Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 12 có đáp án - Đề 1
2575 người thi tuần này 4.6 5 K lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \[512\].
B. \[ - 14\].
C. \[ - 512\].
D. \[ - 18\].
Lời giải
Ta có \[{u_5} = {u_1} + 4d = 2 + 4 \cdot \left( { - 4} \right) = - 14\]. Chọn B.
Câu 2/22
Thống kê số phút học bài ở nhà mỗi ngày của \[100\] học sinh ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau
|
Số phút |
\[\left[ {30;60} \right)\] |
\[\left[ {60;90} \right)\] |
\[\left[ {90;120} \right)\] |
\[\left[ {120;150} \right)\] |
|
Số học sinh |
\[18\] |
\[15\] |
\[42\] |
\[25\] |
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng trong số học sinh trên là
A. \[15\].
B. \[33\].
C. \[75\].
D. \[18\].
Lời giải
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng (\[120\] phút) trong số học sinh trên là
\[18 + 15 + 42 = 75\]. Chọn C.
Câu 3/22
A. \[\left( {0;2; - 1} \right)\].
B. \[\left( {1;0;0} \right)\].
C. \[\left( {1;2;0} \right)\].
D. \[\left( {1;0; - 1} \right)\].
Lời giải
Tọa độ hình chiếu vuông góc của \[A\] trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] là \[\left( {0;2; - 1} \right)\]. Chọn A.
Câu 4/22
A. \[3\].
B. \[5\].
C. \[6\].
D. \[4\].
Lời giải
Ta có: \[f'\,\left( x \right) = 4{x^3} - 4x\]. Xét \[f'{\kern 1pt} \left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 0\\x = 1\end{array} \right.\].
Ta có \[f\left( { - 1} \right) = - 2;f\left( 0 \right) = - 1;f\left( 1 \right) = - 2;f\left( 2 \right) = 7\].
Vậy \[M = 7,m = - 2\]. Do đó \[M + 2m = 7 + 2 \cdot \left( { - 2} \right) = 3\]. Chọn A.
Câu 5/22
A. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\,({{\rm{m}}^3})\].
B. \[2\,({{\rm{m}}^3})\].
C. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}({{\rm{m}}^3})\].
D. \[6\,({{\rm{m}}^3})\].
Lời giải
Ta có: \[V = B \cdot h = 2 \cdot 3 = 6\,({{\rm{m}}^3})\]. Chọn D.
Câu 6/22
A. \[\left( { - 2;0} \right)\].
B. \[\left( { - \infty ;0} \right)\].
C. \[\left( {3; + \infty } \right)\].
D. \[\left( {1;3} \right)\].
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\]. Chọn D.
Câu 7/22
A. \[y = 1 - 2x\].
B. \[y = 2x\].
C. \[y = 2x - 1\].
D. \[y = - 2x\].
Lời giải
Ta thấy: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {y - \left( {2x - 1} \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{x} = 0\]. Từ đó suy ra đường tiệm cận xiên của hàm số có phương trình là: \[y = 2x - 1\]. Chọn C.
Câu 8/22
A. \[y = \frac{x}{{x + 1}}\].
B. \[y = - \frac{x}{{x - 1}}\].
C. \[y = - \frac{x}{{x + 1}}\].
D. \[y = \frac{x}{{x - 1}}\].
Lời giải
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là \[x = 1\] nên ta loại các đáp án A, C. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là \[y = 1\] nên ta loại đáp án B, chọn đáp án D. Chọn D.
Câu 9/22
A. \( - 3\).
B. \(2\).
C. \(1\).
D. \(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(\left( {10; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {1;10} \right)\).
C. \(\left( {9; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;10} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 \).
B. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} \).
C. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \).
D. \(\overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SD} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(0,12\).
B. \(0,58\).
C. \(0,7\).
D. \(0,82\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





