Đề kiểm tra Toán 9 Cánh diều Chương 4 có đáp án - Đề 1
33 người thi tuần này 4.6 266 lượt thi 11 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Cánh diều có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Ôn tập Chương V (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 9 Kết nối tri thức Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/11
Lời giải
Chọn D
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông: Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là côtang của góc \(\alpha ,\) kí hiệu cot \(\alpha .\)
Do đó, khẳng định D sai.
Câu 2/11
Lời giải
Chọn B

Đặt \[BN = x\,\,({\rm{cm)}}\,\,\,\left( {0 < x < 11} \right)\] Khi đó \[NC = 11 - x\,\,({\rm{cm)}}{\rm{.}}\]
Xét tam giác \(ABN\) vuông tại \(N\) có \(AN = BN \cdot \tan B = x \cdot \tan 40^\circ \).
Xét tam giác \(ACN\) vuông tại \(N\) có \(AN = CN \cdot \tan C = \left( {11 - x} \right)\tan 30^\circ \).
Suy ra \[x\tan 40^\circ = \left( {11 - x} \right)\tan 30^\circ \] nên \[x \approx 4,48\,\,{\rm{cm}}\] (thoả mãn).
Khi đó \(AN = BN \cdot \tan B = 4,48 \cdot \tan 40^\circ \approx 3,76\,\,({\rm{cm)}}\).
Câu 3/11
Lời giải
Xét tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), ta có:
\[AB = AC \cdot \tan \widehat C = 12\tan 40^\circ \approx 10,07\,\,({\mathop{\rm m}\nolimits} ).\]
Vậy chiều cao cột cờ \(AB\) khoảng \(10,07\,\,{\mathop{\rm m}\nolimits} .\)
Câu 4/11
Lời giải
Chọn B
Kẻ đường cao \(AH.\)

Xét tam giác vuông \(ABH\), ta có:
\[BH = AB \cdot \cos B = AB \cdot \cos 60^\circ = 12 \cdot \frac{1}{2} = 6\,\,({\rm{cm)}}{\rm{.}}\]
\(AH = AB \cdot \sin B = AB \cdot \sin 60^\circ = 12 \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} = 6\sqrt 3 \,\,({\rm{cm)}}.\)
Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông \(AHC\), ta có: \(H{C^2} = A{C^2} - A{H^2} = {15^2} - {\left( {6\sqrt 3 } \right)^2} = 117\).
Suy ra \(HC = 3\sqrt {13} \,\,({\rm{cm)}}\).
Vậy \(BC = CH + HB = 3\sqrt {13} + 6\,\,({\rm{cm)}}\).
Câu 5/11
Lời giải
Chọn C

Gắn dữ kiện của bài toán vào mô hình Toán học như trên hình vẽ.
Xét \[\Delta AHB\] vuông tại \[H\], áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc nhọn trong tam giác vuông ta có:
\[BH = AB \cdot \cos \widehat {HBA} = 4,8 \cdot \,\cos 32^\circ \approx 4,1\,\,{\rm{(m)}}{\rm{.}}\]
Vậy chiều cao của thang so với mặt đất là \[{\rm{4,1}}\,\,{\rm{m}}\].
Câu 6/11
Lời giải
Chọn A

Độ dài thang máy từ \[1\] lên tâng \[2\] là đoạn \[AB\].
Xét \[\Delta AHB\] vuông tại \[H\] có: \[\sin B = \frac{{AH}}{{AB}}\] hay \[AB = \frac{{AH}}{{\sin B}} = \frac{{4,2}}{{\sin 35^\circ }}\,\,({\rm{m}}).\]
Vì thang máy có tốc độ truyền là \[0,65\,\,{\rm{m/s}}\] nên thời gian để một người di chuyển từ tầng \[1\] lên tầng \[2\] bằng thang cuốn là: \[\frac{{AB}}{{0,65}} = \frac{{4,2}}{{0,65 \cdot \sin 35^\circ }} \approx 11,3\] (giây).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 5/11 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







![núi là \[1\,\,906\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\] Đáp án: 1906. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/10/62-1761201093.png)