Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 06
36 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Đề thi HOT:
13 câu Trắc nghiệm Tích của vectơ với một số có đáp án (Thông hiểu)
16 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Mệnh đề có đáp án
Đề kiểm tra Tích vô hướng của hai vectơ (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Tích của một vecto với một số (có lời giải) - Đề 1
10 Bài tập Tính số trung bình, trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu cho trước (có lời giải)
75 câu Trắc nghiệm: Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án
81 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài tích vô hướng của hai vecto có đáp án (Mới nhất)
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \[A\left( {1;\,1} \right)\].
Lời giải
Chọn C
Ta có: \[1 + 3.1 - 2 = 2 > 0\]\[ \Rightarrow \] Loại \[A\left( {1;\,1} \right)\].
\[ - 1 + 3.0 - 2 = - 3 < 0\]\[ \Rightarrow \]Chọn \[B\left( { - 1;\,0} \right)\].
\[0 + 3.1 - 2 = 1 > 0\]\[ \Rightarrow \]Loại \[C\left( {0;\,1} \right)\].
\[2 + 3.1 - 2 = 3 > 0\]\[ \Rightarrow \]Loại \[D\left( {2;\,1} \right)\].
Câu 2
Lời giải
Chọn A
Câu 3
A. \[X = \left\{ \emptyset \right\}\].
Lời giải
Chọn A
\[{x^2} + x + 1 = 0\] vô nghiệm nên \[X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} + x + 1 = 0} \right\} = \emptyset \].
Câu 4
A. \(A = \emptyset \).
B. \(A = \left\{ { - 2\,;4} \right\}\).
Lời giải
Chọn C
Ta có: \({x^2} - 6x + 8 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2 \in \mathbb{R}\\x = 4 \in \mathbb{R}\end{array} \right.\).
Vậy \(A = \left\{ {2\,;4} \right\}\).
Câu 5
A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
Lời giải
Chọn D
Vì các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P thuộcQ.
Khi đó, ta nói: \(P\)là điều kiện đủ để có \(Q\), \(Q\)là điều kiện cần để có \(P\).
Câu 6
A. Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng \(d\).
B. Nửa mặt phẳng II kể cả bờ \(d\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \( \pm \frac{{\sqrt {10} }}{{10}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(X \subset Y\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \( - 12\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[BC = 1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



