Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
47 người thi tuần này 4.6 627 lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Một số yếu tố thống kê và xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Chương V: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VIII: Đại số tổ hợp
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương IX: Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VII: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương VI: Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Chương X: Xác suất
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
A. \(f\left( x \right) = - {x^2} + x + 6\);
B. \(f\left( x \right) = x + 4\);
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức dạng \[a{x^2} + bx + c\]. Trong đó \(a\), \(b\), \(c\) là những số cho trước với \(a \ne 0\).
Như vậy \(f\left( x \right) = x + 4\) không phải là tam thức bậc hai.
Câu 2/38
A. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x\);
B. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu âm với mọi giá trị \(x\);
C. \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x \ne 1\);
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(f\left( x \right) = - 2x + {x^2} + 1 = {x^2} - 2x + 1\) có: \(\Delta = {( - 2)^2} - 4 \cdot 1 \cdot 1 = 0\) .
Xét \(f\left( x \right) = - 2x + {x^2} + 1 = 0 \Leftrightarrow x = 1\).
Mà \(a = 1 > 0\)
Như vậy tam thức \(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x \ne 1\).
Câu 3/38
A. \(a = 5\), \(b = - 1\), \(c = 11\);
B. \(a = 11\), \(b = - 1\), \(c = 5\);
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(f\left( x \right) = 5x - 1 + 11{x^2} = 11{x^2} + 5x - 1\)
Như vậy, các hệ số của tam thức bậc hai này là: \(a = 11\), \(b = 5\), \(c = - 1\).
Câu 4/38
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 6x - 1\) có:
\(a = 3 > 0\)
\(\Delta = {\left( { - 6} \right)^2} - 4 \cdot 3 \cdot \left( { - 1} \right) = 48 > 0\)
Do đó, \(f\left( x \right) = 0\) có hai nghiệm phân biệt là
\({x_1} = \frac{{ - \left( { - 6} \right) + \sqrt {48} }}{{2 \cdot 3}} = 1 + \frac{2}{{\sqrt 3 }}\); \({x_2} = \frac{{ - \left( { - 6} \right) - \sqrt {48} }}{{2 \cdot 3}} = 1 - \frac{2}{{\sqrt 3 }}\).
Như vậy, \(f\left( x \right) > 0\) trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1 - \frac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)\) và \(\left( {1 + \frac{2}{{\sqrt 3 }}; + \infty } \right)\)
Mà \(\left( { - 4; - 2} \right) \subset \left( { - \infty ;1 - \frac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)\) nên \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 6x - 1\) mang dấu dương trên khoảng \(\left( { - 4; - 2} \right)\).
Câu 5/38
A. \({x^2} - 3x + 2 > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\);
B. \({x^2} - 3x + 2 \le 0\) khi \(x \in \left[ {1;\,\,2} \right]\);
C. \({x^2} - 3x + 2 < 0\) khi \(x \in \left[ {1;\,\,2} \right)\);
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xét tam thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\) và \(\Delta = {\left( { - 3} \right)^2} - 4.1.2 = 1 > 0\), do đó tam thức \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \({x_1} = 1,\,{x_2} = 2\).
Mặt khác có \(a = 1 > 0\), nên ta có bảng xét dấu sau:
|
\(x\) |
\( - \infty \) 1 2 \( + \infty \) |
|
\(y\) |
+ 0 – 0 + |
Do đó, \({x^2} - 3x + 2 > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\),
\({x^2} - 3x + 2 \ge 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ;\,1} \right] \cup \left[ {2;\,\, + \infty } \right)\), \({x^2} - 3x + 2 \le 0\) khi \(x \in \left[ {1;\,\,2} \right]\),
\({x^2} - 3x + 2 < 0\) khi \(x \in \left( {1;\,\,2} \right)\).
Vậy đáp án C sai.
Câu 6/38
A. \(3{x^2} - 5x + 5 > 3{x^2} + 4x\);
B. \({\left( {{x^2}} \right)^2} + 2x - 7 \le 0\);
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \({x^2} + 2x - 3 \ge 2{x^2} + x \Leftrightarrow {x^2} - x + 3 \le 0\), đây là bất phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 7/38
A. \(2{x^2} + 3x + 1 < 0\);
B. \({x^2} + x - 3 > 0\);
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay \(x = 0\) vào các bất phương trình ở từng đáp án, ta thấy chỉ có bất phương trình D thỏa mãn: \({0^2} - 3.0 - 1 = - 1 < 0\).
Câu 8/38
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Với \(x = 0\), ta có: \( - {2.0^2} + 0 + 1 = 1 > 0\);
Với \(x = - 1\), ta có: \( - 2.{\left( { - 1} \right)^2} + \left( { - 1} \right) + 1 = - 2 < 0\);
Với \(x = 1\), ta có: \( - {2.1^2} + 1 + 1 = 0\);
Với \(x = \frac{1}{2}\), ta có: \( - 2.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} + \frac{1}{2} + 1 = 1 > 0\);
Vậy \(x = - 1\) không là một nghiệm của bất phương trình \( - 2{x^2} + x + 1 \ge 0\).
Câu 9/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. \(m \in \left( { - 1;\,\,2} \right)\);
B. \(m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. \(x = 1\);
B. \(x = - 2\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3} = x + 3\);
B. \(\sqrt {2{x^2} + 5x + 3} = x - 3\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
A. 3 nghiệm;
B. 2 nghiệm;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow v = 5\overrightarrow i - 2\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow v \) là
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow y \) cùng phương;
B. Hai vectơ \(\overrightarrow x ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
C. Hai vectơ \(\overrightarrow y ,\,\,\overrightarrow z \) cùng phương;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.