Đề kiểm tra Nhị thức Newton lớp 10 (có lời giải) - Đề 2
51 người thi tuần này 4.6 451 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Cách 1:
Ta có
\(\begin{array}{l}{\left( {1 - 7x} \right)^4} = {\left( {7x - 1} \right)^4} = C_4^0{\left( {7x} \right)^4} - C_4^1{\left( {7x} \right)^3} + C_4^2{\left( {7x} \right)^2} - C_4^3{\left( {7x} \right)^1} + C_4^4\\ = {1.7^4}.{x^4} - {4.7^3}.{x^3} + {6.7^2}.{x^2} - 4.7.x + 1\\ = 2401{x^4} - 1372{x^3} + 294{x^2} - 28x + 1.\end{array}\)
Tổng các hệ số trong khai triển là:\(S = {2401.1^4} - {1372.1^3} + {294.1^2} - 28.1 + 1 = 1296.\)
Cách 2:
Thế \(x = 1\)\( \Rightarrow S = {\left( {1 - 7.1} \right)^4} = {6^4} = 1296\).
Câu 2/22
Lời giải
Câu 3/22
Lời giải
Ta có \(P\left( x \right) = {(2x + 3)^4} = C_4^0{\left( {2x} \right)^4} + C_4^1{\left( {2x} \right)^3}.3 + C_4^2{\left( {2x} \right)^2}{.3^2} + C_4^3{\left( {2x} \right)^1}{.3^3} + C_4^4{.3^4}\)
\[ = 16{x^4} + 96{x^3} + 216{x^2} + 216x + 81\].
Vậy \({a_2} + {a_3} = 96 + 216 = 312\).
Câu 4/22
Lời giải
Câu 5/22
Lời giải
Ta có:
\({\left( {2{x^2} - 3} \right)^5} = C_5^0{\left( {2{x^2}} \right)^5} - C_5^1{\left( {2{x^2}} \right)^4}{\left( 3 \right)^1} + C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{\left( 3 \right)^2} - C_5^3{\left( {2{x^2}} \right)^2}{\left( 3 \right)^3} + C_5^4{\left( {2{x^2}} \right)^1}{\left( 3 \right)^4} - C_5^5{\left( 3 \right)^5}\)
Số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển trên là \(a = C_5^2{\left( {2{x^2}} \right)^3}{.3^2} = 720.{x^6}\).
Vậy số hạng chứa \({x^7}\) khi khai triển đa thức \(P\left( x \right)\) là \(22x.\,a = 15840{x^7}\).
Câu 6/22
A. \[243{x^{15}} + 810{x^{12}} + 1080{x^9} + 720{x^6} + 240{x^3} + 32\].
B. \[32{x^{15}} - 240{x^{12}} + 720{x^9} - 1080{x^6} + 810{x^3} - 243\].
C. \[243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].
Lời giải
Theo công thức nhị thức Newton, ta có
\[\begin{array}{l}{\left( {3{x^3} - 2} \right)^5}\\ = C_5^0{\left( {3{x^3}} \right)^5} + C_5^1{\left( {3{x^3}} \right)^4}\left( { - 2} \right) + C_5^2{\left( {3{x^3}} \right)^3}{\left( { - 2} \right)^2} + C_5^3{\left( {3{x^3}} \right)^2}{\left( { - 2} \right)^3} + C_5^4{\left( {3{x^3}} \right)^1}{\left( { - 2} \right)^4} + C_5^5{\left( { - 2} \right)^5}\end{array}\]
\[ = 243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\].Câu 7/22
Lời giải
Câu 8/22
Lời giải
Xét khai triển \[{\left( {1 + x} \right)^5} = C_5^0 + C_5^1.x + C_5^2.{x^2} + C_5^3.{x^3} + C_5^4.{x^4} + \,C_5^5.{x^5}\].
Với \(x = - 1\) ta có \[{\left( {1 - 1} \right)^5} = C_5^0 - C_5^1 + C_5^2 - C_5^3 + C_5^4 - C_5^5\].
Vậy \(S = 0\).
Câu 9/22
Hệ số của số hạng chứa \({x^3}{y^2}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x + 2y} \right)^5}\)bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển là \(5\sqrt 3 \).
b) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \( - 30\sqrt 3 \).
c) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(30\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) Số hạng có chứa \({x^2}{y^2}\) là \( - 10{x^2}{y^2}\)
b) Hệ số của \({x^4}{y^4}\) trong khai triển là \( - 5\).
c) Hệ số của \({x^3}{y^3}\) trong khai triển là \(10\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Hệ số của \({x^2}\) trong khai triển là \(C_6^2\)
b) Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển là \(C_6^3\)
c) Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển là \( - C_6^5\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \({a_3} = \frac{5}{2}\)
b) \({a_5} = - \frac{1}{{32}}\)
c) Hệ số lớn nhất trong tất cả hệ số là \(\frac{5}{2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.