Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
28 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\frac{{ - 2}}{{ - 3}}.\)
B. \( - \frac{2}{5}.\)
C. \( - 1,25.\)
D. \(\frac{{ - 4}}{{15}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\frac{{ - 2}}{{ - 3}} = \frac{2}{3}\). Do đó, số \(\frac{{ - 2}}{{ - 3}}\) là số hữu tỉ dương.
Câu 2/21
A. \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}.\)
B. \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^8}.\)
C. \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^4}.\)
D. \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{12}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^6}.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^{6 + 2}} = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^8}\).
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 3/21
A. \(\frac{{15}}{{42}}.\)
B. \(\frac{{19}}{4}.\)
C. \(\frac{{14}}{{40}}.\)
D. \(\frac{{16}}{{50}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhận thấy
• Phân số \(\frac{{15}}{{42}} = \frac{5}{{14}}\) có mẫu số \(14 = 2.7\) (mẫu là tích của các thừa số nguyên tố khác 2 và 5).
Do đó, \(\frac{{15}}{{42}}\) là phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
• Phân số \(\frac{{19}}{4}\) có mẫu số \(4 = {2^2}\).
Do đó, \(\frac{{19}}{4}\) là phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
• Phân số \(\frac{{14}}{{40}} = \frac{7}{{10}}\) có mẫu số \(10 = 2.5\).
Do đó, \(\frac{{14}}{{40}}\) là phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
• Phân số \(\frac{{16}}{{50}} = \frac{8}{{25}}\) có mẫu số \(25 = {5^2}\).
Do đó, \(\frac{{16}}{{50}}\) là phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 4/21
A. \( - \left| { - 0,25} \right| = 0,25.\)
B. \(\left| { - 0,25} \right| = - 0,25.\)
C. \( - \left| { - 0,25} \right| = - 0,25.\)
D. \( - \left| { - 0,25} \right| = - \left( { - 0,25} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: \(\left| { - 0,25} \right| = 0,25\), do đó \( - \left| { - 0,25} \right| = - 0,25.\)
Vậy chọn đáp án C.
Câu 5/21
A. \(4,5.\)
B. \(4,6.\)
C. \(4,56.\)
D. \(5,0.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Làm tròn số \(4,558\) đến chữ số thập phân thứ nhất ta được \(4,6.\)
Câu 6/21
A. \(135^\circ .\)
B. \(90^\circ .\)
C. \(45^\circ .\)
D. \(0^\circ .\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì \(a\parallel b\) nên \(x = 45^\circ \) (do hai góc ở vị trí đồng vị).
Vậy chọn đáp án C.
Câu 7/21
A. Định lí.
B. Tính chất.
C. Giả thiết.
D. Kết luận.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Trong định lí, phần đã cho biết được gọi là giả thiết.
Câu 8/21
A. \(\widehat A = \widehat M.\)
B. \(\widehat B = \widehat N.\)
C. \(\widehat C = \widehat P.\)
D. \(AC = MP.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Để \(\Delta ABC = \Delta MNP\) (c.g.c) khi có \(AB = MN;\)\(BC = NP\), ta cần thêm góc xen giữa hai cạnh tương ứng trên.
Do đó, ta cần thêm điều kiện \(\widehat B = \widehat N.\)
Câu 9/21
A. \(\Delta ABC\) là tam giác đều.
B. \(\Delta ABC\) cân tại \(A.\)
C. \(\Delta ABC\) cân tại \(B.\)
D. \(\Delta ABC\) cân tại \(C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(xy \bot AB\) tại \(I\) và \(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)
B. \(xy \bot AB.\)
C. \(xy\) đi qua trung điểm của đoạn thẳng \(AB.\)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. Các loại xe ô tô được sản xuất \(\left( {A;B;C;D;....} \right)\) là dữ liệu định lượng.
B. Chiều cao (tính theo cm: \(142;148;152;....\)) là dữ liệu định lượng.
C. Danh sách các môn thể thao (bóng đá; cầu lông; bóng chuyền;…) là dữ liệu định tính.
D. Điểm trung bình môn Toán \(\left( {5,5;{\rm{ }}6,0;{\rm{ }}7,9;{\rm{ }}8,5;......} \right)\) là dữ liệu định lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. Tháng 5.
B. Tháng 4.
C. Tháng 12.
D. Tháng 10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





