10 bài tập Nguyên hàm của hàm số lượng giác có lời giải
37 người thi tuần này 4.6 152 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 2
Đề kiểm tra Phương pháp tọa độ trong không gian (có lời giải) - Đề 1
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 3
Đề kiểm tra Ứng dụng hình học của tích phân (có lời giải) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = x - \cos x + C\);
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \sin x + C\);
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \cos x + C\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = \cos x + C\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\int {f\left( x \right)dx} = \int {\left( {1 + \sin x} \right)dx} = x - \cos x + C\).
Câu 2
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \tan x + C\);
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = x + \cot x + C\);
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = x - \tan x + C\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = x - \cot x + C\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
\(\int {f\left( x \right)dx} = \int {\left( {1 - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} \right)dx} = x - \tan x + C\).
Câu 3
A. sinx + 3x2 + C;
B. −sinx + 3x2 + C;
C. sinx + 6x2 + C;
D. −sinx + C.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Có \(\int {f\left( x \right)dx} = \int {\left( {\cos x + 6x} \right)dx} = \sin x + 3{x^2} + C\).
Câu 4
A. \(\int {\left( {2\sin x + 3x} \right)dx} = - 2\cos x + \frac{3}{2}{x^2} + C\);
B. \(\int {\left( {2\sin x + 3x} \right)dx} = 2\cos x + 3{x^2} + C\);
C. \(\int {\left( {2\sin x + 3x} \right)dx} = {\sin ^2}x + \frac{3}{2}x + C\);
D. \(\int {\left( {2\sin x + 3x} \right)dx} = \sin 2x + \frac{3}{2}{x^2} + C\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(\int {\left( {2\sin x + 3x} \right)dx} = - 2\cos x + \frac{3}{2}{x^2} + C\).
Câu 5
A. lnx – cosx + C;
B. \( - \frac{1}{{{x^2}}} - \cos x + C\);
C. ln|x| + cosx + C;
D. ln|x| − cosx + C.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(\int {f\left( x \right)} dx = \int {\left( {\frac{1}{x} + \sin x} \right)} dx = \ln \left| x \right| - \cos x + C\).
Câu 6
A. \(\int {\cos \frac{x}{2}\sin \frac{x}{2}dx} = \frac{1}{2}\sin x + C\);
B. \(\int {\cos \frac{x}{2}\sin \frac{x}{2}dx} = \frac{1}{2}\cos x + C\);
C. \(\int {\cos \frac{x}{2}\sin \frac{x}{2}dx} = - \frac{1}{2}\sin x + C\);
D. \(\int {\cos \frac{x}{2}\sin \frac{x}{2}dx} = - \frac{1}{2}\cos x + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = 3\sin x - 2\ln \left| x \right| - 4\cot x + C\);
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = 3\sin x - 2\ln x - 4\cot x + C\);
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = 3\sin x - 2\ln x + 4\cot x + C\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = - 3\sin x - 2\ln x - 4\cot x + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. F(x) = sinx + cosx + C;
B. F(x) = sinx – cosx + C;
C. F(x) = −sinx + cosx + C;
D. F(x) = −sinx – cosx + C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{4{{\sin }^3}x}}{3} + C\);
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = 2x - \sin 2x + C\);
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{\cos 2x}}{2} + C\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = 2x - 2\sin 2x + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(\int {f\left( x \right)dx} = 2\sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right] - {x^3} + C\);
B. \(\int {f\left( x \right)dx} = \sin 2x - {x^3} + C\);
C. \(\int {f\left( x \right)dx} = - \sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right] - {x^3} + C\);
D. \(\int {f\left( x \right)dx} = - 4\sin \left[ {2\left( {x + \pi } \right)} \right] - 6x + C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.