Đề kiểm tra Bài tập cuối chương VI lớp 10 (có lời giải) - Đề 3
29 người thi tuần này 4.6 364 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \[S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right).\]
B. \[S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right).\]
Lời giải
Chọn D
Xét tam thức bậc hai \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) có \[\Delta = {\left( { - 3} \right)^2} - 4.\left( { - 1} \right)\left( { - 4} \right) = - 7\] nên \( - {x^2} - 3x - 4 < 0,\)\[\forall x \in \mathbb{R}.\] Do đó, tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} - 3x - 4 < 0\) là \[S = \mathbb{R}.\]
Câu 2/22
A. \(y = - 2{x^2} + 1\).
B. \(y = 4x - 3\).
Lời giải
Theo định nghĩa, hàm số \(y = - 2{x^2} + 1\) là hàm số bậc hai
Câu 3/22
A. \(M\left( {3;1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)
B. \(M\left( { - 3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1;5} \right)\)
Lời giải
Chọn C
Xét hệ phương trình:
\(\left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\y = {x^2} - x - 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\{x^2} - x - 7 = x - 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y = x - 4\\\left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 3\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}x = - 1\\y = - 5\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}x = 3\\y = - 1\end{array} \right.\end{array} \right.\)
Vậy \[\left( d \right)\] và \[\left( P \right)\] có hai điểm chung là: \(M\left( {3; - 1} \right),{\mkern 1mu} N\left( { - 1; - 5} \right)\)
Câu 4/22
A. \(m \le 0\) hoặc \[m \ge 28.\]
B. \(m < 0\) hoặc \[m > 28.\]
Lời giải
Chọn B
Ta có \[f\left( x \right) = {x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1\]là một tam thức bậc hai. Để \[f\left( x \right)\] đổi dấu 2 lần thì \[f\left( x \right)\] có \[\Delta > 0 \Leftrightarrow {\left( {m + 2} \right)^2} - 4\left( {8m + 1} \right) > 0\]
\[{m^2} - 28m > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > 28\end{array} \right..\]
Câu 5/22
Lời giải
\[{x^2} + \left( {2m + 1} \right)x + {m^2} + 3 > 0\] với mọi \[x \in \mathbb{R}\] khi và chỉ khi
\[\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 1 > 0\\\Delta = {\left( {2m + 1} \right)^2} - 4.\left( {{m^2} + 3} \right) < 0\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow 4{m^2} + 4m + 1 - 4{m^2} - 12 < 0\\ \Leftrightarrow 4m < 11\\ \Leftrightarrow m < \frac{{11}}{4}\end{array}\]
Câu 6/22
Lời giải
\[\left( {x - {x^2}} \right)\sqrt {{x^2} - 5x + 6} \ge 0\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} - 5x + 6 = 0\\\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 5x + 6 > 0\\x - {x^2} \ge 0\end{array} \right.\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\,;\,x = 3\\\left\{ \begin{array}{l}x \in \left( { - \infty \,;\,2} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\\x \in \left[ {0\,;\,1} \right]\end{array} \right.\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow x \in \left[ {0\,;\,1} \right] \cup \left\{ {2\,;\,3} \right\}\]
Vậy các nghiệm nguyên của bất phương trình cho là: 0; 1; 2; 3.Câu 7/22
Lời giải
Đặt \[f\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 2\]
Hệ số \[a = - 1 < 0;\,\] \[f\left( x \right)\] có hai nghiệm là \[x = 1;\,x = 2\] nên \[f\left( x \right) \ge 0 \Leftrightarrow 1 \le x \le 2\].
Vậy tập nghiệm của bpt là \(\left[ {1;\,2} \right].\)
Câu 8/22
Lời giải
Ta có: \(\sqrt {{x^2} + 3x - 5} = 2{x^2} + 6x - 11 \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} + 3x - 5} = 2\left( {{x^2} + 3x - 5} \right) - 1\).
Đặt \(t = \sqrt {{x^2} + 3x - 5} \ge 0\) ta được phương trình \(t = 2{t^2} - 1 \Leftrightarrow 2{t^2} - t - 1 = 0\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(a < 0,b < 0,c < 0.\)
B. \(a > 0,b < 0,c > 0.\)
C. \(a < 0,b > 0,c > 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;\,0} \right)\).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\, - 1} \right)\) và \(\left( {1;\,3} \right)\).
c) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3;\,3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \[\left( P \right)\]có đỉnh \[I\left( {1; - 3} \right)\].
b) Hàm số \[y = {x^2} - 2x - 3\] tăng trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\] và giảm trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].
c) \[\left( P \right)\]cắt Ox tại các điểm\[A\left( { - 1;0} \right),{\rm{ }}B\left( {3;0} \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Có trục đối xứng \(x = 0\).
b) Có tọa độ đỉnh \(I\left( { - 1; - 2} \right)\).
c) Cắt trục \(Oy\)tại điểm có tọa độ \(\left( {0; - 2} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) \(f\left( x \right) < 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)
b) \(f\left( x \right) > 0\, \Leftrightarrow 2 < x < 5.\)
c) \(f\left( x \right) \ge 0\, \Leftrightarrow x \ge 5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

