnh của tam giác.
đi qua ba đỉnh của tam giác.
tiếp xúc với hai cạnh của tam giác.
tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. trung điểm cạnh \(AB.\)
B. trung điểm cạnh \(AC\).
C. trung điểm cạnh \(BC\).
D. là giao của ba đường phân giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. \({\rm{8}}\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
B. \({\rm{4}}\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).
C. \({\rm{8 cm}}\).
D. \({\rm{4 cm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. \({\rm{13 cm}}\).
B. \({\rm{6,5 cm}}\).
C. \({\rm{6 cm}}{\rm{.}}\)
D. \({\rm{12 cm}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
Tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
Mỗi hình chữ nhật là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Tứ giác có bốn cạnh tiếp xúc với đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
Mỗi hình vuông là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
\(120^\circ .\)
\(150^\circ .\)
\(90^\circ .\)
\(135^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
\(36.\)
\(27\).
\(20\).
\(18\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. Điểm \(A\).
B. Điểm \(B.\)
C. Điểm \(C.\)
D. Điểm \(O\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
A. Phép quay thuận chiều \(90^\circ \) tâm \(O\).
B. Phép quay thuận chiều \(120^\circ \) tâm \(O\).
C. Phép quay thuận chiều \(180^\circ \) tâm \(O\).
D. Phép quay ngược chiều \(90^\circ \) tâm \(O\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. Lan đã thực hiện quay \(40\) lần.
B. Tần số tương đối của số lần quay vào ô màu đỏ là \(32,5\% .\)
C. Tần số tương đối của số lần quay vào ô màu tím là \(30\% \).
B. Tần số tương đối của số lần quay vào ô màu xanh và ô màu vàng là \(37,5\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. Số người tham gia khảo sát là \(90\) người.
B. Có \(12\) người có số lần truy cập dưới \(50\) lần trong một tuần.
C. Có \(9\) người có số lần truy cập không dưới \(70\) lần trong một tuần.
D. Tần số tương đối của nhóm \(\left[ {50;60} \right)\) là \(20\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
A. Có 4 nhóm số liệu được biểu diễn.
B. Thời gian chạy của bạn A là \(20\) giây thì nằm ở nhóm số liệu \(\left[ {19;21} \right)\).
C. Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {15;17} \right)\) là \(15\).
D. Tần số tương đối của nhóm số liệu \(\left[ {17;19} \right)\) là \(50,5\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
A. Không gian mẫu gồm \(6\) phần tử.
B. Có \(4\) kết quả thuận lợi cho biến cố \(A\).
C. Không có kết quả thuận lợi cho biến cố \(B\).
D. Có \(4\) kết quả thuận lợi cho biến cố \(C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
A. Số kết quả có thể xảy ra của An là \(6\) kết quả, số kết quả có thể xảy ra của Trung là \(2\) kết quả.
B. Khả năng xảy ra của biến cố \(A\) là \(50\% \).
C. Khả năng xảy ra của biến cố \(B\) là \(20\% \).
D. Khả năng xảy ra của biến cố \(C\) là \(50\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
A. Không gian mẫu có \(6\) phần tử.
B. Xác suất của biến cố \(A\) là \(P\left( A \right) = \frac{1}{3}.\)
C. Xác suất của biến cố \(B\) là \(P\left( B \right) = \frac{1}{6}.\)
D. Xác suất của biến cố \(C\) là \(P\left( C \right) = \frac{5}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
A. Số đo góc \(\widehat {AOB} = 72^\circ \).
B. Phép quay thuận chiều \(72^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(A\) thành điểm \(B\).
C. Phép quay ngược chiều \(72^\circ \) tâm \(O\) biến điểm \(C\) thành điểm \(D\).
D. Phép quay thuận chiều \(72^\circ \) tâm \(O\) biến tam giác \(OAB\) thành tam giác \(OBC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
A. Tứ giác \(ABOC\) nội tiếp.
B. \(AM.AB = AI.AO\).
C. \(MG\parallel BC\).
D. \(IG \bot CM.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
A. \(\widehat {ABC} = \widehat {CHM}\).
B. \(\widehat {ADC} = \widehat {AHC}\).
C. \(\widehat {MAC} = \widehat {MCN}\).
D. \(\widehat {MAC} + 90^\circ = \widehat {ANM}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng dữ liệu bài toán dưới đây để trả lời Câu 5, 6.
Kết quả tham gia giải chạy marathon trong ngày “Hội khỏe Phù Đổng” của khối 9 trường THCS A được biểu diễn bởi bảng sau:
|
Lớp |
9A |
9B |
9C |
9D |
|
Số học sinh tham gia |
15 |
21 |
34 |
10 |
|
Tần số tương đối |
18,75% |
? |
42,5% |
? |
Câu 47
A. \(38,75\% .\)
B. \(18,75\% .\)
C. \(21.\)
D. \(100\% .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 48
A. \(10\% .\)
B. \(38,75\% .\)
C. \(42,5\% .\)
D. \(12,5\% \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Dững dữ kiện bài toán dưới đây để trả lời Câu 7, 8.
Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ. Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình.

Câu 49
A. Python.
B. JavaScript.
C. Java.
D. Ruby.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 50
A. \(40.\)
B. \(60.\)
C. \(80.\)
D. \(100.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










