15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều tạo Bài 2. Một số phép tính về căn bậc hai của số thực có đáp án
38 người thi tuần này 4.6 531 lượt thi 15 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
36 bài tập Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Ôn tập cuối chương 10 có đáp án
15 câu Trắc nghiệm Toán 9 Cánh diều Bài 3. Hình cầu có đáp án
6 bài tập Ứng dụng của mặt cầu trong thực tiễn (có lời giải)
3 bài tập Tính bán kính , diện tích, thể tích của mặt cầu (có lời giải)
20 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Hình nón có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(ab\).
B. \(\sqrt a \cdot b\).
C. \(\sqrt a \cdot \sqrt b \).
D. \[a\sqrt b \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Với hai số thực \(a,\,\,b\) không âm thì \[\sqrt {a \cdot b} = \sqrt a \cdot \sqrt b \].
Câu 2
A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).
B. \(\sqrt 3 \cdot 8 \cdot \sqrt {14} \).
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(\sqrt 3 \cdot \sqrt {16} \cdot \sqrt {14} = \sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).
Câu 3
A. \(\frac{a}{b}\).
B. \(\frac{{\sqrt a }}{b}\).
C. \(\frac{a}{{\sqrt b }}\).
D. \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với số thực \(a\) không âm và số thực \(b\) dương, ta có \[\sqrt {\frac{a}{b}} = \frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }}\].
Câu 4
A. \(\sqrt {ab} = \sqrt a \cdot \sqrt b \).
B. \(\frac{{\sqrt {ab} }}{{\sqrt c }} = \sqrt {\frac{{ab}}{c}} \).
C. \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt {bc} }} = \sqrt {\frac{a}{{bc}}} \).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Với ba số \(a \ge 0\) và \(b > 0,\,\,c > 0\), ta có:
⦁ \(\sqrt {ab} = \sqrt a \cdot \sqrt b ;\)
⦁ \(\frac{{\sqrt {ab} }}{{\sqrt c }} = \sqrt {\frac{{ab}}{c}} ;\)
⦁ \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt {bc} }} = \sqrt {\frac{a}{{bc}}} \).
Vậy cả A, B, C đều đúng. Ta chọn phương án D.
Câu 5
A. \(\sqrt {{a^2}} = a\).
B. \(\sqrt {{a^2}} = - a\).
C. \(\sqrt {{a^2}} = \left| a \right|\).
D. \(\sqrt {{a^2}} = - \left| a \right|\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Với \(a \ge 0,\) ta có: \(\sqrt {{a^2}} = \left| a \right| = a.\)
Câu 6
A. \(1\).
B. \(\sqrt 2 \).
C. \( - 1\).
D. \( - 2\sqrt 2 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\sqrt {{a^2}b} = a\sqrt b \).
B. \(\sqrt {{a^2}b} = - a\sqrt b \).
C. \(\sqrt {{a^2}b} = b\sqrt a \).
D. \(\sqrt {{a^2}b} = - b\sqrt a \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. –1.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\frac{1}{a}\) hoặc \( - \frac{1}{a}\).
B. \( - \frac{1}{a}\).
C. \(\frac{1}{{\left| a \right|}}\).
D. \(\frac{1}{a}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(a\) và \( - a\).
B. \(a\).
C. 0.
D. \( - a\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \( - {a^2}\).
B. \({a^2}\).
C. \({a^2}{b^2}\).
D. \( - {a^2}{b^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \( - 5\).
B. \( - 4\).
C. \(4\).
D. 5.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(\frac{3}{4}\).
B. \(\frac{4}{5}\).
C. \(\frac{5}{6}\).
D. \(\frac{6}{7}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.