20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
66 người thi tuần này 4.6 66 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Không có hình nào.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình biểu diễn giao điểm \(G\) là giao điểm của ba đường phân giác là Hình 3.
Câu 2/20
A. \(BK.\)
B. \(AM.\)
C. \(CH.\)
D. \(KM.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường phân giác của \(\Delta ABC\) được biểu diễn trong hình là đường \(AM.\)
Câu 3/20
Mỗi tam giác chỉ có một đường phân giác.
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba đỉnh của tam giác.
Trong một tam giác ba đường phân giác không cắt nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Câu 4/20
A. \(AI\) là đường trung tuyến kẻ từ \(A\).
B. \(AI\) là đường cao kẻ từ \(A\).
C. \(AI\) là đường phân giác của \(A\).
D. \(AI\) là đường trung trực của \(BC.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì hai đường phân giác \(CD\) và \(BE\) cắt nhau tại \(I\) nên \(I\) là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác \(ABC\).
Do đó, \(AI\) là đường phân giác của \(A\).
Câu 5/20
A. \(GD < GE < GF.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Do đó, \(GD = GE = GF.\)
Câu 6/20
Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường cao của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác.
Câu 7/20
A. \(25^\circ .\)
B. \(40^\circ .\)
C. \(20^\circ .\)
D. \(25^\circ .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\widehat {BAC} = 90^\circ - \widehat {ACB} = 90^\circ - 40^\circ = 50^\circ \).
Lại có \(AD\) là phân giác của \(\widehat {BAC}\) nên \(\widehat {BAD} = \frac{{\widehat {BAC}}}{2} = 25^\circ \)
Câu 8/20
A. \[OM = ON = OQ = OP\].
B. \[OP = OD\].
C. \[O\] là điểm cách đều ba cạnh của \[\Delta MNQ\].
D. \[O\] là điểm cách đều ba đỉnh của \[\Delta MNQ\].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì hai đường phân giác \[ND\] và \[QP\] cắt nhau tại \[O\] nên \[O\] là giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác.
Do đó, \[O\] là điểm cách đều ba cạnh của \[\Delta MNQ\]
Câu 9/20
A. \(40^\circ .\)
B. \(20^\circ .\)
C. \(30^\circ .\)
D. \(80^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(62^\circ .\)
B. \(31^\circ .\)
C. \(60^\circ .\)
D. Không xác định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(\Delta ACE = \Delta AEK\).
B. \(AE\) là phân giác của \(\widehat {CAB}\).
C. \(EC > EB.\)
D. \(AB = 2AC.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(\Delta AMB = \Delta ACM\).
B. \(AM\) là đường phân giác \(\widehat {BAC}\).
C. \(I\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).
D. \(BD,\,\,CE,\,\,AM\) đồng quy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[\Delta ABE = \Delta ADC\,.\]
B. \[IB = IC\].
C. \[\Delta ABI = \Delta ACI\,\].
D. \[BE\] là đường phân giác của \(\widehat {ABC}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\Delta DEF\) cân tại \(D\).
B. \(\Delta DKE = \Delta DKF\).
C. \(I\) là điểm cách đều ba cạnh của \(\Delta DEF\).
D. \(DK,\,\,EM,\,\,FN\) không đồng quy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(\Delta ACK\) cân tại \(K.\)
B. \(\Delta ABK = \Delta CKB\).
C. \(BK\) là phân giác của góc \(ABC\)
D. \(\widehat {AIB} = 70^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.











