Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
21 người thi tuần này 4.6 3.6 K lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
A. \(s\left( t \right) = 5t\) (km);
B. \(s\left( t \right) = 5t\) (h);
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hàm số \[s\left( t \right)\] mô tả sự phụ thuộc của quãng đường đi được vào thời gian \(t\) (h) của một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc \(5\) km/h.
Công thức của hàm số \[s\left( t \right)\] là: \(s\left( t \right) = 5t\) (km).
(quãng đường của chuyển động thẳng đều bằng vận tốc nhân thời gian).
Câu 2/38
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dựa vào bảng giá trị ta thấy, tại \(x = 2\) ta có giá trị \(y\) tương ứng là \(y = 2\).
Vậy giá trị của hàm số tại \(x = 2\) là \(y = 2\).
Câu 3/38
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\), do đó, hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
Câu 4/38
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Điều kiện xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 3}}{{2x - 8}}\) là: \(2x - 8 \ne 0 \Leftrightarrow 2x \ne 8 \Leftrightarrow x \ne 4\).
Do vậy, tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - 3}}{{2x - 8}}\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 4 \right\}\).
Câu 5/38
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay \(x = 4\) vào \(y = f\left( x \right) = 5{x^3} - 4x + 1\) ta có:
\(y = f\left( 4 \right) = {5.4^3} - 4.4 + 1 = 305\)
Vậy giá trị của hàm số tại \(x = 4\) là \(y = 305\).
Câu 6/38
A. \(y = f\left( x \right) = 2x + 2022\);
B. \(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + 2022\);
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có dạng \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a \ne 0\)
Như vậy, công thức của hàm số \(y = f\left( x \right)\) có các hệ số \(a = 2\); \(b = 1\); \(c = 2022\) là: \(y = f\left( x \right) = 2{x^2} + x + 2022\).
Câu 7/38
A. Đường thẳng;
B. Đường cong hypebol;
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đồ thị hàm số bậc hai có dạng đường cong parabol.
Câu 8/38
A. \(O\left( {0;0} \right)\) và \(x = 0\);
B. \(O\left( {0;0} \right)\) và \(y = 0\);
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy đồ thị hàm số có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là: \(O\left( {0;0} \right)\) và \(x = 0\).
Câu 9/38
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\), nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\);
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\), đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\);
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. \(y = f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 1\);
B. \(y = f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 5\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. \(f\left( x \right) = 4x - 5{x^2}\);
B. \(f\left( x \right) = 2 + 3{x^2} - 2x\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. \(f\left( x \right)\) luôn dương trên tập số thực;
B. \(f\left( x \right)\) luôn âm trên tập số thực;
C. \(f\left( x \right)\) luôn không dương trên tập số thực;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
A. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 1\);
B. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 0\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. \(\left( { - \infty ;2022} \right)\);
B. \(\left( {0;2022} \right)\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. Bạn đó giải đúng phương trình;
B. Bạn đó giải sai phương trình ở bước 1;
C. Bạn đó giải sai phương trình ở bước 2;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
A. \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 } \right\}\);
B. \(S = \left\{ { - 1 + \sqrt 3 } \right\}\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

