Đề kiểm tra Dấu tam thức bậc hai lớp 10 (có lời giải) - Đề 2
29 người thi tuần này 4.6 350 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Ta có: \(f(x) = 0 \Leftrightarrow - {x^2} + 5x - 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 4\end{array} \right.\).
Bảng xét dấu:

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 5x - 4 > 0 \Leftrightarrow 1 < x < 4\) hay \(x \in \left( {1;4} \right)\).
Câu 2/22
A. \( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{3}{2}} \right\}\).
B. \( - 4{x^2} + 12x - 9 > 0\,,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Lời giải
Ta có \(\Delta ' = 0,\,\,a < 0\) suy ra \( - 4{x^2} + 12x - 9 < 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\).
Câu 3/22
A. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {2: + \infty } \right)\)
B. \(S = \left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
Lời giải
Xét dấu \(f(x) = {x^2} + x - 6\)

Vậy \({x^2} + x - 6 \le 0 \Leftrightarrow x \in \left[ { - 3;2} \right]\)
Câu 4/22
Lời giải
Ta có: \[f(x) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\].
Câu 5/22
A. \(m \in \left[ {1\,;\;5} \right]\).
B. \(m \in \left( { - \infty \,;\;1} \right) \cup \left( {4\,;\; + \infty } \right)\).
Lời giải
Ta có: \(f\left( x \right) > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R}\) \( \Leftrightarrow \,\,\,\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \,\,\,\left\{ \begin{array}{l}1 > 0\\{\left( {m + 2} \right)^2} - 4\left( {2m + 9} \right) < 0\end{array} \right.\) \( \Leftrightarrow \,\,\,{m^2} - 4m - 32 < 0\)
\( \Leftrightarrow \,\,\, - 4 < m < 8\).Câu 6/22
Lời giải
ĐKXĐ: \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2 \ne 0\\x + 1 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne 2\\x \ne - 1\end{array} \right.\].
Ta có:
\[\frac{x}{{x - 2}} - \frac{2}{{x + 1}} \ge 1 \Leftrightarrow \frac{{{x^2} + x - 2x + 4}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right)}} - \frac{{(x - 2)(x + 1)}}{{(x - 2)(x + 1)}} \ge 0\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{{x^2} - x + 4 - {x^2} + x + 2}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right)}} \ge 0 \Leftrightarrow \frac{6}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right)}} \ge 0 \Leftrightarrow {x^2} - x - 2 > 0\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x > 2\end{array} \right.\].
Câu 7/22
Lời giải
Nhận xét: \({x^2} + 1 > 0\,,\,\,\forall x \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow {x^2} - x - 6 < 0 \Leftrightarrow - 2 < x < 3\).
Vậy \(x \in \left\{ { - 1;0;1;2} \right\}\). Có \(4\) giá trị.
Câu 8/22
A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\).
B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Câu 9/22
A. \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 3x - 5\].
B. \[f\left( x \right) = - 2{x^2} - 3x + 5\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a) \(f\left( x \right) = {x^2} - x - 2\) có \(f(x) < 0\) với mọi \(x \in ( - 1;2)\).
b) \(f\left( x \right) = - {x^2} + 2x - 5\) có \(f(x) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).
c) \(f(x) = - 4{x^2} + 16x - 16\) có bảng xét dấu:

d) \(f(x) = - 4{x^2} + 3x - 5\) có bảng xét dấu:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a) \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \)\(x = 1 + \sqrt {13} \) hoặc \(x = 1 - \sqrt {13} \).
b) với \(x \in (1 - \sqrt {13} ;1 + \sqrt {13} )\) thì \(f(x) > 0\).
c) với \(x \in \left( { - \infty ;1 - \sqrt {13} } \right) \cup \left( {1 - \sqrt {13} ; + \infty } \right)\) thì \(f(x) < 0\).
d) Bảng xét dấu của biểu thức là:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a) Điều kiện \(x \ne 2\)
b) \(f(x) = 0 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{x = - 2}\end{array}} \right.\)
c) \(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ; - 2) \cup (1;2)\)
d) \(f(x) < 0,\forall x \in ( - 2;1) \cup (2; + \infty )\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi \( - \frac{1}{4} < m < 0\)
b) Không tồn tại giá trị \(m\) để phương trình (1) có 2 nghiệm âm.
c) Phương trình (1) có 2 nghiệm \({x_1},{x_2}\) thỏa \({x_1} < 1 < {x_2}\) khi \( - 2 < m < 0\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
