10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất nguyên hàm có lời giải
65 người thi tuần này 4.6 256 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Ôn tập chương 6 (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Công thức xác suất toàn phần – công thức Bayes (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Công thức xác suất toàn phần – công thức Bayes (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Công thức xác suất toàn phần – công thức Bayes (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên ℝ.
A. F1(x) = x3 + x2 – 4;
B. \({F_2}\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2}\);
C. F3(x) = x3 − x2 + 1;
D. F4(x) = 3x3 + x2.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Vì F1'(x) = 3x2 + 2x = f(x).
Do đó F1(x) = x3 + x2 – 4 là một nguyên hàm của f(x) = 3x2 + 2x trên ℝ.
Câu 2
A. \({F_1}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + \sqrt x \);
B. \({F_2}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - \sqrt x \);
C. \({F_3}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 2\sqrt x \);
D. \({F_4}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - 2\sqrt x \).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Có \({F'_4}\left( x \right) = x - \frac{1}{{\sqrt x }} = f\left( x \right)\).
Câu 3
A. \({F_1}\left( x \right) = 3x - \frac{1}{{{x^2}}}\);
B. \({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\);
C. \({F_3}\left( x \right) = 3x + \frac{1}{{{x^2}}}\);
D. F4(x) = 3x – lnx.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Có \({F'_2}\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x} = f\left( x \right)\).
Câu 4
A. F'(x) = −f(x), ∀x K;
B. f'(x) = F(x), ∀x K;
C. F'(x) = f(x), ∀x K;
D. f'(x) = −F(x), ∀x K.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Theo định nghĩa thì hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu F'(x) = f(x), ∀x K.
Câu 5
A. F(x) = f'(x);
B. F'(x) = f(x);
C. \({\left( {\int {f\left( x \right)dx} } \right)^\prime } = F'\left( x \right)\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = F\left( x \right) + C\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Theo định nghĩa suy ra A sai.
Câu 6
A. 2F1(x) – F2(x) + C;
B. F2(x) – F1(x) + C;
C. 2F2(x) – F1(x) + C;
D. |F1(x) + F2(x)| + C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx} + \int {g\left( x \right)dx} \);
B. \(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx} - \int {g\left( x \right)dx} \);
C. \(\int {kf\left( x \right)dx} = k\int {f\left( x \right)dx} ,\forall k \in \mathbb{R}\);
D. \(\int {kf\left( x \right)dx} = k\int {f\left( x \right)dx} ,\forall k \in \mathbb{R},k \ne 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Vô số;
B. 0;
C. 2;
D. 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 5;
B. 625;
C. 25;
D. 125.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. F(x) = cos2x + 24 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = −sin2x;
B. F(x) = tanx + 12 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 + tan2x;
C. F(x) = 362x là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{{1296}^x}}}{{\ln 1296}}\);
D. F(x) = x(x – 2) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2\left( {{x^2} - 1} \right)}}{{x + 1}}\) trên (−1; +∞).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.