20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 7. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
78 người thi tuần này 4.6 78 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng \(60^\circ .\)
Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
Tam giác cân là tam giác đều.
Tam giác đều là tam giác cân.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Tam giác cân không có đầy đủ các tính chất c ủa tam giác đều nên khẳng định C là sai.
Câu 2/20
A. \(\Delta ABC\) là tam giác đều.
B. \(\Delta ABC\) cân tại \(A.\)
C. \(\Delta ABC\) cân tại \(B.\)
D. \(\Delta ABC\) cân tại \(C.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = \widehat B\) nên \(\Delta ABC\) cân tại \(C.\)
Câu 3/20
A. \(AB = AC.\)
B. \(AB = BC.\)
C. \(\widehat B = \widehat {C.}\)
D. \(\widehat B = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vì tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) nên \(AB = AC\), \(\widehat B = \widehat C\) và \(\widehat B = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2}.\)
Câu 4/20
A. \(OA = OB.\)
B. \(AB\) là cạnh đáy.
C. \(\widehat A = \widehat B\).
D. \(\widehat O\) là góc ở đáy.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với tam giác \(OAB\) cân tại \(O\) thì ta có \(OA = OB,\)\(AB\) là cạnh đáy, \(\widehat A = \widehat B\) và \(\widehat O\) là góc ở đỉnh.
Câu 5/20
A. \(\widehat B = 90^\circ + \alpha .\)
B. \(\widehat B = \frac{{180^\circ - \alpha }}{2}.\)
C. \(\widehat B = 90^\circ - \alpha .\)
D. \(\widehat B = \frac{{90^\circ + \alpha }}{2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Do tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) có \(\widehat A = 2\alpha \) nên \(\widehat B = \widehat C\).
Áp dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác, ta có:
\(\widehat A + \widehat B + \widehat C = 180^\circ \) suy ra \(2\widehat B = 180^\circ - \widehat A = 180^\circ - 2\alpha \).
Do đó, \(\widehat B = \frac{{180^\circ - 2\alpha }}{2} = 90^\circ - \alpha .\)
Vậy chọn đáp án C.
Câu 6/20
A. \(40^\circ .\)
B. \(65^\circ .\)
C. \(55^\circ .\)
D. \(70^\circ .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số đo góc ở đáy của tam giác cân có góc ở đỉnh bằng \(70^\circ \) là \(\frac{{180^\circ - 70^\circ }}{2} = 55^\circ \).
Câu 7/20
A. \[70^\circ \].
B. \(50^\circ \).
C. \(40^\circ \).
D. \(30^\circ \).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số đo mỗi góc ở đáy của tam giác cân đó là: \(\frac{{180^\circ - 100^\circ }}{2} = 40^\circ \).
Câu 8/20
\[50^\circ .\]
\[56^\circ .\]
\[72^\circ .\]
\[65^\circ .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giả sử tam giác \[\Delta ABC\] cân tại \[A\] có số đo góc ở đáy gấp hai lần số đo góc ở đỉnh tức là:
\[\widehat B = \widehat C = 2\widehat A\].
Xét \[\Delta ABC\], ta có: \[\widehat A + \widehat B + \widehat C = 180^\circ \] hay \[\widehat A + 2\widehat A + 2\widehat A = 180^\circ \].
Do đó, \[5\widehat A = 180^\circ \], suy ra \[\widehat A = 180^\circ :5 = 36^\circ \].
Suy ra, số đo góc ở đáy của tam giác cân đó là: \[36^\circ \cdot 2 = 72^\circ \].
Câu 9/20
A. \(AB = BC.\)
B. \(AB = AC.\)
C. \(\widehat A = \widehat B.\)
D. \(\widehat C = \widehat A.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
1 tam giác đều và 2 tam giác cân.
2 tam giác cân.
3 tam giác đều.
1 tam giác đều và 3 tam giác cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[\Delta ABD = \Delta AEC\].
B. \[\Delta ADE\] cân.
C. \[DE\parallel BC.\]
D. \[\Delta IBC\] cân tại \[I.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[\widehat {ABC} = \widehat {ACB}.\]
B. \[\widehat {{B_2}} = \widehat {{C_2}}\].
C. \[\Delta ABD = \Delta AEC\].
D. \[\Delta ADE\] cân tại \[D\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[\Delta ABO = \Delta CAO\].
B. \[AB = AC.\]
C. \[\widehat {BAC} = 60^\circ \].
D. \[\Delta ABC\] đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \[\Delta ADC\] cân tại \[D\].
B. \[\Delta ADB\] cân tại \[B.\]
C. \[DA = DB\].
D. \[D\] là trung điểm của \[BC.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[MB = NC = PA\].
B. \[\Delta MBN = \Delta PCN\].
C. \[PM = NP\].
D. \[\Delta MNP\] đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








