Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 09
22 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\left\{ {\,1\,;\,3\,;\,5\,;\,7} \right\}\).
Lời giải
Chọn C
Lần lượt thay các giá trị \(n = 0,\,1,\,2,\,3,\,4,\,5,\,6\), ta có \(A = \left\{ {\,1\,;\,2\,;\,5\,;\,10\,;\,17\,;\,26\,;\,37} \right\}\). Vậy chỉ có đáp án C thỏa mãn.
Câu 2/21
A. \(\left( { - 1;4} \right)\).
Lời giải
Chọn D
Thay lần lượt các cặp số\[\left( {x;y} \right)\]ở trong đáp án vào bất phương trình \[x + 2y - 3 > 0\], chỉ có cặp \(\left( { - 1;0} \right)\)không thỏa mãn.
Câu 3/21
A. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0.\)
B. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 3x + 2 = 0.\)
Lời giải
Chọn D
Phát biểu A: đúng vì tồn tại 2 giá trị \(x = 1,x = 2\).
Phát biểu B: đúng
Phát biểu C: sai vì \({x^2} \ge 0\) với \(\forall x \in \mathbb{R}\).
Phát biểu D: đúng.
Câu 4/21
A. \[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 6 > 0\\2x + y + 4 > 0\end{array} \right.\].
Lời giải
Chọn B
Thay điểm \(O\left( {0;0} \right)\) vào từng đáp án.
Đáp án \[A,{\rm{ }}B\] sai vì \(0 + 3.0 - 6 < 0\).
Đáp án \[D\] sai vì \(2.0 + 0 + 4 > 0\).
Nên ta chọn đáp án \[C\].
Câu 5/21
A. \[0 \in A\].
Lời giải
Chọn A
Câu 6/21
A. \(\left( {0;7} \right)\).
Lời giải
Chọn D
Ta có
* \(A \cap B = \left[ {1;5} \right],A \cap B \cap C = \left[ {1;5} \right]\) vì \(\left( {A \cap B} \right) \subset C\).
Câu 7/21
A. Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của \(F\).
B. \(\min F = 2\,khi\,x = 0,\,\,y = 2\).
Lời giải

Chọn C
Câu 8/21
A. Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d.
B. Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng d.
Lời giải
Chọn A
Thay tọa độ điểm O (0;0) vào bất phương trình đã cho, ta có 2.0 - 0 2 là mệnh đề sai. Do vậy miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền I không chứa điểm O, kể cả bờ d.
Câu 9/21
A. \( - \frac{{\sqrt 6 }}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(\frac{1}{2}\).
B. \(\frac{{\sqrt 2 - 2\sqrt 3 }}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(2\sqrt 5 \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



