Đề kiểm tra Các số đặc trưng đo độ phân tán lớp 10 (có lời giải) - Đề 3
34 người thi tuần này 4.6 691 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn B
Ta có công thức tính độ lệch chuẩn là \({s_x} = \sqrt {s_x^2} = \sqrt {0,573} \approx 0,757\).
Câu 2/22
Lời giải
Chọn D
Phương sai được tính theo công thức \({s^2} = \frac{1}{N}{\sum\limits_{i = 1}^N {\left( {{x_i} - \overline x } \right)} ^2}\) hoặc \({s^2} = \frac{1}{N}\sum\limits_{i = 1}^N {x_i^2} - \frac{1}{{{N^2}}}{\left( {\sum\limits_{i = 1}^N {{x_i}} } \right)^2}\).
Câu 3/22
Lời giải
Chọn C
Ta có:\(\overline x = \frac{{2 + 3 + 4 + 5 + 6}}{5} = 4\).
Suy ra:\(S_x^2 = \frac{1}{5}\left[ {{{\left( {2 - 4} \right)}^2} + {{\left( {3 - 4} \right)}^2} + {{\left( {5 - 4} \right)}^2} + {{\left( {6 - 4} \right)}^2}} \right] = 2\).
Câu 4/22
A. \({\Delta _Q} = 3\).
Lời giải
Chọn A
\({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = \frac{{11}}{2} - \frac{5}{2} = 3\)
Câu 5/22
Lời giải
Chọn B
Ta có \({Q_1} = 2,5,\,{Q_3} = 7,5 \Rightarrow {\Delta _Q} = 5\)
Câu 6/22
Lời giải
Chọn B
Ta có số trung bình của bảng số liệu là:
\(\bar x = \frac{{7.100 + 4.120 + 2.130 + 8.160 + 3.180 + 2.200 + 4.250}}{{30}} \approx 155\)
Phương sai của bảng số liệu:
\[s_x^2 \approx \frac{{7{{(100 - 155)}^2} + 4{{(120 - 155)}^2} + 2{{(130 - 155)}^2} + 8(160 - 155) + 3{{(180 - 155)}^2} + 2{{(200 - 155)}^2} + 4{{(250 - 155)}^2}}}{{30}}\]
\[ \approx \]\[2318\].
Câu 7/22
Lời giải
Chọn C
Ta có sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là:
\[\overline x = \frac{1}{{40}}\left( {5.20 + 8.21 + 11.22 + 10.23 + 6.24} \right) = 22,1\,\]( tạ)
Phương sai:
\(s_x^2 = \frac{1}{n}\left[ {{n_1}{{({x_1} - \overline x )}^2} + {n_2}{{({x_2} - \overline x )}^2} + ... + {n_k}{{({x_k} - \overline x )}^2}} \right] = 1,54\)
Câu 8/22
Lời giải
Chọn B
\(\overline x = \frac{{2 + 4 + 6 + 8 + 10}}{5} = 6\).
\({s^2} = \frac{1}{5}{\sum\limits_{i = 1}^5 {\left( {{x_i} - \overline x } \right)} ^2} = 8\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
![Một cửa hàng bán gạo, thống kê số \[{\rm{kg}}\] gạo mà cửa hàng bán mỗi ngày trong 30 ngày, được bảng tần số: Phương sai của bảng số liệu gần đúng với giá trị nào dưới đây nhất? A. \(155\). B. \[2318\]. C. \[3325\]. D. \[1234\]. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/8-1760268707.png)