20 câu Trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Giải tam giác và ứng dụng thực tế (Đúng-sai, trả lời ngắn) có đáp án
61 người thi tuần này 4.6 589 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (có lời giải) -Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\widehat C = 35^\circ ;a \approx 2,71;b \approx 8,01\).
B. \(a \approx 2,71;b \approx 8,01\).
C. \(\widehat C = 35^\circ ;a = 2,71;b = 8\).
D. \(a = 2,71;b = 8\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\,\widehat A = 15^\circ ,\,\,\widehat B = 130^\circ \Rightarrow \widehat C = 180^\circ - \widehat A - \widehat B = 35^\circ .\)\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R \Leftrightarrow \frac{a}{{\sin 15^\circ }} = \frac{b}{{\sin 130^\circ }} = \frac{6}{{\sin 35^\circ }}\)
\( \Rightarrow a \approx 2,71;b \approx 8,01\).
Câu 2
A. \(4,42\,{\rm{km}}.\)
B. \(19,54\,{\rm{km}}.\)
C. \(8,39\,{\rm{km}}\).
D. \(70,46\,\,{\rm{km}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Ta mô hình hóa bài toán như hình vẽ trên. Khoảng cách từ vị trí mới đến vị trí ban đầu chính bằng độ dài đoạn AC. Áp dụng định lý côsin trong tam giác ABC, ta được
\(AC = \sqrt {B{A^2} + B{C^2} - 2BA \cdot BC \cdot \cos 135^\circ } \approx 8,39{\rm{ km}}{\rm{.}}\)
Câu 3
A. \(AM = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\).
B. \(AM = \frac{{11a}}{5}\).
C. \(AM = \frac{{a\sqrt 7 }}{5}\).
D. \(AM = \frac{{a\sqrt 6 }}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Tam giác \[ABC\] cân tại \(A\) nên \(\widehat B = \frac{{180^\circ - \widehat A}}{2} = \frac{{180^\circ - 120^\circ }}{2} = 30^\circ \).
Áp dụng định lí côsin trong\(\Delta ABC\), ta có:
\[B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2AB \cdot AC\cos 120^\circ \]\[ = {a^2} + {a^2} - 2a \cdot a \cdot \left( { - \frac{1}{2}} \right) = 3{a^2}\].
\( \Rightarrow BC = a\sqrt 3 \)\( \Rightarrow BM = \frac{{2a\sqrt 3 }}{5}\).
Áp dụng định lí côsin trong \(\Delta ABM\), ta có:
\[A{M^2} = A{B^2} + B{M^2} - 2AB.BM.cos30^\circ = {a^2} + {\left( {\frac{{2a\sqrt 3 }}{5}} \right)^2} - 2a \cdot \frac{{2a\sqrt 3 }}{5} \cdot \frac{{\sqrt 3 }}{2} = \frac{{7{a^2}}}{{25}}\].
\[ \Rightarrow AM = \frac{{a\sqrt 7 }}{5}\].
Câu 4
A. \[\frac{{72}}{{\sqrt {79} }}\].
B. \[\frac{{72}}{{97}}\].
C. \[\frac{{\sqrt {72} }}{{97}}\].
D. \[\frac{{72}}{{\sqrt {97} }}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: D
+ Theo định lí côsin ta có: \[B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2AB.AC.\cos A = 97\]\[ \Rightarrow \]\[BC = \sqrt {97} \].
+ \[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot AC \cdot \sin A\].
Ta có \[{\sin ^2}A = 1 - {\cos ^2}A = \frac{9}{{25}}\]. Vì \[\sin A > 0\]\[ \Rightarrow \sin A = \frac{3}{5}\].
\[ \Rightarrow \]\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot AC \cdot \sin A = 36\].
Ta có \[AH = \frac{{2{S_{\Delta ABC}}}}{{BC}} = \frac{{72}}{{\sqrt {97} }}\]. Vậy \[AH = \frac{{72}}{{\sqrt {97} }}\].
Câu 5
A. \[136\].
B. \[227\].
C. \[272\].
D. \[372\].
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \[\widehat B = 33^\circ 24' = 33,4^\circ \]; \[\widehat C = 66^\circ 59' \approx 66,98^\circ \]\[ \Rightarrow \]\[\widehat A \approx 79,62^\circ \].
Áp dụng định lý sin ta có \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} \Rightarrow b = \frac{{a \cdot \sin B}}{{\sin A}} \approx 61\].
Tương tự ta có \[\frac{a}{{\sin A}} = \frac{c}{{\sin C}} \Rightarrow c = \frac{{a \cdot \sin C}}{{\sin A}} \approx 102\].
Chu vi tam giác \[ABC\] là: \[2p = a + b + c \approx 109 + 61 + 102 = 272\].
Câu 6
A. \(\sqrt {73} \).
B. \[8\].
C. \(\sqrt {55} \).
D. \[7\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\sqrt {94} \).
B. \[\sqrt {106} \].
C. \(\sqrt {166} \).
D. \[\sqrt {34} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(266\,\,{\rm{m}}.\)
B. \(255\,\,{\rm{m}}.\)
C. \(166\,\,{\rm{m}}.\)
D. \(298\,{\rm{m}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 61,4 m.
B. 18,5 m.
C. 60 m.
D. 18 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \[17,3{\rm{m}}\].
B. \[17,6{\rm{m}}\].
C. \[17,2{\rm{m}}\].
D. \[17,4{\rm{m}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






