Trắc nghiệm Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
17 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 3\).
Lời giải
Câu 2/20
A. \(I\left( { - 1;2} \right),R = 2\).
B. \(I\left( { - 2;1} \right),R = 4\).
C. \(I\left( {1; - 2} \right),R = 4\).
D. \(I\left( {1; - 2} \right),R = 2\).
Lời giải
Câu 3/20
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 5\).
B. \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
C. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 3\).
D. \({\left( {x + 4} \right)^2} + {y^2} = 10\).
Lời giải
Thay tọa độ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) vào phương trình đường tròn \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\) ta thấy thỏa mãn.
Vậy điểm \(A\left( {1;1} \right)\) nằm trên đường tròn \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\). Chọn B.
Câu 4/20
A. \(2{x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\).
B. \({x^2} + {y^2} - 2xy - 3 = 0\).
Lời giải
Phương trình \({x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\) có dạng \({x^2} + {y^2} - 2ax - 2by + c = 0\) với \(a = 1;b = - 1;c = - 3\).
Mà \({a^2} + {b^2} - c > 0\) nên phương trình \({x^2} + {y^2} - 2x + 2y - 3 = 0\) là phương trình đường tròn. Chọn D.
Câu 5/20
A. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = \sqrt {52} \).
B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 52\).
C. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = \sqrt {52} \).
D. \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 52\).
Lời giải
Ta có \(R = IM = \sqrt {{{\left( {2 + 2} \right)}^2} + {{\left( { - 3 - 3} \right)}^2}} = \sqrt {52} \).
Phương trình đường tròn cần lập là \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 52\). Chọn D.
Câu 6/20
A. \(I\left( { - 1;2} \right)\) và \(R = 2\).
B. \(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = 2\).
C. \(I\left( {1; - 2} \right)\) và \(R = \sqrt 6 \).
D. \(I\left( {2; - 4} \right)\) và \(R = \sqrt 6 \).
Lời giải
Câu 7/20
A. \(R = 3\).
B. \(R = \frac{{26}}{5}\).
C. \(R = \frac{{18}}{5}\).
D. \(R = \frac{6}{5}\).
Lời giải
Câu 8/20
Lời giải
Vì \(I \in Ox\) nên \(I\left( {a;0} \right)\).
Lại có \(R = IA = IB\) nên \({\left( {1 - a} \right)^2} + {1^2} = {\left( {5 - a} \right)^2} + {3^2}\)\( \Leftrightarrow 8a = 32 \Rightarrow a = 4\).
Do đó đường tròn\(\left( C \right)\) tâm \(I\left( {4;0} \right)\) và \(R = IA = \sqrt {{3^2} + {1^2}} = \sqrt {10} \) có phương trình là \({\left( {x - 4} \right)^2} + {y^2} = 10\). Chọn B.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a) Đường thẳng \(AB\) là \( - x + 3y - 5 = 0\).
b) Đường tròn tâm \(B\), bán kính \(R = 2\) là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 2\).
c) Hoành độ điểm \(M\) bằng \( - 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {2;1} \right)\) và có bán kính \(R = 3\).
b) Đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua điểm \(\left( {5;3} \right)\).
c) Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {5; - 3} \right)\) là \(3x - 4y - 27 = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3; - 2} \right)\).
b) Đường tròn \(\left( C \right)\) có bán kính \(R = 5\).
c) Đường thẳng \(\Delta \) có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n = \left( {4; - 3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a) Tâm của đường tròn \(\left( C \right)\) là điểm \(I\left( {0;1} \right)\).
b) Điểm \(A\left( {1;0} \right)\) nằm trên đường tròn.
c) Tâm đường tròn \(\left( C \right)\) cách trục \(Ox\) một khoảng bằng 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a) Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3;2} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt {22} \).
b) Đường thẳng \(\Delta \) đi qua \(B\) cắt đường tròn \(\left( C \right)\) theo một dây cung có độ dài lớn nhất. Biết phương trình \(\Delta :ax - y + c = 0\) thì \(a + c = - 4\).
c) Hai điểm \(A,B\) đều nằm ngoài đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.