Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
24 người thi tuần này 4.6 757 lượt thi 22 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại \[x = 2\].
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right)\].
Lời giải
Câu 2/22
A. \(\left( { - \infty - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
C. \(\left( { - 1;1} \right)\).
D. \(\left[ { - 1;1} \right]\).
Lời giải
Câu 3/22
A. \(0\).
B. \(1\).
C. \(2\).
D. \(3\).
Lời giải
Ta có :\[\sqrt {x - 1} = x - 3 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 3\\x - 1 = {\left( {x - 3} \right)^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 3\\{x^2} - 7x + 10 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 3\\\left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = 5\end{array} \right.\end{array} \right. \Rightarrow x = 5\].
Đối chiếu điề kiện, suy ra phương trình có một nghiệm \[x = 5\].
Câu 4/22
A. \(\overrightarrow u = (1; - 2).\)
B. \(\overrightarrow u = \left( {4; - 6} \right).\)
C. \(\overrightarrow u = \left( {3;2} \right).\)
D. \(\overrightarrow u = \left( {2;3} \right)\).
Lời giải
Đường thẳng \(d\) có vectơ chỉ phương là \(\left( { - 2;3} \right)\) nên \(\overrightarrow u = \left( {4; - 6} \right)\) cũng là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d.\)
Câu 5/22
A. \(I(1; - 2),R = 3.\)
B. \(I(1; - 2),R = 9.\)
C. \(I( - 1;2),R = 9.\)
D. \(I( - 1;2),R = 3.\)
Lời giải
Phương trình đường tròn có dạng: \({x^2} + {y^2} - 2ax - 2by + c = 0\)
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l} - 2a = 2\\ - 2b = - 4\\c = - 4\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 1\\b = 2\\c = - 4\end{array} \right.\)
Đường tròn có tâm \(I( - 1;2),R = \sqrt {{a^2} + {b^2} - c} = 3\).
Câu 6/22
A. \(6.\).
B. \(10.\).
C. \(8.\).
D. \(3.\)
Lời giải
Ta có: \({a^2} = 25,{b^2} = 16,{c^2} = {a^2} - {b^2} = 9 \Rightarrow c = 3\). Tiêu cự \(2c = 6\).
Câu 7/22
A. \(C_{40}^4\).
B. \(A_{40}^4\).
C. \(C_{25}^1C_{15}^2 + C_{25}^2C_{15}^1\).
D. \(C_{25}^1C_{15}^2 + C_{24}^3 + C_{14}^3\)
Lời giải
Tổng số học sinh trong lớp là \(40\). Số cách lấy ra \(4\) học sinh bất kì rồi phân công làm tổ trưởng\(4\)tổ khác nhau là: \(A_{40}^4\).
Câu 8/22
A. \[350.\].
B. \[30240.\].
C. \[126.\].
D. \[210.\]
Lời giải
Số cách xếp chín bông hoa khác nhau vào bốn lọ hoa khác nhau là một chỉnh hợp chập 4 của 9 phần tử. Suy ra có \(A_9^4 = 3024\) cách.
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

