20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
13 người thi tuần này 4.6 13 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài tập cuối chương 5 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8. Đại số tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 25. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài 24. Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Nhị thức Newton (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
\({\left( {a + 2b} \right)^5} = {a^5} + 5 \cdot {a^4} \cdot \left( {2b} \right) + 10{a^3} \cdot {\left( {2b} \right)^2} + 10{a^2} \cdot {\left( {2b} \right)^3} + 5a \cdot {\left( {2b} \right)^4} + {\left( {2b} \right)^5}\).
Vậy hệ số của \({a^3}{b^2}\) là \(10 \cdot 4 = 40\). Chọn D.
Câu 2
Khai triển nhị thức \({\left( {2{x^2} - \frac{1}{2}} \right)^5}\), ta được số hạng chứa \({x^6}\) là
Lời giải
Ta có
\({\left( {2{x^2} - \frac{1}{2}} \right)^5} = {\left( {2{x^2}} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^4} \cdot \left( { - \frac{1}{2}} \right) + 10 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^3} \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^2} \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^3} + 5 \cdot \left( {2{x^2}} \right) \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^4} + {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^5}\)
\[ = 32{x^{10}} - 40{x^8} + 20{x^6} - 5{x^4} + \frac{5}{8}{x^2} - \frac{1}{{32}}\].
Số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển là \(20{x^6}\). Chọn B.
Lời giải
Thay \(x = 1\) vào biểu thức ta được \[P\left( 1 \right) = {\left( {2 - 3 \cdot 1} \right)^4} = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0} = 1\].
Vậy \(S = 1\). Chọn D.
Câu 4
Lời giải
\({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = 1 + 4 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^4}\)\( = 9 + 6 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot \sqrt[3]{4}\).
Suy ra \({a_1} = {a_2} = 6 \Rightarrow {a_1}{a_2} = 36\). Chọn D.
Câu 5
Lời giải
Số hạng chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x - 2} \right)^4}\) là \(4x \cdot {\left( { - 2} \right)^3} = - 32x\).
Suy ra số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là \( - 32{x^2}\).
Do đó số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\) là
\(4{x^2} - 32{x^2} = - 28{x^2}\). Chọn B.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).
B. \({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
a) Hệ số của \({x^2}\) là \({b_2} = \frac{{216}}{{25}}\).
b) Tổng các hệ số bằng \(\frac{{28561}}{{625}}\).
c) Hệ số của \({x^3}\) là \({b_3} = - \frac{{96}}{{125}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
a) Hệ số của \({x^4}\) là 9.
b) Hệ số của \({y^4}\) là 7.
c) Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 6.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.
b) \(n = 6\).
c) Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
a) Hệ số của \({x^2}\) là \(\frac{1}{4}\).
b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.
c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
a) \(C_5^3 = C_5^2\).
b) Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có 5 số hạng.
c) Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có số hạng chứa \({x^2}{y^3}\) là 1080.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.