Bài tập Tính xác suất có điều kiện lớp 12 (có lời giải)
86 người thi tuần này 4.6 809 lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{6}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(P\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};P\left( B \right) = \frac{3}{6}\).
Do đó \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {A \cap B} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{1}{6}:\frac{3}{6} = \frac{1}{3}\).
Câu 2/25
A. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{5}{6}\);
B. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{2}{3}\);
C. \(P\left( {A\overline B } \right) = 0,512\);
D. P(A|B) = 0,625.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,5}}{{0,8}} = 0,625\).
Câu 3/25
A. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,4\);
B. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,6\);
C. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,5\);
D. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(P\left( {A|\overline B } \right) = \frac{{P\left( {A\overline B } \right)}}{{P\left( {\overline B } \right)}} = \frac{{P\left( A \right) - P\left( {AB} \right)}}{{1 - P\left( B \right)}} = \frac{{0,6 - 0,5}}{{1 - 0,8}} = \frac{{0,1}}{{0,2}} = 0,5\).
Câu 4/25
A. 0,5;
B. 0,1;
C. 0,35;
D. 0,15.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có P(A) = P(AB) + P(\(A\overline B \)) \(P\left( {AB} \right) = 0,8 - 0,55 = 0,25\).
Khi đó \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,25}}{{0,5}} = 0,5\).
Câu 5/25
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét các biến cố:
M: “Quyển sách được chọn ở phòng A”;
N: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên”;
Q: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng A”;
R: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng B’.
Nhận thấy N = Q R và Q, R là hai biến cố xung khắc nên
P(N) = P(Q) + P(R) = 0,25 + 0,5 = 0,75.
Ta có \(P\left( {M|N} \right) = \frac{{P\left( {M \cap N} \right)}}{{P\left( N \right)}} = \frac{{0,25}}{{0,75}} = \frac{1}{3}\).
Câu 6/25
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{5}{8}\);
C. \(\frac{7}{8}\);
D. \(\frac{4}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi V là biến cố “Viên bi lấy ra có màu vàng”, D là biến cố “Viên bi lấy ra có màu đỏ”, X là biến cố “Viên bi lấy ra có màu xanh”.
Ta có \(P\left( {\overline V |\overline D } \right) = \frac{{P\left( X \right)}}{{P\left( {\overline D } \right)}} = \frac{4}{5}\).
Câu 7/25
A. \(\frac{6}{7}\);
B. \(\frac{1}{{21}}\);
C. \(\frac{1}{7}\);
D. \(\frac{{20}}{{21}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Gọi A là biến cố: “Hai viên bi lấy ra có cùng màu”,
V là biến cố “Hai viên bi lấy ra đều có màu vàng”.
Xác suất để lấy ra hai viên bi cùng màu vàng là \(P\left( {AV} \right) = \frac{1}{{C_7^2}} = \frac{1}{{21}}\).
Xác suất để lấy ra hai viên bi cùng màu là \(P\left( A \right) = \frac{{C_4^2 + C_2^2}}{{C_7^2}} = \frac{1}{3}\).
Khi đó \(P\left( {V|A} \right) = \frac{{P\left( {AV} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{1}{{21}}:\frac{1}{3} = \frac{1}{7}\).
Câu 8/25
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{4}{5}\);
C. \(\frac{3}{5}\);
D. \(\frac{4}{{15}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi A là biến cố “Chọn được một học sinh nam”;
B là biến cố “Chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán”.
A B là biến cố “Chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán biết học sinh đó là học sinh nam”.
Ta có \(P\left( {A \cap B} \right) = \frac{{10}}{{45}} = \frac{2}{9};P\left( A \right) = \frac{{20}}{{45}} = \frac{4}{9}\).
Suy ra \(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( {A \cap B} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{1}{2}\).
Câu 9/25
A. \(\frac{1}{6}\);
B. \(\frac{2}{3}\);
C. \(\frac{1}{3}\);
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. \(\frac{1}{{10}}\);
B. \(\frac{2}{9}\);
C. \(\frac{8}{9}\);
D. \(\frac{2}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
Cho hai biến cố A và B bất kì thỏa mãn 0 < P(A) < 1 và 0 < P(B) < 1. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.