300 câu trắc nghiệm Toán 12 Cánh diều Bài 1: Tính đơn điệu của hàm số có đáp án - Đề 1
56 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)\).
B. Với mọi \({x_1},{x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
C. Với mọi \({x_1} < {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
D. Với mọi \({x_1} > {x_2} \in \mathbb{R} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 2/30
A. \(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} > 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
B. \(\frac{{f\left( {{x_1}} \right)}}{{f\left( {{x_2}} \right)}} < 1,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
C. \(\frac{{f\left( {{x_2}} \right) - f\left( {{x_1}} \right)}}{{{x_2} - {x_1}}} < 0,\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
D. \(f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right),\;\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R},{x_1} \ne {x_2}\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\).
B. Nếu \(f'\left( x \right) \ge 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(K\).
C. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) là hàm số hằng trên \(K\) thì \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\).
D. Nếu \(f'\left( x \right) = 0\), \(\forall x \in K\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) không đổi trên \(K\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/30
A. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
B. \(\left( {1;3} \right)\).
C. \(\left( {0;2} \right)\).
D. \(\left( {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. \(f\left( 2 \right) > f\left( { - 1} \right)\).
B. \(f\left( 1 \right) > f\left( 3 \right)\).
C. \(f\left( 3 \right) > f\left( \pi \right)\).
D. \(f\left( {\frac{2}{3}} \right) < f\left( {\frac{3}{4}} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 6/30
A. Nếu \(f'\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
B. Nếu \(f'\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
C. Nếu \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
D. Nếu \(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {a{\kern 1pt} ;{\kern 1pt} b} \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. \(f\left( { - 2} \right) = f\left( 2 \right)\).
B. \(f\left( { - 3} \right) > f\left( 5 \right)\).
C. \(f\left( { - 3} \right) < f\left( 5 \right)\).
D. \(f\left( 0 \right) < f\left( 5 \right)\).
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 8/30
A. \(f(x) + 2020\).
B. \(f(x) - 2019\).
C. \(f(x) - {x^2}\).
D. \(f(x) - x\).
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. \(y' > 0\), \(\forall x \ne 2\).
B. \(y' > 0\), \(\forall x \ne 3\).
C. \(y' < 0\), \(\forall x \ne 2\).
D. \(y' < 0\), \(\forall x \ne 3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)
C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
D. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {3;\, + \infty } \right)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;\,3} \right)\).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. \(\left( { - 1;\; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ;\; - 9} \right)\).
C. \(\left( { - 9;\; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).
B. \(y = {x^3} + x\).
C. \(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\).
D. \(y = - {x^3} - 3x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. \(y = {x^4} + {x^2} - 1\).
B. \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 3}}\).
C. \(y = {x^2} + 1\).
D. \(y = {x^3} + x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,2} \right)\).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0\,;\,2} \right)\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 2} \right)\).
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\left( { - 1;0} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {0;1} \right)\).
C. \(\left( {0; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;0} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. \(y = {x^3} - x\).
B. \(y = {x^2} + 1\).
C. \(y = {x^4} + 2{x^2}\).
D. \(y = {x^3} + x\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).
B. \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).
C. \(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
B. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

