Đề kiểm tra Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách lớp 10 (có lời giải) - Đề 2
39 người thi tuần này 4.6 563 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
Lời giải
Chọn D
\(\left. \begin{array}{l}{\Delta _1}:7x + 2y - 1 = 0 \to {{\vec n}_1} = \left( {7;2} \right)\\{\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + t\\y = 1 - 5t\end{array} \right. \to \,\,{{\vec u}_2} = \left( {1; - 5} \right) \to {{\vec n}_2} = \left( {5;1} \right)\end{array} \right\} \to \left\{ \begin{array}{l}\frac{7}{5}\not = \frac{2}{1}\\{{\vec n}_1} \cdot {{\vec n}_2}\not = 0\end{array} \right. \to {\Delta _1},\,\,{\Delta _2}\) cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 2/22
A. \({d_1}\, \equiv \,{d_2}\).
B. \({d_1}\,{\rm{//}}\,{d_2}\).
Lời giải
Ta có véctơ chỉ phương của hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) lần lượt là \({\vec u_1}\, = \,\left( {3\,;\,1} \right)\), \({\vec u_2}\, = \,\left( {6\,;\,2} \right)\,\)\( \Rightarrow \,{\vec u_2}\, = \,3{\vec u_1}\,\,\left( 1 \right)\,\).
Lấy điểm \(M\left( { - 1;\,0} \right)\,\, \in \,\,{d_1}\). Thay tọa độ điểm \(M\) vào phương trình của \({d_2}\) thấy thỏa mãn \( \Rightarrow \,M\left( { - 1\,;\,0} \right)\,\, \in \,\,{d_2}\) \( \Rightarrow {d_1}\) và \({d_2}\) trùng nhau.
Câu 3/22
Lời giải
Tọa độ giao điểm của \({d_1}\) và \({d_2}\) là nghiệm của hệ \(\left\{ \begin{array}{l}2x + y - 1 = 0\\x + 2y + 1 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = - 1\end{array} \right.\).
Vậy \({d_1}\) cắt \({d_2}\) tại \(A\left( {1; - 1} \right)\).
Để 3 đường thẳng \({d_1},{d_2},{d_3}\) đồng quy thì \({d_3}\) phải đi qua điểm \(A\)
\[ \Rightarrow m + 1 - 7 = 0 \Leftrightarrow m = 6.\]
Lời giải
Chọn A
\[\left\{ \begin{array}{l}{d_1}:7x - 3y + 16 = 0\\{d_2}:x + 10 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = - 10\\y = - 18\end{array} \right..\]
Lời giải
Chọn D
Câu 6/22
Lời giải
Gọi \[{\vec n_d}\], \[{\vec n_{d'}}\] lần lượt là hai vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng \[d:\,\,x + my - 3 = 0\] và \[d':\,\,x + y = 0\]
Ta có \[\left( {d,\,d'} \right) = 60^\circ \Leftrightarrow \left| {\cos \left( {{{\vec n}_d},{{\vec n}_{d'}}} \right)} \right| = \frac{1}{2}\]\[ \Leftrightarrow \frac{{\left| {{{\vec n}_d}.{{\vec n}_{d'}}} \right|}}{{\left| {{{\vec n}_d}} \right|.\left| {{{\vec n}_{d'}}} \right|}} = \frac{1}{2}\]
\( \Leftrightarrow \frac{{\left| {m + 1} \right|}}{{\sqrt 2 \sqrt {1 + {m^2}} }} = \frac{1}{2}\)\( \Leftrightarrow 2\left| {m + 1} \right| = \sqrt 2 .\sqrt {{m^2} + 1} \)\( \Leftrightarrow {m^2} + 4m + 1 = 0\).
\( \Rightarrow {m_1} + {m_2} = - \frac{b}{a} = - 4.\)
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn A
\[\Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 1 + 3t}\\{y = 2 + 4t}\end{array}} \right. \to \Delta :4x - 3y + 2 = 0 \to d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{\left| {8 + 0 + 2} \right|}}{{\sqrt {16 + 9} }} = 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(C\left( {12;10} \right)\) và \(C\left( { - \frac{{76}}{5}; - \frac{{18}}{5}} \right)\).
B. \(C\left( { - 12;10} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hai đường thẳng \({\Delta _1},{\Delta _2}\) lần lượt có vectơ chỉ phương \({\vec u_1} = (5; - 6)\), \({\vec u_2} = (5;6)\)
b) Hai đường thẳng \({\Delta _1},{\Delta _2}\) song song
c) \(M(7;3)\) là tọa độ giao điểm hai đường \({\Delta _1},{\Delta _2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \(M(2; - 1);3x - 4y - 12 = 0\) khi đó \(d(M,\Delta ) = \frac{3}{5}\)
b) \(M(4; - 5);\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2t}\\{y = 2 + 3t}\end{array}} \right.\) khi đó \(d(M,\Delta ) = 2\sqrt {13} \)
c) \({\Delta _1}:7x + y - 3 = 0\) và \({\Delta _2}:7x + y + 12 = 0\) có \({\Delta _1}//{\Delta _2}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) \({\Delta _1}\) có vectơ pháp tuyến \({\vec n_1} = ( - 1; - 1)\)
b) \({\Delta _2}\) có vectơ pháp tuyến \({\vec n_2} = (2; - 1)\)
c) Hai đường thẳng \({\Delta _1},{\Delta _2}\) cắt nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \[d\] cắt \({\Delta _1}: - x + 3y = 0\) tại \(A\left( {\frac{3}{5};\frac{1}{5}} \right)\)
b) \(d//{\Delta _2}:y = - \frac{1}{2}x + 3\)
c) \(d//{\Delta _3}:3x + 6y + 3 = 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


























