Đề kiểm tra Bài tập cuối chương II (có lời giải) - Đề 2
17 người thi tuần này 4.6 722 lượt thi 22 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
Lời giải
Chọn B
Thay toạ độ \(\left( {x;y} \right)\) từ đáp án vào hệ bất phương trình. Ta dễ dàng tìm được đáp án là B
Câu 2/22
Lời giải
Chọn B
Lấy điểm \(B\left( { - 1;1} \right)\) thuộc miền gạch chéo thay vào các đáp án ta thấy Chọn C được thỏa mãn và các Chọn C, B, D không thỏa mãn.
Câu 3/22
Lời giải
Chọn C
Cách 1:
Ta có biểu diễn miền nghiệm của hệ

Từ biểu diễn miền nghiệm của hệ ta suy ra Chọn C
Cách 2:
Ta thay lần lượt giá trị của x và y vào hệ để kiểm tra:
\(x = 3;y = - 1\)thì\(\left\{ \begin{array}{l}2x + y > 0\\x + 5y - 1 < 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x + y = 5 > 0\\x + 5y - 1 = - 2 < 0\end{array} \right.\) thỏa mãn vậy chọn C
Câu 4/22
Lời giải
Chọn A
Xét điểm \(A\left( {3;2} \right)\) ta có \(\left\{ \begin{array}{l}3 - 2 > 0\\3 - 3.2 \le - 3\\3 + 2 > 5\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}1 > 0\\ - 3 \le - 3\\5 > 5\end{array} \right.\) không thỏa mãn bất phương trình thứ 3.
Câu 5/22
Lời giải
Chọn C
Ta dùng máy tính lần lượt kiểm tra các đáp án để xem đáp án nào thỏa bất phương trình trên.
Ta lần lượt tính hiệu \(F = y - x\) và \(\min F = - 2\) khi\(x = 1,y = - 1\).
Câu 6/22
Lời giải
Chọn A
Ta tìm giao điểm của các cặp đường thẳng trong miền xác định của hệ \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{y - 2x \le 2}\\{2y - x \ge 4}\\{x + y \le 5}\end{array}} \right.\)
\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y = 2\\ - x + 2y = 4\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 2\end{array} \right.\) \( \Rightarrow A\left( {0;2} \right)\).
\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y = 2\\x + y = 5\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{3}{2}\\y = \frac{7}{2}\end{array} \right.\,\) \( \Rightarrow B\left( {\frac{3}{2};\frac{7}{2}} \right)\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 5\\ - x + 2y = 4\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = 3\end{array} \right.\,\) \( \Rightarrow C\left( {2;3} \right)\).
Ta tính giá trị của \(F = y - x\) tại các giao điểm:
Tại \(A\left( {0;2} \right)\)\( \Rightarrow F = 2 - 0 = 2\).
Tại \(B\left( {\frac{3}{2};\frac{7}{2}} \right)\)\( \Rightarrow F = \frac{7}{2} - \frac{3}{2} = 2\).
Tại \(C\left( {2;3} \right)\)\( \Rightarrow F = 3 - 2 = 1\).
Vậy \(\min F = 1\,khi\,x = 2,\,\,y = 3\).
Lời giải
Chọn C

Vẽ các đường thẳng
\({d_1}:y = 4\);
\({d_2}:x - y - 1 = 0\); \({d_3}:x + 2y - 10 = 0\);
\(Ox:y = 0;{\rm{ }}Oy:x = 0\).
Các đường thẳng trên đôi một cắt nhau tại \(A\left( {0;4} \right),O\left( {0;0} \right),B\left( {1;0} \right),C\left( {4;3} \right),D(2;4)\)Vì điểm \({M_0}\left( {1;1} \right)\)có toạ độ thoả mãn tất cả các bất pt trong hệ nên ta tô đậm các nửa mặt phẳng bờ \({d_1},{d_2},{d_3},Ox,Oy\) không chứa điểm \({M_0}\). Miền không bị tô đậm là đa giác \(OADCB\)kể cả các cạnh là miền nghiệm của hệ pt đã cho.
Kí hiệu \(F(A) = F\left( {{x_A};{y_A}} \right) = {x_A} + 2{y_A}\), ta có
\(F(A) = 8,\)\(F(O) = 0,\)\[F(B) = 1,\]\[F(C) = 10;\]\[F(D) = 10\],\(0 < 1 < 8 < 10\).
Giá trị lớn nhất cần tìm là \(10\).
Câu 8/22
Lời giải
Chọn B

Vẽ các đường thẳng \({d_1}:y = 5\);
\({d_2}:x + y - 2 = 0\); \({d_3}:x - y - 2 = 0\);
\(Ox:y = 0;{\rm{ }}Oy:x = 0\).
Các đường thẳng trên đôi một cắt nhau tại \(A\left( {0;5} \right)\)
Vì điểm \({M_0}\left( {2;1} \right)\)có toạ độ thoả mãn tất cả các bất pt trong hệ nên ta tô đậm các nửa mặt phẳng bờ \({d_1},{d_2},{d_3},Ox,Oy\) không chứa điểm \({M_0}\). Miền không bị tô đậm là đa giác \(ABCD\) kể cả các cạnh là miền nghiệm của hệ pt đã cho.
Kí hiệu \(F(A) = F\left( {{x_A};{y_A}} \right) = {x_A} - 2{y_A}\), ta có
\(F(A) = - 10,F(B) = - 4,F(C) = 2;F(D) = - 3\),\( - 10 < - 4 < - 3 < 2\).
Giá trị lớn nhất cần tìm là \( - 10\).
Câu 9/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
