12 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 3. Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 29 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
9 bài tập Ứng dụng của hình trụ trong thực tiễn (có lời giải)
3 bài tập Nhận dạng và tạo lập hình trụ (có lời giải)
18 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập chương 9 có đáp án
20 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập chương 9 có đáp án
11 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án
8 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 2. Phép quay có đáp án
1 bài tập Toán thực tế (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Có 8 nhân viên của công ty đi làm hết dưới 15 phút; 15 nhân viên đi làm hết từ 15 phút đến dưới 30 phút; 12 nhân viên đi làm hết từ 30 phút đến dưới 45 phút; 5 nhân viên đi làm hết từ 45 phút đến dưới 60 phút.
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
|
Thời gian (phút) |
\(\left[ {0;15} \right)\) |
\(\left[ {15;30} \right)\) |
\(\left[ {30;45} \right)\) |
\(\left[ {45;60} \right)\) |
|
Tần số |
8 |
15 |
12 |
5 |
b) Số nhân viên của công ty là \(n = 40\). Các tần số tương đối tương ứng là:
\({f_1} = \frac{8}{{40}}.100\% = 20\% ;{f_2} = \frac{{15}}{{40}}.100\% = 37,5\% \);\({f_3} = \frac{{12}}{{40}}.100\% = 30\% ;{f_4} = \frac{5}{{40}}.100\% = 12,5\% \)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:
|
Thời gian (phút) |
\(\left[ {0;15} \right)\) |
\(\left[ {15;30} \right)\) |
\(\left[ {30;45} \right)\) |
\(\left[ {45;60} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
\(20{\rm{\% }}\) |
\(37,5{\rm{\% }}\) |
\(30{\rm{\% }}\) |
\(12,5{\rm{\% }}\) |
Lời giải
a) Tỉ lệ học sinh trong lớp dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(25\% + 30\% + 10\% = 65\% {\rm{. }}\)
b) Số học sinh lớp 9 A dành ít nhất 6 giờ trong tuần để làm bài tập về nhà là:\(40 \cdot 65\% = 26\) (học sinh).
c) Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột:

Lời giải
a) Khi mới sinh, có 8 con voi có cân nặng từ 110 kg đến dưới \(115\;{\rm{kg}};15\) con có cân nặng từ 115 kg đến dưới \(120\;{\rm{kg}};17\) con có cân nặng từ 120 kg đến dưới \(125\;{\rm{kg}};10\) con có cân nặng từ 125 kg đến dưới 130 kg .
b) Tổng số con voi là \(n = 8 + 15 + 17 + 10 = 50\). Các tần số tương đối tương ứng là:
\(\frac{8}{{50}}.100\% = 16\% ;\frac{{15}}{{50}}.100\% = 30\% ;\frac{{17}}{{50}}.100\% = 34\% ;\frac{{10}}{{50}}.100\% = 20\% \)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:
|
Cân nặng (kg) |
\(\left[ {110;115} \right)\) |
\(\left[ {115;120} \right)\) |
\(\left[ {120;125} \right)\) |
\(\left[ {125;130} \right)\) |
|
Tần số tương đối |
16% |
30% |
34% |
20% |
Lời giải
a) Nhóm \([72;73)\) có tần số tương đối là \(10\% \) tức là có \(10\% \) số lần đo cho kết quả có giá trị từ 72 W đến dưới 73 W. Nhóm [73; 74) có tần số tương đối là \(20\% \) tức là có \(20\% \) số lần đo cho kết quả có giá trị từ 73 W đến đưới 74 W .
b) Các tần số tương ứng là \(20.10\% = 2;20.20\% = 4;20.30\% = 6\);\(20.25\% = 5;20.15\% = 3\).
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
|
Công suất (W) |
\(\left[ {72;73} \right)\) |
\(\left[ {73;74} \right)\) |
\(\left[ {74;75} \right)\) |
\(\left[ {75;76} \right)\) |
\(\left[ {76;77} \right)\) |
|
Tần số |
2 |
4 |
6 |
5 |
3 |
Lời giải
Bảng tần số ghép nhóm:
|
Mức huyết áp (mmHg) |
\(\left[ {90;120} \right)\) Bình thường |
\(\left[ {120;140} \right)\) Tiền tăng huyết áp |
Từ 140 trở lên Tăng huyết áp |
|
Tần số |
11 |
11 |
9 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Mức huyết áp (mmHg) |
\(\left[ {90;120} \right)\) Bình thường |
\(\left[ {120;140} \right)\) Tiền tăng huyết áp |
Từ 140 trở lên Tăng huyết áp |
|
Tần số |
35,5% |
35,5% |
29% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

