Đề kiểm tra Hàm số bậc hai lớp 10 (có lời giải) - Đề 1
58 người thi tuần này 4.6 330 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Trục đối xứng của parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) là đường thẳng \(x = - \frac{b}{{2a}}\).
Trục đối xứng của parabol \(y = - {x^2} + 5x + 3\) là đường thẳng \(x = \frac{5}{2}\).
Câu 2/22
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
Lời giải
Ta có \(a = 1 > 0\), \(b = - 2\), \(c = 3\) nên hàm số có đỉnh là \(I\left( {1;2} \right)\). Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Câu 3/22
A. Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\], đồng biến trên \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\] và \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].
C. Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\], nghịch biến trên \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].
Lời giải
\[f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 5\]
TXĐ: \[D = \mathbb{R}\].
Tọa độ đỉnh \[I\left( {2;\,1} \right)\].
Hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \infty ;\,2} \right)\], đồng biến trên \[\left( {2;\, + \infty } \right)\].
Câu 4/22
A. \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) là hàm số bậc hai.
B. \(f\left( x \right) = 2x - 4\) là hàm số bậc hai.
C. \(f\left( x \right) = 3{x^3} + 2x - 1\) là hàm số bậc hai.
Lời giải
* Theo định nghĩa tam thức bậc hai thì \(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) là tam thức bậc hai.
Câu 5/22
Lời giải
Vì \(\left( P \right)\) có hoành độ đỉnh bằng \( - 3\) và đi qua điểm \(M\left( { - 2;1} \right)\) nên ta có hệ
\(\left\{ \begin{array}{l} - \frac{{ - 4}}{{2a}} = - 3\\4a + 8 + c = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 4 = 6a\\4a + c = - 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - \frac{2}{3}\\c = - \frac{{13}}{3}\end{array} \right. \Rightarrow S = a + c = - 5\)
Câu 6/22
Lời giải
Do parabol \(\left( P \right)\):\(y = a{x^2} + bx + c\) có trục đối xứng là đường thẳng \(x = 1\) nên \( - \frac{b}{{2a}} = 1\) \( \Leftrightarrow 2a = - b\)\( \Leftrightarrow 2a + b = 0\)\( \Leftrightarrow 4a + 2b = 0\).
Câu 7/22
A. \(y = - {x^2} + 4x - 3\).
B. \(y = - {x^2} - 4x - 3\).
Lời giải
Đồ thị có bề lõm quay xuống dưới nên \(a < 0\). Loại phương án D.
Trục đối xứng: \(x = 2\) do đó chọn A.
Câu 8/22
A. \(M\left( {0;\, - 2} \right)\), \(N\left( {2;\, - 4} \right)\).
B. \(M\left( { - 1;\, - 1} \right)\), \(N\left( { - 2;\,0} \right)\).
Lời giải
Hoành độ giao điểm của \(\left( P \right)\) và \(d\) là nghiệm của phương trình:
\({x^2} - 4x = - x - 2\, \Leftrightarrow \,{x^2} - 3x + 2 = 0\, \Leftrightarrow \,\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 2\end{array} \right.\).
Vậy tọa độ giao điểm của \(\left( P \right)\) và \(d\) là \(M\left( {1;\, - 3} \right)\), \(N\left( {2;\, - 4} \right)\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hàm số \(y = - 2{x^2} + 3x - \frac{1}{2}\) là hàm số bậc hai
b) Hàm số \(y = 8{x^4} - 5{x^2} + 0,5\)là hàm số bậc hai
c) Hàm số \(y = 9{x^3} + 3{x^2} - x - \frac{1}{2}\)là hàm số bậc hai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) có tọa độ đỉnh \(I( - 1; - 1)\)
b) trục đối xứng là \(x = 1\).
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là \(M(0;1)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng \(x = - 2\).
b) Đỉnh \(I\) của đồ thị hàm số có tọa độ là \((2; - 2)\).
c) Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A(0;6)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Đồ thị của hàm số có toạ độ đỉnh \(I(3;4)\)
b) Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là \(x = 3\).
c) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là \(A(2;0)\) và \(B(4;0)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


