Đề kiểm tra Bài tập cuối chương V lớp 10 (có lời giải) - Đề 1
55 người thi tuần này 4.6 513 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn D
+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân. Vì đứng sau số 2 ở hàng phần trăm là số \(8 > 5\) nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là \(2,83.\)
Câu 2/22
Lời giải
Chọn A
+ Ta có: \(\sqrt {10} = 3,16227766.\)
+ Cần lấy chính xác đến hàng phần trăm nên ta phải lấy 2 chữ số thập phân. Vì đứng sau số 6 ở hàng phần trăm là số \(2 < 5\) nên theo nguyên lý làm tròn ta được kết quả là \(3,16.\)
Câu 3/22
Lời giải
Chọn A
Ta có độ dài gần đúng của cầu là \(a = 996\) với độ chính xác \[d = 0,5\].
Vì sai số tuyệt đối \({\Delta _a} \le d = 0,5\) nên sai số tương đối \({\delta _a} = \frac{{{\Delta _a}}}{{\left| a \right|}} \le \frac{d}{{\left| a \right|}} = \frac{{0,5}}{{996}} \approx 0,05\% \).
Vậy sai số tương đối tối đa trong phép đo trên là \(0,05\% \).
Câu 4/22
Lời giải
Chọn B
Ta có \({\delta _a} = \frac{{{\Delta _a}}}{{\left| a \right|}}\) suy ra \({\Delta _a} = {\delta _a}.\left| a \right|\). Do đó \({\Delta _a} \le \frac{{0,5}}{{100}}.5,7824 = 0,028912 \approx 2,89\% \).
Lời giải
Chọn C
Ta có các sai số tuyệt đối là
\[{\Delta _a} = \left| {\frac{2}{7} - 0,28} \right| = \frac{1}{{175}}\], \[{\Delta _b} = \left| {\frac{2}{7} - 0,29} \right| = \frac{3}{{700}}\], \[{\Delta _c} = \left| {\frac{2}{7} - 0,286} \right| = \frac{1}{{3500}}\], \[{\Delta _d} = \left| {\frac{2}{7} - 0,3} \right| = \frac{1}{{70}}\].
Vì \[{\Delta _c} < {\Delta _b} < {\Delta _a}\; < {\Delta _d}\;\] nên \[c = 0,286\] là số gần đúng tốt nhất.
Câu 6/22
Lời giải
Chọn B
Giả sử \(x = 23 + a,\,\,y = 15 + b\) với \( - 0,01 \le a,\,\,b \le 0,01\).
Ta có chu vi ruộng là \(P = 2\left( {x + y} \right) = 2\left( {38 + a + b} \right) = 76 + 2\left( {a + b} \right)\).
Vì \( - 0,01 \le a,\,\,b \le 0,01\) nên \( - 0,04 \le 2\left( {a + b} \right) \le 0,04\).
Do đó \(\left| {P - 76} \right| = \left| {2\left( {a + b} \right)} \right| \le 0,04\).
Vậy \(P = 76{\rm{m}} \pm 0,04{\rm{m}}\).
Câu 7/22
Lời giải
Chọn A
Diện tích ruộng là \[S = x.y = \left( {23 + a} \right)\left( {15 + b} \right) = 345 + 23b + 15a + ab\].
Vì \( - 0,01 \le a,\,\,b \le 0,01\) nên \(\left| {23b + 15a + ab} \right| \le 23.0,01 + 15.0,01 + 0,01.0,01\) hay \(\left| {23b + 15a + ab} \right| \le 0,3801\).
Suy ra \(\left| {S - 345} \right| \le 0,3801\).
Vậy \(S = 345{\rm{m}} \pm 0,3801{\rm{m}}\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn D
Giả sử\[a = 12 + {d_1},{\rm{ }}b = 10,2 + {d_2},{\rm{ }}c = 8 + {d_3}\].
Ta có \[P = a + b + c + {d_1} + {d_2} + {d_3} = 30,2 + {d_1} + {d_2} + {d_3}\].
Theo giả thiết, ta có
Suy ra \[--0,5 \le {d_1} + {d_2} + {d_3} \le 0,5\].
Do đó \[P{\rm{ }} = 30,2{\rm{ cm}} \pm 0,5{\rm{ cm}}\].
Sai số tuyệt đối \[{\Delta _P} \le 0,5\]. Sai số tương đối \[{\delta _P} \le \frac{d}{P} \approx 1,66\% \].
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


