20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 3. Ứng dụng hình học của tích phân có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 815 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 47
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 46
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 45
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 44
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 43
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 42
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 41
5000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 mới nhất (có đáp án) - Phần 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \[V = \pi \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx.} \]
B. \[V = \pi \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx.} \]
C. \[V = {\pi ^2}\int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx.} \]
D. \[V = \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx.} \]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 2/20
A. \[S = \int\limits_a^b {{f^2}\left( x \right)dx.} \]
B. \[S = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx.} \]
C. \[S = \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx.} \]
D. \[S = \pi \int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx.} \]
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Câu 3/20
A. \[S = a + b.\]
B. \[S = a - b.\]
C. \[S = - a - b.\]
D. \[S = b - a.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \[S = \int\limits_{ - 3}^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx = } \int\limits_{ - 3}^1 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} + \int\limits_1^2 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \]
\[ = - \int\limits_{ - 3}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \]\[ = b - a.\]
Câu 4/20
A. \[S = \int\limits_0^2 {{3^x}dx} .\]
B. \[S = \pi \int\limits_0^2 {{3^{2x}}dx} .\]
C. \[S = \pi \int\limits_0^2 {{3^x}dx} .\]
D. \[S = \int\limits_0^2 {{3^{2x}}dx} .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \[S = \int\limits_0^2 {\left| {{3^x} - 0} \right|dx} = \int\limits_0^2 {{3^x}dx} .\]
Câu 5/20
A. \[S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} .\]
B. \[S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} .\]
C. \[S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} .\]
D. \[S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[S = \int\limits_{ - 2}^3 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx = } \int\limits_{ - 2}^1 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} + \int\limits_1^3 {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} \]
\[ = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} .\]
Câu 6/20
A. \[\frac{1}{3}.\]
B. \[\frac{2}{3}.\]
C. \[\frac{3}{2}.\]
D. \[\frac{7}{3}.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[S = \int\limits_1^2 {\left| {{{\left( {x - 2} \right)}^2} - 1} \right|dx = } \int\limits_1^2 {\left| {{x^2} - 4x + 3} \right|dx} \]
Có \[{\left( {x - 2} \right)^2} - 1 < 0,\forall x \in \left[ {1;2} \right]\] nên \[S = \int\limits_1^2 {\left( { - {x^2} + 4x - 3} \right)dx} = \left. {\left( { - \frac{{{x^3}}}{3} + 2{x^2} - 3x} \right)} \right|_1^2 = \frac{2}{3}.\]
Câu 7/20
A. \[S = 16.\]
B. \[S = 6.\]
C. \[S = \frac{{13}}{6}.\]
D. \[S = 13.\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[S = \int\limits_{ - 1}^2 {\left| {{x^2} + 1} \right|dx = } \int\limits_{ - 1}^2 {\left( {{x^2} + 1} \right)dx} = \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + x} \right)} \right|_{ - 1}^2 = 6.\]
Câu 8/20
A. \[V = 12\pi .\]
B. \[V = \frac{{348\pi }}{5}.\]
C. \[V = 32\pi .\]
D. \[V = 9\pi .\]
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \[V = \pi \int\limits_0^3 {{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}dx} = \pi \int\limits_0^3 {\left( {{x^4} + 2{x^2} + 1} \right)dx} \]
\[ = \pi \left. {\left( {\frac{{{x^5}}}{5} + \frac{2}{3}{x^3} + x} \right)} \right|_0^3 = \frac{{348\pi }}{5}.\]
Câu 9/20
A. \[S = \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^3} - 6x - {x^2}} \right)} dx.\]
B. \[S = \int\limits_{ - 2}^3 {\left( {{x^3} - 6x - {x^2}} \right)} dx.\]
C. \[S = \int\limits_{ - 2}^9 {\left( {{x^2} - {x^3} + 6x} \right)} dx.\]
D. \[S = \int\limits_{ - 2}^0 {\left( {{x^3} - 6x - {x^2}} \right)} dx - \int\limits_0^3 {\left( {{x^3} - 6x - {x^2}} \right)} dx.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[{e^2}.\]
B. \[e + 2.\]
C. \[2e.\]
D. \[e - 2.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \[V = \frac{{\pi \left( {{e^2} + 1} \right)}}{2}.\]
B. \[V = \frac{{{e^2} - 1}}{2}.\]
C. \[V = \frac{{\pi {e^2}}}{3}.\]
D. \[V = \frac{{\pi \left( {{e^2} - 1} \right)}}{2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \[V = \left( {\pi + 1} \right)\pi .\]
B. \[V = \pi - 1.\]
C. \[V = \pi + 1.\]
D. \[V = \left( {1 - \pi } \right)\pi .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[\frac{\pi }{5}.\]
B. \[\frac{\pi }{3}.\]\[\]
C. \[\frac{{2\pi }}{3}.\]
D. \[\frac{{2\pi }}{5}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \[V = \frac{{8\pi }}{{15}}.\]
B. \[V = \frac{{4\pi }}{3}.\]
C. \[V = \frac{{15\pi }}{8}.\]
D. \[V = \frac{{7\pi }}{8}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \[\frac{7}{3}.\]
B. \[\frac{{56}}{3}.\]
C. \[\frac{{39}}{2}.\]
D. \[\frac{{11}}{6}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 4 km.
B. 5 km.
C. 4,5 km.
D. 5,5 km.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \[16 < V < 17.\]
B. \[41 < V < 42.\]
C. \[13 < V < 14.\]
D. \[5 < V < 6.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \[\frac{{13}}{2}.\]
B. \[\frac{{11}}{6}.\]
C. \[\frac{{14}}{3}.\]
D. \[\frac{{11}}{3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \[11445000\] đồng.
B. \[4077000\] đồng.
C. \[7368000\] đồng.
D. \[11370000\] đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \[V \approx 320\] cm3.
B. \[V \approx 1005,31\] cm3.
C. \[V \approx 251,33\] cm3.
D. \[V \approx 502,65\] cm3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










