Bài tập ôn tập Toán 12 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án
21 người thi tuần này 4.6 544 lượt thi 55 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
Lời giải
Chọn đáp án A
Ta có: \(1 + 1 - 3 + 1 = 0 \Rightarrow \) điểm \(A\left( {1;1;3} \right) \in \left( P \right).\)
Câu 2/55
\(y + z - 7 = 0\).
\(2x - y + z + 5 = 0\).
\( - x + 5y + 2z + 5 = 0\).
\(2x + y + z - 5 = 0\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Ta có \[\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right] = \left( {6; - 3;3} \right) = 3\left( {2\,;\, - 1\,;\,1} \right)\]. Chọn \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\] là 1 vectơ pháp tuyến của \[\left( \alpha \right)\].
Phương trình mặt phẳng qua \[M\left( { - 1;5;2} \right)\]nhận \[\overrightarrow n = \left( {2; - 1;1} \right)\] làm 1 vectơ pháp tuyến là:
\(2\left( {x + 1} \right) - \left( {y - 5} \right) + \left( {z - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow 2x - y + z + 5 = 0\).
Câu 3/55
\(z + 2 = 0\).
\(z - 2 = 0\).
\(2x - 3y = 0\).
\(2x - 3y - 2 = 0\).
Lời giải
Chọn đáp án A
Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng cần tìm. Do \(\left( P \right){\rm{//}}\left( {Oxy} \right) \Rightarrow \) \(\overrightarrow {{n_P}} = \overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\).
Và \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A \Rightarrow \left( P \right):0.\left( {x - 2} \right) + 0.\left( {y + 3} \right) + 1.\left( {z + 2} \right) = 0\)\( \Rightarrow \left( P \right):z + 2 = 0\).
Câu 4/55
\[3x + z + 7 = 0\].
\[3x - y - 7z + 1 = 0\].
\[3x + y - 7 = 0\].
\[3x + y - 7z - 3 = 0\].
Lời giải
Chọn đáp án D
Phương trình mặt phẳng \[3x + y - 7z - 3 = 0\]có vectơ pháp tuyến là \[\overrightarrow n = \left( {3;1; - 7} \right)\].
Câu 5/55
\({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).
\({\vec n_3}\left( {2;3;2} \right)\).
\({\vec n_1}\left( {2;3;0} \right)\).
\({\vec n_4}\left( {2;0;3} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án A
Vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).
Câu 6/55
\(3x + 6y - 2z - 6 = 0\).
\(2x + y - 3z - 1 = 0\).
\(3x + 6y - 2z = 0\).
\(3x + 6y - 2z + 6 = 0\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình mặt \(\left( {MNP} \right)\) là
\(\frac{x}{{ - 2}} + \frac{y}{{ - 1}} + \frac{z}{3} = 1 \Leftrightarrow 3x + 6y - 2z + 6 = 0\).
Câu 7/55
\(2\).
\(\frac{5}{3}\).
\(3\).
\(\frac{{10}}{3}\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Ta có: \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = \frac{{\left| {2.2 - 2.\left( { - 1} \right) + 3 + 1} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {1^2}} }} = \frac{{10}}{3}\).
Câu 8/55
\[\frac{5}{3}\].
\[\frac{7}{3}\].
\[5\].
\[\frac{5}{9}\].
Lời giải
Chọn đáp án A
Cách 1: Ta có \[M\left( {10;0;0} \right) \in \left( P \right)\]. Vì \(\frac{1}{1} = \frac{2}{2} = \frac{2}{2} \ne \frac{{ - 10}}{{ - 5}}\) nên hai mặt phẳng \[\left( P \right)\]và \[\left( Q \right)\]song song.
Khi đó, \[d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = d\left( {M,\left( Q \right)} \right)\]\[ = \frac{{\left| {10 - 5} \right|}}{{\sqrt 9 }} = \frac{5}{3}\].
Cách 2: Dùng công thức khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song \[\left( P \right):ax + by + cz - {d_1} = 0\] và \[\left( Q \right):ax + by + cz - {d_2} = 0\] bằng: \[d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| {{d_1} - {d_2}} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }}\]
Ta có: \[d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| {10 - 5} \right|}}{{\sqrt 9 }} = \frac{5}{3}\].
Câu 9/55
\(\frac{{\sqrt {61} }}{{12}}\).
\(4\).
\(\frac{{12\sqrt {61} }}{{61}}\).
\(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/55
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 1 - 2t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 1 - t\\z = 0\end{array} \right.\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
\[0^\circ \].
\[45^\circ \].
\[180^\circ \].
\[90^\circ \]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
\[ - \frac{4}{9}\].
\[\frac{4}{9}\].
\[\frac{2}{3}\].
\[ - \frac{2}{3}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/55
\(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 5}}{{ - 2}} = \frac{{z + 4}}{{ - 3}}\).
\(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{5} = \frac{{z - 3}}{{ - 4}}\).
\(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y + 5}}{{ - 2}} = \frac{{z - 4}}{{ - 3}}\).
\(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{5} = \frac{{z + 3}}{{ - 4}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
\[0^\circ {\rm{.}}\]
\[1.\]
\[0.\]
\[90^\circ \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/55
\[3\].
\[\frac{2}{3}\].
\[\frac{5}{3}\].
\[1\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
\(90^\circ \).
\(60^\circ \).
\(30^\circ \).
\(45^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
\[\alpha = 30^\circ .\]
\[\alpha = 60^\circ .\]
\[\alpha = 150^\circ .\]
\[\alpha = 120^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
\(R = 4\).
\(R = 16\).
\(R = 0\).
\(R = 2\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.