Trắc nghiệm Số gần đúng và sai số lớp 10 (có đáp án)
76 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. 7,3;
B. 2,3;
C. 0,3;
D. 2,7.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Chữ số sau hàng làm tròn là 7 > 5 nên ta cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng làm tròn ta được số quy tròn là 8220
Khi đó sai số tuyệt đối là ∆ = |8220 – 8217,3| = 2,7.
Câu 2/15
A. 1718000;
B. 1718400;
C. 1718500;
D. 1719000.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì độ chính xác đến hàng trăm (d = 150) nên ta quy tròn a đến hàng nghìn. Vậy số quy tròn của a là 1718000.
Câu 3/15
A. ∆a = ā – a;
B. ∆a = a – ā;
C. ∆a = |ā – a|;
D. \[{\Delta _a} = \left| {\frac{{\overline a }}{a}} \right|\].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có sai số tuyệt đối được tính theo công thức: ∆a = |ā – a|.
Câu 4/15
A. 4,5m ± 0,1m;
B. 6,5m ± 0,15m;
C. 20,3m ± 0,2m;
D. 4,2m ± 0,12m.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Sai số tương đối của các kết quả đo lần lượt là
δ1 ≤ \(\frac{{0,1}}{{4,5}} = 0,022\)
δ2 ≤ \(\frac{{0,15}}{{6,5}} = 0,023\)
δ3 ≤ \(\frac{{0,2}}{{20,3}} = 0,0098\)
δ4 ≤ \(\frac{{0,12}}{{4,2}} = 0,028\)
Ta có δ3 nhỏ nhất nên phép đo thứ 3 cho kết quả chính xác nhất.
Câu 5/15
A. 0,04;
B. 0,004;
C. 0,006;
D. 0,014.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số quy tròn đến hàng phần trăm là 3,25
Sai số tuyệt đối là ∆ = |3,25 – 3,254| = 0,004.
Câu 6/15
A. 3,20;
B. 3,19;
C. 3,18;
D. 3,15.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Sử dụng máy tính ta tính được \(\sqrt {24} - \sqrt[3]{5}\) = 3,189003539…
Vậy giá trị gần đúng của \(\sqrt {24} - \sqrt[3]{5}\) với sai số tuyệt đối nhỏ nhất là 3,18.
Câu 7/15
A. 15,34m ± 0,01m;
B. 127,4m ± 0,2m;
C. 2135,8m ± 0,5m;
D. 63,47m ± 0,15m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. 1,73;
B. 1,732;
C. 1,7321;
D. 1,731.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. 6,3;
B. 4,3;
C. 0,7;
D. 2,1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. 0,01;
B. 0,002;
C. 0,004;
D. 0,001.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. 3,14;
B. 3,142;
C. 3,1416;
D. 3,141.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. 0,001;
B. 0,002;
C. 0,003;
D. 0,004.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. 0,0001;
B. 0,0003;
C. 0,0005;
D. 0,0006.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. 2841000;
B. 2842000;
C. 2841700;
D. 2841600.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. 3.14;
B. 3,1;
C. 3,15;
D. 3,146.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.