Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
47 người thi tuần này 4.6 680 lượt thi 17 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[ay = bx\];
B. \[\frac{b}{y} = \frac{a}{x}\];
C. \[\frac{x}{a} = \frac{y}{b}\];
D. \[\frac{x}{a} = \frac{b}{y}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Từ tỉ lệ thức \[\frac{x}{y} = \frac{a}{b}\], ta có: \[bx = ay\]; \[\frac{b}{y} = \frac{a}{x}\]; \[\frac{x}{a} = \frac{y}{b}\].
Vậy phương án A, B, C đúng, phương án D sai.
Câu 2
A. \(x = - 18\);
B. \(x = - 2\);
C. \(x = 2\);
D. \(x = 18\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi đại lượng \(y\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(x\) nên ta có \[y = kx\,\,\left( {k \ne 0} \right)\].
Khi \(x = 5\) thì \(y = - 15\), ta có \( - 15 = k.5\), do đó \(k = - 3\)
Vì vậy ta có công thức \(y = - 3x\)
Với \(y = - 6\) thì \( - 6 = - 3x\), suy ra \(x = 2\).
Câu 3
A. \(2.\left( {x + y} \right)\);
B. \(xy\);
C. \(2xy\);
D. \(\frac{{x + y}}{2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Biểu thức biểu thị công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài \(x\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và chiều rộng \(y\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) là \(xy\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Câu 4
A. \(84\);
B. \(304\);
C. \(73\);
D. \( - 192\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Thay \(a = - 22,b = 23\) vào \(A = 56 - 5a + 6b\) ta có:
\(A = 56 - 5.\left( { - 22} \right) + 6.23 = 56 + 110 + 136 = 304\).
Câu 5
A. \(3\,\,{\rm{cm}}\);
B. \[5\,\,{\rm{cm}}\];
C. \(6\,\,{\rm{cm}}\);
D. \(8\,\,{\rm{cm}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Áp dụng bất đẳng thức tam giác cho \(\Delta DEF\) ta có:
\(DF - DE < EF < DF + DE\)
Suy ra \(11 - 5 < EF < 11 + 5\) hay \(6 < EF < 16\).
Xét các phương án, ta thấy độ dài \(EF = 8\,\,{\rm{cm}}\) ở phương án D thỏa mãn bất đẳng thức trên.
Câu 6
A. \(\widehat P < \widehat N < \widehat M\);
B.\(\widehat N < \widehat P < \widehat M\);
C. \(\widehat M < \widehat P < \widehat N\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(PQ = PM\);
B. \(MP < MQ\);
C. \(MP = MQ\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(\widehat {MPN} = 2\widehat {MPH}\);
B. \(\widehat {MPN} = 2\widehat {NPH}\);
C. \(\widehat {MPN} = \widehat {MPH}\);
D. \(\widehat {MPH} = \widehat {NPH}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
“Khi gieo một con xúc xắc thì số chấm xuất hiện trên con xúc xắc lớn hơn 7”;
“Gieo một đồng xu thì mặt xuất hiện là mặt ngửa”;
“Rút một chiếc thẻ từ trong hộp có bốn tấm thẻ được ghi số \(1;2;3;4\) thì được tấm thẻ ghi số \(1\)”;
“Lấy một viên bi trong một chiếc túi đựng các viên bi có các màu đen, trắng, đỏ thì được viên bi màu đỏ”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 10”;
“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 3”;
“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số nhỏ hơn 13”;
“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 11”.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(P\left( M \right) = \frac{1}{3}\);
B. \(P\left( M \right) = \frac{1}{2}\);
C. \(P\left( M \right) = \frac{1}{5}\);
D. \(P\left( M \right) = \frac{1}{6}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(\frac{1}{{26}}\);
B. \(\frac{1}{{13}}\);
C. \(\frac{1}{7}\);
D. \(\frac{1}{{52}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
