Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
34 người thi tuần này 4.6 542 lượt thi 55 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là \[\overrightarrow {{n_4}} = \left( {2;\, - 3} \right)\].
Câu 2/55
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng đi qua hai điểm \[A\left( {2;3} \right)\] và \[B\left( {4;1} \right)\] nhận \(\overrightarrow {AB} = \left( {2; - 2} \right)\) làm vectơ chỉ phương.
Do đó \[\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1;1} \right)\] là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng.
Câu 3/55
A. \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 1} \right).\]
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trục Oy: \(x = 0\) có VTCP \(\vec j\left( {0;1} \right)\) nên một đường thẳng song song với Oy cũng có VTCP là \(\vec j\left( {0;1} \right).\)
Câu 4/55
A. \[\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 1;2} \right).\]
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng d có VTCP: \(\vec u\left( {2; - 1} \right) \Rightarrow \) VTPT \(\vec n\left( {1;2} \right)\) hoặc \(3\vec n = \left( {3;6} \right).\)
Câu 5/55
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
\(\left\{ \begin{array}{l}M\left( {1; - 2} \right) \in d\\{{\vec u}_d} = \left( {3;5} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \) phương trình tham số \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right.\,\,\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\)
Câu 6/55
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
\[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right. \Rightarrow \]VTCP \(\vec u = \left( {0;6} \right) = 6\left( {0;1} \right)\) hay chọn \(\vec u = \left( {0;1} \right).\)
Câu 7/55
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
\(\left\{ \begin{array}{l}A\left( { - 1;3} \right) \in AB\\{{\vec u}_{AB}} = \overrightarrow {AB} = \left( {4; - 2} \right) = - 2\left( { - 2;1} \right)\end{array} \right. \Rightarrow AB:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 - 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\)
Câu 8/55
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 5t\\y = 3 + t\end{array} \right..\)
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC. Ta có
\(\left\{ \begin{array}{l}B\left( {0;3} \right) \in d\\{{\vec u}_d} = \overrightarrow {AC} = \left( { - 5; - 1} \right) = - 1.\left( {5;1} \right)\end{array} \right. \Rightarrow d:\left\{ \begin{array}{l}x = 5t\\y = 3 + t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).
Câu 9/55
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 7\\y = 3 + 5t\end{array} \right..\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
A. \[a = 1.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
A. \({30^{\rm{o}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
A. \({30^{\rm{o}}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.